Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công di chuyển và bảo vệ hệ thống điện phục vụ công tác GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216438-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công di chuyển và bảo vệ hệ thống điện phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20190774717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:16:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn khoản
B Hạng mục: Đường dây trung áp
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn để đắp bờ đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
2 Đắp bờ bao tải cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
3 Đóng cát vào bao tải, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 tấn
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,125 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn để đắp bờ đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
14 Đắp bờ bao tải cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
15 Đóng cát vào bao tải, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 tấn
16 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1388 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
20 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
21 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,736 m3
22 Đổ bê tông, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0775 100m3
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
26 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 mối nối
27 Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
28 Đánh số cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 cột
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,707 100kg
32 Tiếp địa RC-4 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,7 kg
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
34 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
35 Giằng cột kép GC-K mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,51 kg
36 Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,429 kg
37 Xà rẽ kép dọc XRKD-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,38 kg
38 Xà néo kép ngang XNKN-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,39 kg
39 Xa néo XN-22 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,63 kg
40 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Ghế thao tác G mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,36 kg
42 Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 1km/1 dây
43 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373 m
44 Kéo dây lấy lại độ võng AC-95 đến AC-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 1km/1 dây
45 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 sứ
46 Cách điện đỡ 22KV+ ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
47 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
48 Chuỗi treo 22KV - 120KN, Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Chuỗi
49 Cặp cáp 3 bulông CC120/95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
51 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Biển báo nguy hiểm và biển báo cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 biển
53 Công tác cách điện các loại bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5617 tấn
54 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
C Hạng mục: Tháo hạ, thu hồi trung áp
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
2 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
3 Thu hồi xà, chụp đầu cột các loại. Trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
4 Thu hồi dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 1km dây
5 Thu hồi sứ đứng: 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 sứ
6 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 chuỗi sứ
7 Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
D Hạng mục: Thí nghiệm phần trung áp
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bát
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E Hạng mục: Đường dây hạ áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,464 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,208 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 100m2
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,34 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,728 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
24 Đổ bê tông, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,73 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,476 m3
32 Đổ bê tông, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 100m3
35 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
36 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
37 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
38 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
39 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
40 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
41 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 mối nối
42 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 cột
43 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
44 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn cột trung áp CDT-1a mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 kg
45 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 kg
46 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDT-2 mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,38 kg
47 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,46 kg
49 Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,94 kg
50 Bốc lên - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 tấn
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cọc
53 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,716 100kg
54 Tiếp địa lặp lại mạ kẽm nhúng nóng TCVN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,6 kg
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
56 Bốc lên - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2716 tấn
57 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 km/dây
58 Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 m
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 km/dây
60 Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m
61 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 km/dây
62 Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
63 Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 Cái
64 Ghíp rẽ nhánh IPC120/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
65 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
66 Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Biển
67 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
68 Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Hòm phân dây ABC/0 trọn bộ xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
70 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
71 Hòm 2 công tơ 1 pha ABS trọn bộ (ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
72 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite trọn bộ vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
73 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
74 Hòm 4 công tơ 1 pha ABS trọn bộ (ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
75 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
76 Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
77 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
78 Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
79 Cáp đồng 2x16mm2 hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
80 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
81 Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
82 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
83 Đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
84 Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
85 Ghíp nối đường trục vào hòm phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
86 Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
88 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
89 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
90 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đầu cáp
F Hạng mục: Thí nghiệm đường dây hạ áp
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 sợi
4 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV đường dây chiếu sáng, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
G Hạng mục: Thu hồi đường dây hạ áp và đường dây chiếu sáng
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cột
2 Thu hồi dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 1km dây
3 Thu hồi dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 1km dây
4 Thu hồi dây cáp nhôm AC-95. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 1km dây
5 Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
6 Thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Thu hồi các loại sứ hạ thế: Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sứ
9 Thu hồi hộp công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
10 Thu hồi hộp công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
H Hạng mục: Di chuyển hệ thống viễn thông, thông tin
1 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đơn loại 7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
2 Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
4 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,873 m3
5 Lắp đặt gông treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
6 Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cột
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=16 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 1km
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,254 1km
9 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,476 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,634 km cáp
12 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 km cáp
13 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 km cáp
14 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ MX
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ MX
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ MX
19 Hàn nối Splitter 1:16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
21 Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >=32E1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giá trung kế
22 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 luồng
23 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 đôi đầu dây
24 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thiết bị
25 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->