Gói thầu: Gói thầu XL.01. Nhà văn hóa thôn 5 xã Cẩm Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216830-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu XL.01. Nhà văn hóa thôn 5 xã Cẩm Minh
Số hiệu KHLCNT 20201216664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã, chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:44:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 5
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,1853 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 24,2812 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,3561 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 15,9191 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 17,6802 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 21,9986 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,4838 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,1554 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,4315 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7414 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1287 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,6644 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,9914 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0957 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,0405 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,9791 100m3
17 Đất tại mỏ tính trên phương tiện xã Kỳ Phong Mô tả KT theo chương V 2,134 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 18,7193 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 18,7193 10m3/1km
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 11,9454 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 28,5396 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 29,76 m
23 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả KT theo chương V 58,8915 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 28,5396 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 6,9445 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,7656 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,987 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1415 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,8505 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,5807 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,6395 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,0665 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,064 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,1434 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,0165 100m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 61,6 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 35,3155 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 14,4342 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,5337 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,8286 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 224,7741 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 160,525 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 131,22 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 168,008 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 114,34 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 101,65 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 103,94 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 61,7 m
49 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả KT theo chương V 76,032 m2
50 Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,4 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả KT theo chương V 204,9006 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 28,42 m2
53 Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 28,42 m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,8724 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,8724 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,2515 100m2
57 Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) Mô tả KT theo chương V 723 cái
58 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,7813 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,0277 100m2
60 Sản xuất & lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 26,88 m2
61 Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 14,82 m2
62 SX hoa sắt cửa hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 14,82 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 14,82 m2
64 Tên công trình Mô tả KT theo chương V 1 bộ
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 224,7741 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 544,523 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 2,673 100m2
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 5 bộ
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 3 hộp
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả KT theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 42 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 25 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả KT theo chương V 165 m
84 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
85 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 4 cọc
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 45 m
87 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 21 m
88 Bật sắt chẻ đuôi cá Mô tả KT theo chương V 8 cái
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 13,6 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 13,6 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 0,34 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,025 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
95 Bật giữ ống Mô tả KT theo chương V 35 cái
96 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 7 cái
B PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,0206 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,2287 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,2205 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,3568 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0259 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0076 100m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 0,9437 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,864 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0232 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,2033 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,037 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0073 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0231 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,5712 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,92 m2
16 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả KT theo chương V 2,6 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 10,92 m2
18 Gia công cổng sắt Mô tả KT theo chương V 0,0523 tấn
19 Sản xuất cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 8,1 m2
20 Bàn lề Mô tả KT theo chương V 3 bộ
21 Bánh xe cổng Mô tả KT theo chương V 8 cái
22 Khóa cổng Việt Tiệp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
23 Khung thép trang trí đầu cổng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 8,1 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,5376 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 17,084 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 23,3387 m3
28 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 254,7979 m3
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 88,5583 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,5695 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,693 100m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,0316 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7524 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7492 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7827 tấn
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,5852 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,2654 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 9,0885 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 176,418 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 409,4766 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 353,84 m
42 Sản xuất hàng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 91,1 m2
43 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả KT theo chương V 91,1 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 585,8946 m2
C PHẦN SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 48,4588 100m3
2 Đất tại mỏ tính trên phương tiện xã Kỳ Phong Mô tả KT theo chương V 60,7673 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 533,0465 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 533,0465 10m3/1km
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 6,818 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 72,17 m3
7 Lát gạch TEZARO KT 400*400 dày 3 Mô tả KT theo chương V 602 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,869 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0262 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,58 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,676 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 59,34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->