Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216866-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201203932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:50:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,788,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CHÍNH:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,38 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,653 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
4 Sản xuất thép tấm lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,343 tấn
5 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,343 tấn
6 Gia công thép tấm nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,803 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69 mối nối
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,627 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,443 100m2
10 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
11 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 100m
12 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m
13 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 100m
14 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m
15 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,495 100m
16 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m
17 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
18 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,94 m3
19 Ván khuôn lót móng mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,623 tấn
22 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,523 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,626 100m2
24 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
26 Vữa XM mác 100 tạo độ dốc mố, chiều dày 4.5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,558 m2
27 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,65 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
29 Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,014 tấn
30 Bê tông tường chắn , đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,255 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,68 100m2
32 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
33 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 100m
34 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m
35 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,037 100m
36 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100m
37 Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,488 100m
38 Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 100m
39 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,729 m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,559 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,871 tấn
42 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,707 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,99 100m2
44 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
46 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
47 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 100m
48 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m
49 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,213 100m
50 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 100m
51 Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,425 100m
52 Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 100m
53 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 m3
54 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,463 tấn
56 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,183 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,323 100m2
58 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
60 Gia công lắp dựng cốt thép dầm+ mặt trụ+ gờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,957 tấn
61 Gia công lắp dựng cốt thép dầm+ mặt trụ+ gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,927 tấn
62 Bê tông dầm+ mặt trụ+ gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,056 m3
63 Ván khuôn dầm+ mặt trụ+ gờ lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,176 100m2
64 Bê tông mặt trụ đá 0.5x1, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm dày 3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,982 m3
65 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 5mm (thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
66 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3.2mm (hoặc 5mm) ( thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100m
67 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 100m
68 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m
69 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 68mm dày 3.5mm (ns từ d60-d75)mm (nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m
70 Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
71 Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
72 Siết bu lông lan can (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 1bộ
73 Bu lông M22 L=570 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 bộ
74 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,457 100m
75 Đóng cọc BTCT thẳng 30X30 dưới nước (đoạn không ngập đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m
76 Đập đầu cọc 30x30 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 m3
77 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
78 Bê tông trụ chống va dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,052 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 100m2
80 Sơn trụ chống va bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,456 m2
81 Cầu thép NT3.6M (mạ kẽm; k/c 1/1; 5 nhịp 18+18+24+18+18 dài 96m; tải trọng xe đơn 8Tấn; b mặt cầu 3.5m; bề rộng phủ bì của dàn cầu 5.02m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m
82 Gối cầu thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
83 Vận chuyển và lắp đặt cầu thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
84 Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
85 Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
86 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m cọc
87 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
88 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 100m
89 Nhổ cọc thép I300 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m cọc
90 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,53 tấn
91 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,608 tấn
92 San ủi mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m2
93 Lu lại mặt bằng thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m2
94 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m3
95 Vữa lót tạo phẳng XM mác 100, dày 3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m2
96 Rải bao ni lông ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m2
97 Ban sửa mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
98 Lu lại mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
99 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m3
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,785 100m3
2 Bơm cát san lấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,204 100m3
3 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,204 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đào nền đủ đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,89 100m3
5 Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,575 100m
6 Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,325 100m
7 Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất neo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,555 100m
8 Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm), đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất neo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 100m
9 Ráp cọc bạch đàn d (gốc >16cm, ngọn >7cm) =6m (nc) (nẹp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,982 m3 cấu kiện
10 Cọc bạch đàn d>16cm L=6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.489 m
11 Thép buộc d6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,573 Kg
12 Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,786 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mở rộng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,786 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mở rộng+ bù phụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,951 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,044 100m2
16 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,044 100m2
17 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
18 Vữa BTXM M150 trụ đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 m3
19 Trụ đỡ biển báo d90mm L=4.5m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Biển báo tròn phản quang C70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Biển báo phản quang tam giác D70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
23 Đào móng trụ hộ lan mềm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,645 m3
24 Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,645 m3
25 Sơn tôn lượn sóng, 1 nước lót (sơn 2 thành phần), 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,14 m2
26 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 m
27 Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 trụ
28 Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 thanh
29 Tấm đầu cong 0.7m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 tấm
30 Bu lông M16 (tôn sóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 648 cái
31 Lắp dựng khung biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
32 Thép dẹp 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Kg
33 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Biển báo đường sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
35 Gỗ đệm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 m3
C CÔNG VIÊN
D XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,951 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,537 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,454 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô ... Đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,978 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,714 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,395 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,491 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,905 100m2
10 Lát gạch sân nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,9 m2
11 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <=0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
12 Rải vải ni lông chống mất nước xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dọ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cố thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cố thép <=10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cố thép, cố thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cố thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 cái
18 Lắp đặt vòi tưới nước phun mưa 306, ren ngoài fi 21 loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt vòi tưới nước phun mưa 306, ren ngoài fi 21 loại 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt thau fi 21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt thau fi 27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
E CÂY XANH
1 Trồng cỏ đậu phộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,718 100m2
2 Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 20cm (40 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,92 m2
3 Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 20cm (40 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.636,8 cây
4 Trồng cây trang thái, cao 20-30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,73 m2
5 Trồng cây trang thái, cao 20-30cm (trồng 4 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 cây
6 Trồng cây bạch tạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
7 Trồng cây bạch tạng (16 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 438 cây
8 Trồng cây hoa giấy thái cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,88 m2
9 Trồng cây hoa giấy thái cao (trồng 4 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cây
10 Trồng cây chiều tím (25 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,5 m2
11 Trồng cây chiều tím (25 cây/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 463 cây
12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,492 100m2/lần
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,984 100m2/lần
14 Cung cấp và vận chuyển đát đen trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,92 m3
15 Lắp dựng đèn led NLMT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->