Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:13:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,696,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHỈNH SỬA MỘT SỐ HẠNG MỤC | |||
| 1 | Dọn dẹp và phát cỏ tồn bộ khu vực sân lễ hội | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 15 | công |
| 2 | Mau đất để đắp ta luy khu vực sau nhà dài số 2 và sân thượng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 70 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9,0881 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4 | 100m3 |
| 10 | Tạo mặt bằng và mặt nghiêng bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 332,402 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,484 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 29,2308 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,159 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9128 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0955 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,3564 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,6912 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 80,8525 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,336 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 24,84 | m2 |
| 22 | Ốp đá 100x200 vào tường lan can cầu thang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 12,756 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30,816 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 347,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 347,2 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,5899 | m2 |
| 27 | SXLD 02 bộ giá đỡ máng bằng sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 28 | SXLD 02 khung sắt và cây lá màu tạo chữ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bô |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 39,51 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 39,51 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CHÒI LỤC GIÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm kính giả gỗ (hệ 700) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,8446 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,8446 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0091 | tấn |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7,4598 | m3 |
| 8 | Ốp gạch xung quanh tường nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 82,8858 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cột, dầm và nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 50,6325 | m2 |
| 10 | Chà roong phần cột và nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 31,1325 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 19,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa trằng D16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 55 | m |
| 22 | Bộ sứ 1 sứ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,95 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,475 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3,015 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 687,5 | viên |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,475 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,475 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIẾNG ĐÀO 16 MÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,8796 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,304 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 17,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,2298 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1106 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,6142 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 17 | cái |
| 8 | SXLD máy bơm 2hp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | SXLD rupbe nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 60 | m |
| 12 | SXLD cáp treo máy bơm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 18 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9,315 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,535 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3,78 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,7 | m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1.537,5 | viên |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,17 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỒNG PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 82,0918 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,7696 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 39,9578 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 43,9 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,71 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4.031,25 | viên |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,264 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,264 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7,614 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8 | m2 |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CÒ2 MT5 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | bình |
| 14 | Tiêu lệnh, nội quy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tủ chửa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Vòi chữa cháy đk 50, dài 20m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Van tủ chữa cháy đk 50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 18 | Lăn chữa cháy đầu ngàm (B) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ chửa cháy ngoài nhà 04 chân đặt trên kệ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy đk 65, dài 20m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cuộn |
| 21 | Lăn chữa cháy đầu ngàm (A) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 22 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà (họng đôi đk 76) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,47 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,75 | 100m |
| 25 | co hàn đk 60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11 | cái |
| 26 | Tê hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7 | cái |
| 27 | co hàn đk 76-60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7 | cái |
| 29 | co hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 15 | cái |
| 30 | Bầu hàn dk 76/114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê hàn đk 76/60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khoá đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiêu đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 34 | Giảm chấn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 35 | Lúp pê đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 38 | Ống chống rung cao su | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 39 | Máy bơm nước Diezel hiệu Huynhđai P=30HP, Q=24-78m3/h, H=71,5-89,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm nước động cơ xăng hiệu Huynhđai P=30HP, Q=24-78m3/h, H=71,5-89,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| E | MÁI CHE BẢO VỆ ĐỘNG CƠ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0881 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0881 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,13 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 13,7564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,217 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,4832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,6964 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,9632 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9581 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 121,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 40,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9079 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4 | |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT TỐNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | lần |
| 4 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=61m h=5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cọc |
| 8 | Đế đỡ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 50 | m |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi