Gói thầu: Gói thầu 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213966-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201191599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:25:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC HÀNH LANG GẦN QUẦY LẤY SỐ CẢI TẠO THÀNH BUỒNG ĐIỆN TIM + ĐIỆN NÃO
1 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m2
2 Phá dỡ nền vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
4 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 đ/m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2922 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,552 m2
11 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
12 Lát gạch granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,096 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn jmec, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,408 m2
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đục lỗ thông tường xây gạch để lắp đặt đường cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt Măng sông ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Vách kính, nhựa UPVC có lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,865 m2
25 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa UPVC có lõi thép. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,845 m2
27 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp Đèn LED panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
32 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
33 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
34 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
B PHÒNG ĐIỆN TIM, ĐIỆN NÃO
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,145 m2
2 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0696 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,275 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5066 m3
5 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0696 m2
6 Phá dỡ nền vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0535 m3
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,852 m
8 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1322 m3
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1322 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1322 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1322 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1322 đ/m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6145 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,859 m2
15 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 m2
16 Ốp gạch chân tường 60x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m2
17 Lát gạch granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,308 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5135 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,1275 m2
20 Khung thép hộp 50x50 mạ kẽm làm trần, vách chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6898 m2
21 Ốp Tường, trần và nền chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,6636 m2
22 SX cửa thép bọc chì công nghiệp: bọc 1 lớp chì 3 ly, khung thép dập 1,5ly, keo chuyên dụng chịu nhiệt, Honeycom ngoài bọc thép tấm 1,0 ly, sơn tĩnh điện màu ghi sáng/kem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 m2
23 Lắp dựng cửa chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 m2
24 Lắp đặt kính chì 800x1200x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Tấm inox đậy rãnh cáp dày 3mm, rộng 200cmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m
26 Tấm inox đậy rãnh cáp bọc chì dày 2mm, rộng 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m
27 Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện rộng <=200mm, sâu 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m
28 Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện rộng 100mm, sâu 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,982 m
29 Ốp tường nhựa vân giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0085 m2
30 Gia công và đóng phào bản 11.5 cm, nhựa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 m
31 Phào kết thúc nhựa gô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m
32 Phào góc nhựa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,92 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,503 m2
34 Công tác lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,503 m2
35 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0696 m2
36 Bạt lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m2
37 Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m KT 800 x 600 x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Lắp Đèn LED panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
43 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
50 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 1000 viên
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
52 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,845 10m2
53 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->