Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chất Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:46:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9366 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,5145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9772 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9652 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,563 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,8811 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đất đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8.283,5221 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,1406 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,7176 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.634,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5364 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,5 | 10m |
| 15 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,5625 | 10m |
| 16 | Mua matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.320,462 | kg |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,816 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,214 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4257 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,978 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1109 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86 | cái |
| 23 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,095 | 1m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,96 | m2 |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7264 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5276 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1044 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 12 | Chèn bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1166 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi