Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:11:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,615,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ A - GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 472,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,915 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,722 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 63,2653 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 63,2653 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 189,7958 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp nền phòng học; hành lang sau khi phá dỡ, tưới nước đầm chặt nền phòng học; hành lang tầng trệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 472,565 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7745 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm bạt lót trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 387,22 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9561 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,722 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,8235 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3,09 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 464,565 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ A - SƠN NƯỚC TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 405,68 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 25 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 405,68 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ A - CHỐNG THẤM, SƠN DẦU TRẦN, SÊ NÔ SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ B - GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 474,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,848 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 63,7718 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 63,7718 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 191,3153 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp nền phòng học; hành lang sau khi phá dỡ, tưới nước đầm chặt nền phòng học; hành lang tầng trệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 474,045 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm bạt lót trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 388,48 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9537 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,848 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,098 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,12 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 465,045 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ B - SƠN NƯỚC TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 385,54 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 19 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 385,54 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ B - CHỐNG THẤM, SƠN DẦU TRẦN, SÊ NÔ SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ C - GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 479,525 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,974 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 64,4753 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 64,4753 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 193,4258 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp nền phòng học; hành lang sau khi phá dỡ, tưới nước đầm chặt nền phòng học; hành lang tầng trệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 479,525 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7796 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm bạt lót trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 389,74 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,9512 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 38,974 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,3725 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,15 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 471,305 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ C - SƠN NƯỚC TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 365,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 365,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ C - CHỐNG THẤM, SƠN DẦU TRẦN, SÊ NÔ SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 41,61 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 42,67 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi