Gói thầu: Góɩ tհầu thɩ côոɡ xây dựոɡ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189372-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Góɩ tհầu thɩ côոɡ xây dựոɡ
Số hiệu KHLCNT 20201189321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:08:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng) Theo chương V tại E-HSMT 2,94 100m3
2 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,27 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 30,86 m3
4 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 19,71 m3
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 39,46 m3
6 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 47,61 m3
7 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,08 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,66 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột Theo chương V tại E-HSMT 1 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,5 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,33 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V tại E-HSMT 1,09 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 77,64 m3
15 San tổng mặt bằng Theo chương V tại E-HSMT 2 ca
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 1,83 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,88 100m3
18 Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ lên PTVC bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
21 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 57,03 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 6,21 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,74 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 4,91 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,79 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 4,72 tấn
27 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 7,75 m3
28 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,58 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,14 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,62 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,43 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,77 tấn
35 Bê tông lanh tô, lam, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 7,56 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, ô văng Theo chương V tại E-HSMT 1,24 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 4,81 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam Theo chương V tại E-HSMT 0,5 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V tại E-HSMT 145 cái
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lanh tô, ô văng, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,18 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lanh tô, ô văng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,28 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lanh tô, ô văng, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,45 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lanh tô, ô văng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,61 tấn
44 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,77 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V tại E-HSMT 0,32 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,6 tấn
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 37,04 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 4,45 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 3,31 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,61 tấn
52 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 7,86 m3
53 Xây trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,13 m3
54 Xây trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 6,12 m3
55 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,61 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0,39 m3
57 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 6,09 m3
58 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,43 m3
59 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 66,48 m3
60 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 52,27 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 57,32 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 7,56 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 20,52 m2
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 629,49 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 707,58 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 516,91 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 373,59 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 234,22 m2
69 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 211,55 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 175,2 m
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 438,18 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 154,26 m
73 Láng sênô, dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 114,47 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 114,47 m2
75 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo chương V tại E-HSMT 37,97 m2
76 Trát granitô cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,4 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 98,4 m
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo chương V tại E-HSMT 533,78 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 130x400mm Theo chương V tại E-HSMT 11,34 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 5,6 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 29,4 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 47,45 m2
83 Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V tại E-HSMT 165,6 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 331,2 m2
85 Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 124,3 m2
86 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Theo chương V tại E-HSMT 9,53 m2
87 Gia công lắp đặt ống Inox D89,1x1,2 Theo chương V tại E-HSMT 79,69 m
88 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 2,41 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 2,41 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 4,45 100m2
91 Đóng trần tôn lanh Theo chương V tại E-HSMT 2,62 100m2
92 Chỉ nhựa đóng trần Theo chương V tại E-HSMT 2 m
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 10 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V tại E-HSMT 707,58 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V tại E-HSMT 657,41 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V tại E-HSMT 1.124,73 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 211,55 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 868,96 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.832,31 m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 1,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,28 100m
3 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 28 cái
C CHỐNG SÉT TRÊN MÁI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,38 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 14 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chương V tại E-HSMT 34,3 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo chương V tại E-HSMT 77 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,03 100m3
D CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo chương V tại E-HSMT 18 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt hộp âm Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
7 Lắp đặt mặt nạ âm tường Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 32 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo chương V tại E-HSMT 60 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 160 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 469,5 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 661,2 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 410 m
20 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->