Gói thầu: Xây dựng công trình khối học tập và phục vụ học tập 3 tầng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình khối học tập và phục vụ học tập 3 tầng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng cường cơ sở vật chất và ngân sách nhà nước thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 17:10:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HỌC TẬP VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,91 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát sông Hồng ML=1,34-1,72) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,05 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đào thay cát trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,29 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km ,đất cấp I | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,29 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,37 | m³ |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,53 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,13 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1049 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,78 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,18 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,28 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m² |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,23 | 100m³ |
| 19 | Cát mua tôn nền | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,95 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,34 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,89 | m³ |
| 22 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,76 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,73 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,71 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,61 | m³ |
| 26 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,57 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,22 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,27 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,15 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,42 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,92 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,97 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,34 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,66 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,62 | m³ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,26 | m³ |
| 47 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,58 | m³ |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,22 | m² |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,28 | m |
| 50 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113 | m² |
| 51 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm III, kích thước 100*70mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m |
| 52 | Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Gia công lan can cầu thang (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | tấn |
| 54 | Thép lan can cầu thang (vật liệu chính) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,69 | 1m² |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,44 | m² |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chớp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cấu kiện |
| 61 | Trát thanh bê tông cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m² |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m² |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0679 | tấn |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,35 | m² |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh BT lan can | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m² |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh BT lan can, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143 | cái |
| 71 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,93 | m² |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 504,39 | m² |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,32 | m² |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 75 | Đai giữ ống bằng quai nhê kẽm a=1000 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4, phễu thu bằng nhựa | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 100m² |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,91 | 1m² |
| 82 | Mua và lắp dựng tấm tôn úp nóc dày 0.42ly khổ rộng 400 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | md |
| 83 | Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.680 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước qua dầm bằng nhựa PVC D27 L=200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 85 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 5ly | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m2 |
| 86 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm cứng UPVC, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,9 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 89 | Gia công hoa sắt 12*12 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,4 | m² |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,37 | 1m² |
| 92 | SX cửa sắt trên mái tum | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m² |
| 93 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,62 | m² |
| 94 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,4 | m² |
| 95 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 932,3 | m² |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch ceramic 120x400) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,62 | m² |
| 97 | Hoa sắt trang trí bằng thép hộp 30*30*1,5 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,71 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,85 | 1m² |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.458,82 | m² |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 758,43 | m² |
| 101 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,49 | m² |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,42 | m |
| 103 | Kẻ mạch lõm trang trí (VD AK.24313) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,72 | m |
| 104 | Đắp trần phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 625,56 | m |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.210,76 | m² |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427 | m² |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.436,06 | m² |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.003,85 | m² |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,57 | 100m² |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m³ |
| 111 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,14 | m³ |
| 112 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,68 | m² |
| 113 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,3 | m |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,42 | m² |
| 115 | Gia công sx, ld lan can đường dốc bằng inox D60 dày 1,2mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,74 | kg |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m³ |
| 117 | Láng granitô đường dốc | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m² |
| 118 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,75 | m³ |
| 119 | Sơn bồn hoa | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,42 | m² |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300: | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m(Máng đèn FS 40/36x1 CM1*EH BACS, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W; Rạng đông hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Máng đèn FS 40/36x2 CM1*EH, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W x 2, Quang thông 6100lm; Rạng đông hoặc tương đương): | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (Máng đèn FS 40/36×2 M9, 02 Bóng LED TUBE 1,2m 18/20W , Rạng đông hoặc tương đương): | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 628,1 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 973,5 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp Sơn tĩnh điện 75*50 dầy 1.0 ly (3C-M75x50-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,1 | m |
| 12 | Nắp máng cáp Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-NU75-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,1 | m |
| 13 | Cút nối L Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-CLM75x50-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Nắp cút nối L Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-CLNU75-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Cút nối T Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-TM75x50-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 16 | Nắp cút nối T Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-TNU75-S1.0, 3C Electric hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 17 | Bát Inox cố định máng cáp vào tường | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | cái |
| 18 | Bịt đầu máng cáp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương): | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa nổi cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (CK157RH, Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 25 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CVX - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVX - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,4 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - PE (CVX - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (CVX - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.594 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 620,9 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 (VCm-D, Dẹt 2x4.0 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,5 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 40 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 59 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 60 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 62 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 66 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 67 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,5 | m |
| 69 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Cột inox D34/42/60-L1m/2m/3.2m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | m |
| 74 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| C | PHẦN XD PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo phòng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 8 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 9 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 12 | Kiểm tra hiệu chỉnh, kết nối hệ thống | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 13 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 18 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 19 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 22 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 26 | Cút thép DN100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút thép DN65 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút thép DN50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 29 | Cút thép DN25 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê thép DN100/65 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê thép DN65/50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê thép DN65 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thép DN25 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn thép D100/80 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x650x180 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 37 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Khớp nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 45 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 47 | Vật tư phụ (ty ren, quang treo..) | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 48 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| D | PHẦN SÂN BT + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,18 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,6 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,02 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IV | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,19 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,73 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m³/km |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,72 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2079 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,22 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,95 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cấu kiện |
| 23 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,28 | m² |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,78 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m³ |
| 27 | Cắt khe co giãn sân BT, chiều dày ≤14cm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,24 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,08 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m³/km |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,48 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m² |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | m³ |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,88 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | cấu kiện |
| 39 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,25 | m² |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi