Gói thầu: Góɩ tհầu thɩ côոɡ xây dựոɡ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205851-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Góɩ tհầu thɩ côոɡ xây dựոɡ
Số hiệu KHLCNT 20201205750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:13:00 đến ngày 2020-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công. Theo chương V tại E-HSMT 2,19 100m2
2 Đào móng cột, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,62 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 39,49 m3
4 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 9,5 m3
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 4,49 m3
6 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 56,32 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 29,8 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,71 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,47 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,87 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,31 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,33 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 65,84 m3
14 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 7,42 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Theo chương V tại E-HSMT 0,65 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,24 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,95 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 1,27 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 2,3 100m3
20 Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V tại E-HSMT 2,53 100m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 11,49 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 6,5 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,49 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,24 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,73 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,38 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,42 tấn
28 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 22,14 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,28 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,37 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,38 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,33 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,85 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 15,6 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V tại E-HSMT 2,41 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,25 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,35 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,99 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Theo chương V tại E-HSMT 0,61 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,14 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,43 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,57 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,16 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V tại E-HSMT 48 cái
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 11,41 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,55 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 1,57 m3
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0,58 m3
50 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 51,3 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 59,57 m3
52 Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V tại E-HSMT 84,9 m2
53 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 37,68 m2
54 Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 66,68 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 245,14 m2
56 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V tại E-HSMT 6 1bộ
57 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 4,08 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 4,08 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V tại E-HSMT 4,61 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 4,61 tấn
61 Gia công giằng mái thép Theo chương V tại E-HSMT 0,66 tấn
62 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V tại E-HSMT 0,66 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 253,04 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 6,08 100m2
65 Đóng trần tôn lanh Theo chương V tại E-HSMT 4,62 100m2
66 Chỉ nhựa đóng trần Theo chương V tại E-HSMT 141,1 m
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,72 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,05 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 33,54 m2
70 Láng granitô mặt tam cấp Theo chương V tại E-HSMT 36,17 m2
71 Trát granitô thành tam cấp Theo chương V tại E-HSMT 20,39 m2
72 Trát granitô gờ chỉ tam cấp Theo chương V tại E-HSMT 120,5 m
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 22,1 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 9,48 m2
75 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 676,9 m2
76 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 686,02 m2
77 Trát trụ cột, lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 201,16 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 227,97 m2
79 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 302,78 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 128,8 m
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 130,6 m
82 Trát chỉ âm Theo chương V tại E-HSMT 90,7 m
83 Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 73,97 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 62,67 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V tại E-HSMT 76,56 m2
86 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 18,81 m3
87 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 54,6 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V tại E-HSMT 695,5 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V tại E-HSMT 676,9 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V tại E-HSMT 743,21 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 695,5 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 743,21 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 22,1 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 1,17 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m
96 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 30 cái
B LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt hộp nối tổng Theo chương V tại E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt mặt nạ âm tường Theo chương V tại E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V tại E-HSMT 11 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt đèn Led LOWBAY SMD 100W Theo chương V tại E-HSMT 15 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 83 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 295,8 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 154,6 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 230,7 m
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chương V tại E-HSMT 50,2 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chương V tại E-HSMT 67,3 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 12 cọc
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 5,18 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m3
8 Đo điện trở tiếp địa Theo chương V tại E-HSMT 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->