Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:50:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,788,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÍNH: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,653 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,343 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,343 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,803 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,627 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,443 | 100m2 |
| 10 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,495 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,623 | tấn |
| 22 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,523 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Vữa XM mác 100 tạo độ dốc mố, chiều dày 4.5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,558 | m2 |
| 27 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | tấn |
| 30 | Bê tông tường chắn , đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,255 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 32 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 33 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m |
| 36 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,488 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,871 | tấn |
| 42 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,707 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,99 | 100m2 |
| 44 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 47 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m |
| 48 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 49 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,213 | 100m |
| 50 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m |
| 51 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,425 | 100m |
| 52 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 53 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,463 | tấn |
| 56 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,183 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm+ mặt trụ+ gờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,957 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm+ mặt trụ+ gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,927 | tấn |
| 62 | Bê tông dầm+ mặt trụ+ gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,056 | m3 |
| 63 | Ván khuôn dầm+ mặt trụ+ gờ lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,176 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mặt trụ đá 0.5x1, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,982 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 5mm (thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3.2mm (hoặc 5mm) ( thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 68mm dày 3.5mm (ns từ d60-d75)mm (nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 70 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 72 | Siết bu lông lan can (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | 1bộ |
| 73 | Bu lông M22 L=570 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 74 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,457 | 100m |
| 75 | Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m |
| 76 | Đập đầu cọc 30x30 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 78 | Bê tông trụ chống va dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 80 | Sơn trụ chống va bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,456 | m2 |
| 81 | Cầu thép NT3.6M (mạ kẽm; k/c 1/1; 5 nhịp 18+18+24+18+18 dài 96m; tải trọng xe đơn 8Tấn; b mặt cầu 3.5m; bề rộng phủ bì của dàn cầu 5.02m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 82 | Gối cầu thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Vận chuyển và lắp đặt cầu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 85 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m cọc |
| 87 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 88 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m cọc |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,53 | tấn |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,608 | tấn |
| 92 | San ủi mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 93 | Lu lại mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 94 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 95 | Vữa lót tạo phẳng XM mác 100, dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 96 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 97 | Ban sửa mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 98 | Lu lại mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 99 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,785 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đào nền đủ đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,89 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,575 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,555 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m |
| 9 | Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) =6m (nc) (nẹp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 cấu kiện |
| 10 | Cọc bạch đàn d>16cm L=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.489 | m |
| 11 | Thép buộc d6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,573 | Kg |
| 12 | Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mở rộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mở rộng+ bù phụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,044 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,044 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 19 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=4.5m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Biển báo tròn phản quang C70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Biển báo phản quang tam giác D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Đào móng trụ hộ lan mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,645 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,645 | m3 |
| 25 | Sơn tôn lượn sóng, 1 nước lót (sơn 2 thành phần), 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,14 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 27 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | trụ |
| 28 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | thanh |
| 29 | Tấm đầu cong 0.7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 30 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 648 | cái |
| 31 | Lắp dựng khung biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 32 | Thép dẹp 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Kg |
| 33 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Biển báo đường sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 35 | Gỗ đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| C | CÔNG VIÊN | |||
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,951 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,537 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,454 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô ... Đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,978 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch sân nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,9 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <=0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 12 | Rải vải ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dọ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cố thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cố thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cố thép, cố thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cố thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tưới nước phun mưa 306, ren ngoài fi 21 loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tưới nước phun mưa 306, ren ngoài fi 21 loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thau fi 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt thau fi 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 20cm (40 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,92 | m2 |
| 3 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 20cm (40 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.636,8 | cây |
| 4 | Trồng cây trang thái, cao 20-30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,73 | m2 |
| 5 | Trồng cây trang thái, cao 20-30cm (trồng 4 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cây |
| 6 | Trồng cây bạch tạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,39 | m2 |
| 7 | Trồng cây bạch tạng (16 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy thái cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,88 | m2 |
| 9 | Trồng cây hoa giấy thái cao (trồng 4 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cây |
| 10 | Trồng cây chiều tím (25 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 11 | Trồng cây chiều tím (25 cây/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463 | cây |
| 12 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,492 | 100m2/lần |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,984 | 100m2/lần |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đát đen trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng đèn led NLMT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi