Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Cương, huyện Thanh Ba (tuyến từ nhà văn hóa khu 4 đi QL2D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Cương, huyện Thanh Ba (tuyến từ nhà văn hóa khu 4 đi QL2D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:08:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,850,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | BVTC và Chương V | 11,3664 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 22,8809 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh-đất cấp III | BVTC và Chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường -đất cấp III | BVTC và Chương V | 18,1372 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bùn -đất cấp I | BVTC và Chương V | 8,9065 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp+ vét hữu cơ nền đường -đất cấp II | BVTC và Chương V | 14,6229 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn+ đánh cấp+ vét hữu cơ nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 23,5294 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC và Chương V | 3,8015 | 100m3 |
| 9 | Đào xáo xới đất -đất cấp III | BVTC và Chương V | 14,7771 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC và Chương V | 14,7771 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh-đất cấp III | BVTC và Chương V | 14,5215 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 5,3961 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 500m-đất cấp III (đất tận dụng v/c sang đắp) | BVTC và Chương V | 30,8175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi 3000m-đất cấp III (đất C3 thừa đổ đi) | BVTC và Chương V | 13,2075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 3000m-đất cấp I (đất bùn đổ đi) | BVTC và Chương V | 8,9065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi 3000m-đất cấp II (đất đánh cấp+ hữu cơ đổ đi) | BVTC và Chương V | 14,6229 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | BVTC và Chương V | 28,9238 | 100m2 |
| 18 | Đào xúc đất -đất cấp III (đất khai thác) | BVTC và Chương V | 34,4977 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi 3000m-đất cấp III đắp nền | BVTC và Chương V | 34,4977 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | BVTC và Chương V | 1.538 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 61,52 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | BVTC và Chương V | 11,0736 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVTC và Chương V | 11,0736 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | BVTC và Chương V | 8,4099 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co không thanh truyền lực | BVTC và Chương V | 156,867 | 10m |
| 7 | Làm khe co không thanh truyền lực | BVTC và Chương V | 1.568,67 | m |
| 8 | Làm khe giãn có thanh truyền lực | BVTC và Chương V | 112,05 | m |
| 9 | Làm khe dọc có thanh liên kết | BVTC và Chương V | 1.040,42 | m |
| C | LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | BVTC và Chương V | 65,5632 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | BVTC và Chương V | 4,0977 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 12cm | BVTC và Chương V | 0,4917 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | BVTC và Chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | BVTC và Chương V | 29,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi 3000m-đất cấp IV đổ đi | BVTC và Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | BVTC và Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 3000m-đất cấp III | BVTC và Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | BVTC và Chương V | 17,38 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống, mái taluy M200, đá 2x4 | BVTC và Chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Rải cát đệm móng dày 10cm | BVTC và Chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | BVTC và Chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | BVTC và Chương V | 0,1885 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC và Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | BVTC và Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | BVTC và Chương V | 4,15 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | BVTC và Chương V | 0,2737 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC và Chương V | 3,07 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | BVTC và Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | 9 | 1cấu kiện | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC và Chương V | 0,8432 | 100m2 |
| E | RÃNH DỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và Chương V | 570,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | BVTC và Chương V | 12,5986 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm | BVTC và Chương V | 24,6563 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh dọc | BVTC và Chương V | 70,0776 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC và Chương V | 191,95 | m3 |
| 6 | Vữa mối nối M100 | BVTC và Chương V | 5,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | BVTC và Chương V | 1.744 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | BVTC và Chương V | 213,65 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | BVTC và Chương V | 17,5194 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | BVTC và Chương V | 12,6859 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | BVTC và Chương V | 15,1986 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | BVTC và Chương V | 1.744 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và Chương V | 3,4241 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 1,6878 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 3000m-đất cấp III | BVTC và Chương V | 1,5169 | 100m3 |
| F | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTC và Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp III | BVTC và Chương V | 1,7548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 3000m-đất cấp III | BVTC và Chương V | 1,7548 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m-Đất bùn | BVTC và Chương V | 13,12 | 100m |
| 5 | Tre làm nẹp bờ vây | BVTC và Chương V | 492 | m |
| 6 | Phên tre đan dày | BVTC và Chương V | 328 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đai bờ vây, đường kính cốt thép <= 10mm | BVTC và Chương V | 0,0728 | tấn |
| 8 | Bơm hút nước thi công | BVTC và Chương V | 15 | ca |
| 9 | Phá dỡ bờ vây đất cấp III | BVTC và Chương V | 1,64 | 100m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật chữ nhật (160x100)cm | BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (160x100)cm | BVTC và Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90mm, L=3.0m | BVTC và Chương V | 9 | cái |
| 6 | Cột biển báo D90mm, L=3.6m | BVTC và Chương V | 2 | cái |
| 7 | Làm cọc tiêu và cọc H | BVTC và Chương V | 49 | cái |
| 8 | Thi công cột km bằng bê tông | BVTC và Chương V | 1 | cái |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Công nhân cảnh giới (Nhân công 3.0/7) | BVTC và Chương V | 180 | Công |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 | BVTC và Chương V | 73,19 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng công trình | BVTC và Chương V | 8,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC và Chương V | 2,565 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương-đất cấp III | BVTC và Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC và Chương V | 0,2045 | 100m3 |
| J | THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo QĐ của UBND tỉnh Phú Thọ: 3.850đ/m3 | 3.625,25 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo luật: 2.000đ/m3 | 3.625,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi