Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201190932-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201190363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:39:00 đến ngày 2020-12-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,113,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 10 phòng 02 tầng
1 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 2,035 100m³
2 Phá đá đá cấp IV Mô tả theo chương 5 0,509 100m³
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 34,197
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Mô tả theo chương 5 1,445 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Mô tả theo chương 5 1,436 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 3,587 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương 5 1,362 100m²
8 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 76,344
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ Mô tả theo chương 5 0,137 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, cột, trụ Mô tả theo chương 5 1,44 tấn
11 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,514 100m²
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1 m², vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 4,385
13 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 18,462
14 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 21,861
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,814 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 2,102 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,465 100m²
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 17,009
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương 5 3,955 100m³
20 Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 21,651
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả theo chương 5 0,508 100m³
22 Vận chuyển đá tiếp theo 1km, phạm vi <=5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương 5 0,508 100m³
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,388 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm. Mô tả theo chương 5 0,621 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm. Mô tả theo chương 5 1,222 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 1,394 100m²
27 Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m²., vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 8,03
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,742 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 2,77 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 1,009 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,883 100m²
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 15,738
33 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 4,714 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 3,936 100m²
35 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 43,862
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,362 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, Mô tả theo chương 5 1,246 tấn
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 1,373 100m²
39 Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m²., vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 7,928
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,755 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, Mô tả theo chương 5 2,599 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm, Mô tả theo chương 5 0,964 tấn
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,886 100m²
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 15,521
45 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 5,279 tấn
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 4,961 100m²
47 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 54,477
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,403 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm. Mô tả theo chương 5 0,458 tấn
50 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương 5 0,457 100m²
51 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 4,891
52 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <=33cm., vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 90,585
53 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm., vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 4,388
54 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 0,851
55 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm., vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 87,993
56 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm., vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 4,914
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,161 tấn
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,169 100m²
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,863
60 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,185 tấn
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,262 100m²
62 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,024
63 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,265 tấn
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,26 100m²
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,86
66 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,088 tấn
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,157 100m²
68 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,92
69 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm., vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 22,107
70 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,028 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, Mô tả theo chương 5 0,272 tấn
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,302 100m²
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,659
74 Gia công xà gồ bằng thép hình Mô tả theo chương 5 1,577 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 1,577 tấn
76 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 4,923 100m²
77 Máng xối rộng 400mm, dày 0,42mm Mô tả theo chương 5 13,2 m
78 Bu lông phi 8 Mô tả theo chương 5 180 cái
79 Thép dẹt chẻ chân Mô tả theo chương 5 180 cái
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 864,217
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 1.338,628
82 Trát trần, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 926,942
83 Trát xà dầm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 257,994
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 157,08
85 Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 114,3 m
86 Láng sê-nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 84,675
87 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 53,976
88 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 53,658
89 Lát nền sàn, gạch 500x500mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 799,112
90 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 1.021,297
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 2.523,565
92 SX-LD lan can cầu thang Mô tả theo chương 5 17,22
93 SX-LD cửa đi, sử dụng cửa nhôm Việt Pháp, kínhdày 6,38ly Mô tả theo chương 5 70,2
94 SX-LD cửa sổ, vách kính sử dụng cửa Việt Pháp, kính dày 6,38ly Mô tả theo chương 5 74,88
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 0,855 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 36,326
97 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 64,8
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương 5 17,92
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả theo chương 5 17,92
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 12mm Mô tả theo chương 5 56 m
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 10mm Mô tả theo chương 5 115 m
102 Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 6 cái
103 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 6 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương 5 5 cọc
105 Đai sắt Mô tả theo chương 5 115 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 1,05 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 14 cái
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 14 cái
109 Cầu chắn rác Mô tả theo chương 5 14 cái
110 Đai sắt giữ ống Mô tả theo chương 5 105 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x10mm² Mô tả theo chương 5 100 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x10mm² Mô tả theo chương 5 15 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² Mô tả theo chương 5 85 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x2,5mm² Mô tả theo chương 5 165 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x1,5mm² Mô tả theo chương 5 776 m
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương 5 14 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương 5 8 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 20 cái
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương 5 40 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả theo chương 5 12 bộ
121 Tủ điện tổng Mô tả theo chương 5 3 cái
122 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <= 15x15cm Mô tả theo chương 5 10 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả theo chương 5 458 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm Mô tả theo chương 5 15 m
125 Công sơn đón điện + sứ hạ thế Mô tả theo chương 5 1 cái
126 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Mô tả theo chương 5 2 cái
127 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 100A Mô tả theo chương 5 1 cái
128 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Mô tả theo chương 5 10 cái
129 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương 5 20 cái
130 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương 5 3 cọc
131 Lắp đặt dây đơn loại dây <=1x6mm² Mô tả theo chương 5 20 m
132 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả theo chương 5 1 bảng
133 Bình bột chữa cháy Mô tả theo chương 5 6 bình
134 Bình khí CO2 Mô tả theo chương 5 6 bình
135 Giá để bình (treo được 4 bình) Mô tả theo chương 5 2 cái
136 Bính khí Co2 Mô tả theo chương 5 4 bình
137 Giá để bình(treo được 4 bình) Mô tả theo chương 5 2 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->