Gói thầu: Xây dựng công trình khối học tập và phục vụ học tập 3 tầng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193504-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình khối học tập và phục vụ học tập 3 tầng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201193457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng cường cơ sở vật chất và ngân sách nhà nước thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 17:10:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,240,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HỌC TẬP VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,91 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát sông Hồng ML=1,34-1,72) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,05 100m³
3 Vận chuyển đất đào thay cát trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,29 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km ,đất cấp I Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,29 100m³/km
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,37
6 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,53
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,13
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,51 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1049 100m²
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m²
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,78
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,18
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,28
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m²
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,23 100m³
19 Cát mua tôn nền Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 149,95
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,34
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,89
22 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,76
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,73
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,71
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,61
26 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,57
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,22 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,27 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,15 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91 100m²
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,13 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,42 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,93 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,92 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,97 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,34 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,46 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,08 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 218,66
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,62
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,26
47 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,58
48 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,22
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,28 m
50 Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113
51 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm III, kích thước 100*70mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,15 m
52 Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Gia công lan can cầu thang (chỉ tính vật liệu phụ) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 tấn
54 Thép lan can cầu thang (vật liệu chính) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 kg
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,69 1m²
56 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,44
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 100m²
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chớp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cấu kiện
61 Trát thanh bê tông cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,08
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,21
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan can Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m²
65 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0679 tấn
66 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,35
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,85
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh BT lan can Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m²
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh BT lan can, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143 cái
71 Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,93
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 504,39
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,32
74 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 100m
75 Đai giữ ống bằng quai nhê kẽm a=1000 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 cái
76 Rọ chắn rác bằng thép fi 4, phễu thu bằng nhựa Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
77 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
78 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8 100m²
79 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,54 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,54 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,91 1m²
82 Mua và lắp dựng tấm tôn úp nóc dày 0.42ly khổ rộng 400 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 md
83 Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.680 cái
84 Lắp đặt ống thoát nước qua dầm bằng nhựa PVC D27 L=200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85 cái
85 Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 5ly Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,5 m2
86 Gia công sx cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm cứng UPVC, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,9 m2
87 Phụ kiện cửa đi Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52 bộ
89 Gia công hoa sắt 12*12 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,4
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,37 1m²
92 SX cửa sắt trên mái tum Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,22
93 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,62
94 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180,4
95 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 932,3
96 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch ceramic 120x400) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,62
97 Hoa sắt trang trí bằng thép hộp 30*30*1,5 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,71 kg
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,85 1m²
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.458,82
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 758,43
101 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160,49
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 202,42 m
103 Kẻ mạch lõm trang trí (VD AK.24313) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,72 m
104 Đắp trần phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 625,56 m
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.210,76
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 427
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.436,06
108 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.003,85
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,57 100m²
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,04
111 Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,14
112 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,68
113 Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,3 m
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,42
115 Gia công sx, ld lan can đường dốc bằng inox D60 dày 1,2mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,74 kg
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m³
117 Láng granitô đường dốc Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4
118 Đắp đất màu bồn hoa Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,75
119 Sơn bồn hoa Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,42
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300: Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
2 Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
4 Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương): Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 bộ
5 Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m(Máng đèn FS 40/36x1 CM1*EH BACS, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W; Rạng đông hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
6 Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Máng đèn FS 40/36x2 CM1*EH, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W x 2, Quang thông 6100lm; Rạng đông hoặc tương đương): Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55 bộ
7 Lắp đặt hộp đèn 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (Máng đèn FS 40/36×2 M9, 02 Bóng LED TUBE 1,2m 18/20W , Rạng đông hoặc tương đương): Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
8 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 628,1 m
9 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 123 m
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 973,5 m
11 Lắp đặt máng cáp Sơn tĩnh điện 75*50 dầy 1.0 ly (3C-M75x50-S1.0, 3CElectric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,1 m
12 Nắp máng cáp Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-NU75-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,1 m
13 Cút nối L Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-CLM75x50-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
14 Nắp cút nối L Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-CLNU75-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
15 Cút nối T Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-TM75x50-S1.0; 3C Electric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
16 Nắp cút nối T Sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly (3C-TNU75-S1.0, 3C Electric hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
17 Bát Inox cố định máng cáp vào tường Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
18 Bịt đầu máng cáp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương): Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 m
20 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 hộp
21 Lắp đặt đế nhựa nổi cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (CK157RH, Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 hộp
22 Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 hộp
23 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 hộp
24 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
25 Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,5 m
29 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,5 m
30 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m
31 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 m
32 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CVX - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,6 m
33 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVX - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310,4 m
34 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - PE (CVX - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 m
35 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (CVX - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.594 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 620,9 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 (VCm-D, Dẹt 2x4.0 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,5 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2 (Cadisun hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 m
40 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
41 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
42 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137 cái
47 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
49 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
50 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
51 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
52 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
55 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
59 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 m
60 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
61 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
62 Băng dính cách điện Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cuộn
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 m3
64 Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 m3
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m3
66 Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m3
67 Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
68 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,5 m
69 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
70 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
71 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
72 Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Cột inox D34/42/60-L1m/2m/3.2m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2 m
74 Bộ đếm sét Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
75 Máy đo lại điện trở nối đất Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
C PHẦN XD PCCC
1 Đầu báo cháy khói Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 10 đầu
2 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu
3 Chuông, đèn báo cháy kết hợp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 5 chuông
4 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 5 nút
5 Đèn báo phòng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4 5 đèn
6 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
7 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
8 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
9 Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
10 Điện trở cuối kênh Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
12 Kiểm tra hiệu chỉnh, kết nối hệ thống Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ht
13 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 5 đèn
14 Đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 đèn
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
18 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
19 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
20 Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
21 Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 m
22 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
23 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
24 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 m
26 Cút thép DN100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
27 Cút thép DN65 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
28 Cút thép DN50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
29 Cút thép DN25 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Tê thép DN100/65 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Tê thép DN65/50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Tê thép DN65 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
33 Tê thép DN25 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Côn thép D100/80 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x650x180 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
37 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Khớp nối ren trong D50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Khớp nối ren ngoài D50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
41 Lăng phun D13 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
42 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bình
43 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bình
44 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
45 Giá đựng bình chữa cháy Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m2
47 Vật tư phụ (ty ren, quang treo..) Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ht
48 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ht
D PHẦN SÂN BT + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,18
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,6
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,02
4 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,61 100m³
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IV Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,61 100m³/km
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,19
7 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,73
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 100m³/km
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,72
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,63
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2079 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,22
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,95
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m²
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118 cấu kiện
23 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,28
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,78
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40
27 Cắt khe co giãn sân BT, chiều dày ≤14cm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
28 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,24
29 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,08
30 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m³
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m³/km
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,48
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 100m²
34 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,76
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,88
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m²
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 cấu kiện
39 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,25
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC đã được phê duyệt và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->