Gói thầu: Xây lắp công trình Mương thoát nước các khu dân cư trên địa bàn phường Hòa Hiệp Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211057-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Mương thoát nước các khu dân cư trên địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
Số hiệu KHLCNT 20200264842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:47:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,266,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổ 41-46
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,36 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,71 m3
3 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,8 10m
B Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,34 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 tấn
10 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,06 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 1cấu kiện
C Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,94 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,05 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,64 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,91 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,94 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,2 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
D Vận chuyển
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m3
E Tổ 43-46
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,14 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,24 m3
3 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,344 10m
F Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,67 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,09 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,47 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,31 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,52 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,31 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 tấn
10 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,12 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 1cấu kiện
G Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,76 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,12 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,88 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,01 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,14 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,76 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 303,88 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,58 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
H Vận chuyển
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,95 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,95 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m3
I Tổ 43-49
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,5 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,25 m3
3 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,146 10m
J Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,07 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,02 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 tấn
10 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,32 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 1cấu kiện
K Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,23 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,48 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,66 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,35 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,23 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,54 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
L Vận chuyển
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m3
M Tổ 50-53
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,98 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,09 m3
3 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,404 10m
N Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,12 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,51 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,78 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,85 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m3
7 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,85 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 tấn
11 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 1cấu kiện
O Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,04 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,23 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,01 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,34 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,06 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,04 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,73 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
P Vận chuyển
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,27 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,27 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->