Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công di chuyển và bảo vệ hệ thống điện phục vụ công tác GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công di chuyển và bảo vệ hệ thống điện phục vụ công tác GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20190774717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:16:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn khoản |
| B | Hạng mục: Đường dây trung áp | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn để đắp bờ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Đắp bờ bao tải cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Đóng cát vào bao tải, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | tấn |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn để đắp bờ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Đắp bờ bao tải cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Đóng cát vào bao tải, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | tấn |
| 16 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,736 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 27 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 28 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cột |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | 100kg |
| 32 | Tiếp địa RC-4 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7 | kg |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Giằng cột kép GC-K mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,51 | kg |
| 36 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,429 | kg |
| 37 | Xà rẽ kép dọc XRKD-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,38 | kg |
| 38 | Xà néo kép ngang XNKN-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,39 | kg |
| 39 | Xa néo XN-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,63 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Ghế thao tác G mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,36 | kg |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 1km/1 dây |
| 43 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 44 | Kéo dây lấy lại độ võng AC-95 đến AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 1km/1 dây |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 46 | Cách điện đỡ 22KV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 47 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 48 | Chuỗi treo 22KV - 120KN, Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Chuỗi |
| 49 | Cặp cáp 3 bulông CC120/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Biển báo nguy hiểm và biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | biển |
| 53 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5617 | tấn |
| 54 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| C | Hạng mục: Tháo hạ, thu hồi trung áp | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi xà, chụp đầu cột các loại. Trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 1km dây |
| 5 | Thu hồi sứ đứng: 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | sứ |
| 6 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm phần trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,208 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,73 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,476 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 39 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 40 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 41 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 42 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cột |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 44 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn cột trung áp CDT-1a mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | kg |
| 45 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | kg |
| 46 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDT-2 mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,38 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,46 | kg |
| 49 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,94 | kg |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cọc |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | 100kg |
| 54 | Tiếp địa lặp lại mạ kẽm nhúng nóng TCVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,6 | kg |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 56 | Bốc lên - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | km/dây |
| 58 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | km/dây |
| 60 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | km/dây |
| 62 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 63 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cái |
| 64 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 65 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 66 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Biển |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 68 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Hòm phân dây ABC/0 trọn bộ xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 71 | Hòm 2 công tơ 1 pha ABS trọn bộ (ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite trọn bộ vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Hòm 4 công tơ 1 pha ABS trọn bộ (ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 76 | Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 77 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 78 | Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 79 | Cáp đồng 2x16mm2 hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 80 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 81 | Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 85 | Ghíp nối đường trục vào hòm phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 86 | Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 87 | Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 90 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| F | Hạng mục: Thí nghiệm đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV đường dây chiếu sáng, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| G | Hạng mục: Thu hồi đường dây hạ áp và đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi dây cáp nhôm AC-95. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 1km dây |
| 5 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Thu hồi các loại sứ hạ thế: Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sứ |
| 9 | Thu hồi hộp công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Thu hồi hộp công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| H | Hạng mục: Di chuyển hệ thống viễn thông, thông tin | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đơn loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,873 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,254 | 1km |
| 9 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,476 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 19 | Hàn nối Splitter 1:16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 21 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >=32E1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá trung kế |
| 22 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | luồng |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | đôi đầu dây |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi