Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 3 - Tiên Dược - Đông Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:02:00 đến ngày 2020-12-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,653,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp phần ĐZ trung thế theo ĐM4970 | |||
| B | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 20m LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/PVC-150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 355 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/PVC-120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | quả |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh kép 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Giáp níu dây bọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2-22D (120.23kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo 3 pha dọc tuyến X2-ABC (210.39kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha 2 phía XP3.2 (48.26kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà phụ 3 pha lệch XL3.1 (19.61kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp (132.06kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác (94.83kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-2 (50.16kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Ghép cột đúp (58.46kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị (11.63kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Đai théo Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| D | VẬT LIỆU PHỤ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 20m LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/PVC-150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,355 | km |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/PVC-120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,223 | km |
| 5 | Dây đồng mềm M35 đấu trung tính CSV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | quả |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh kép 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2-22D (121.67 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến X2D-ABC (210.39kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía XP-3.2 (47.42 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XL3.1 (19.61 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp (132.06kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác - GTT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa cột cầu dao (11.13kg=bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| E | HẠNG MỤC: Xây lắp phần ĐZ trung thế theo ĐM228 | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT cao 14m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT cao 12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,297 | km |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AC120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,183 | km |
| 5 | Thu hồi xà Pi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ Recloser và biến điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | quả |
| 10 | Thu hồi thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà rẽ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà phụ 3 pha XP3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà phụ 1 pha XP1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo ra lắp lại Recloser 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo ra lắp lại biến điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: Xây lắp phần ĐZ trung thế theo TT10 | |||
| 1 | Móng cột đúp li tâm 20m MĐ-7 - Đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đúp li tâm 18m MĐ-6 - Đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| G | HẠNG MỤC: Xây lắp phần tuyến đường dây 0,4kV theo ĐM4970 | |||
| H | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61 | cột |
| 4 | Cáp đồng 2x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 5 | Cáp đồng 4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV đấu HPD | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.291 | m |
| 10 | Xà gánh 2 hòm công H4 cột LT đơn (15.18kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Xà gánh 3 hòm công H4 cột LT đơn (19.26kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà gánh 2 hòm công 3F cột LT đơn (13.82kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà gánh 3 hòm công 3F cột LT đơn (17.22kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đúp ngang (15,76kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Xà gánh 2 hòm công tơ 3F cột LT đúp ngang (14,4kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 19 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Xà lánh cột LT đúp ngang (30.76 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Tiếp địa an toàn (18.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99 | m |
| 28 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120/6-120, 2 bu lông xiết bứt đầu đấu tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | bộ |
| 31 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông đấu lèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 32 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông đấu H4, H6, 3F | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 33 | Hộp phân dây trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 34 | Dây sau công tơ đến khách hàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Đai thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 306 | m |
| 37 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| I | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| J | VẬT LIỆU PHỤ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cáp đồng 2x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 5 | Cáp đồng 4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0471 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2461 | km |
| 9 | Xà gánh 2 hòm công H4 cột LT đơn (15.18kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Xà gánh 3 hòm công H4 cột LT đơn (19.26kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà gánh 2 hòm công 3F cột LT đơn (13.82kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà gánh 3 hòm công 3F cột LT đơn (17.22kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đúp ngang (15,76kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà gánh 2 hòm công tơ 3F cột LT đúp ngang (14,4kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 18 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 20 | Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Xà lánh cột LT đúp ngang (30.76 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông đấu H4, H6, 3F | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 24 | Hộp phân dây trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 25 | Dây sau công tơ đến khách hàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| K | HẠNG MỤC: Xây lắp phần tuyến đường dây 0,4kV theo ĐM228 | |||
| L | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | hòm |
| M | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,412 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,324 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,141 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây 2AV50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,062 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây 4AV50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,74 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây 4AV70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,072 | km |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây ABC 4x16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà X1-4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà X2-4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi sứ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192 | quả |
| N | HẠNG MỤC: Xây lắp phần tuyến đường dây 0,4kV theo TT10 | |||
| 1 | Móng cột M-3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột M-4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| P | Thí nghiệm vật liệu ĐZ trung thế | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| Q | Thí nghiệm vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi