Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Xây dựng 02 tuyến: Tuyến 1 thôn Phượng Lâm (PL1) và tuyến 1 thôn Thống Nhất (TN1), xã Đan Phượng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216458-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Xây dựng 02 tuyến: Tuyến 1 thôn Phượng Lâm (PL1) và tuyến 1 thôn Thống Nhất (TN1), xã Đan Phượng.
Số hiệu KHLCNT 20201216027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:44:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,269,615,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 17,467 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 17,467 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,217 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,156 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 40,88 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 18,812 100 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 40,88 100 m3 đất nguyên thổ
B TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Làm lớp bạt chống mất nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 67,702 100 m2
2 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,555 100 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 Dmax 37.5 mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,124 100 m3
4 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.215,632 m3
C TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: GIA CỐ LỀ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 Dmax 37.5 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,341 100 m3
2 Bê tông gia cố lề dày 15cm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 201,15 m3
D TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 16 cái
E TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: CỌC TIÊU BTCT
1 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,997 m3
2 Cọc tiêu BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 134 cái
F TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất móng mương dọc TC, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 315,5 m3
2 Vữa lót và trám mối nối mương M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.201,211 m2
3 Ván khuôn thi công bê tông tấm lát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 11,882 100 m2
4 Bê tông móng mương và góc vát đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 51,688 m3
5 Bê tông tấm lát đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 163,245 m3
6 Lắp đặt tấm lát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7.646 cái
G TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG TRÒN)
1 Đào đất móng cống bằng CG, ĐC1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,491 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,37 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống 6,938 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,418 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường mặt đường Þ 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,785 tấn
6 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,884 100 m2
7 Ván khuôn thi công bê tông móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,283 100 m2
8 Ván khuôn thi công bê tông tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,444 100 m2
9 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 12,632 m3
10 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,226 m3
11 Bê tông ống cống đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,537 m3
12 Lắp đặt ống cống Þ80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 16 đoạn
13 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 11,937 m2
14 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,477 m3
15 Cọc tiêu BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8 cái
H TUYẾN 1 THÔN THỐNG NHẤT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG HỘP)
1 Đào đất móng cống bằng CG, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,033 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng CG, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,572 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,34 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,663 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,742 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,756 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,404 tấn
8 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,847 100 m2
9 Ván khuôn thi công bê tông tường, gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,132 100 m2
10 Ván khuôn thi công bê tông bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,432 100 m2
11 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,16 m3
12 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,517 m3
13 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,39 m3
14 Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 10,8 m3
15 Lắp đặt ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 27 đoạn
16 Lắp đặt bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 54 cấu kiện
17 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,68 m2
18 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 23,285 m2
I TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,004 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,004 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,004 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,012 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,375 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 88,487 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,124 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,999 100 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 81,363 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 81,363 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp bạt chống mất nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 65,626 100 m2
2 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,507 100 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 Dmax 37.5 mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,875 100 m3
4 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.178,292 m3
K TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: GIA CỐ LỀ
1 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 Dmax 37.5 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,994 100 m3
2 Bê tông gia cố lề dày 15cm đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 299,025 m3
L TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7 cái
M TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: CỌC TIÊU BTCT
1 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 9,071 m3
2 Cọc tiêu BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 152 cái
N TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất móng mương dọc TC, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 424,25 m3
2 Vữa lót và trám mối nối mương M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.726,892 m2
3 Ván khuôn thi công bê tông tấm lát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 17,082 100 m2
4 Bê tông móng mương và góc vát đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 74,308 m3
5 Bê tông tấm lát đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 234,686 m3
6 Lắp đặt tấm lát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 10.992 cái
O TUYẾN 1 THÔN PHƯỢNG LÂM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống bằng CG, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng CG, ĐC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,395 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,267 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,54 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,605 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,616 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,33 tấn
8 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,508 100 m2
9 Ván khuôn thi công bê tông móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,08 100 m2
10 Ván khuôn thi công bê tông tường, gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,193 100 m2
11 Ván khuôn thi công bê tông bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,352 100 m2
12 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 9,46 m3
13 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,386 m3
14 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 12,54 m3
15 Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,8 m3
16 Lắp đặt ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 22 đoạn
17 Lắp đặt bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 44 cấu kiện
18 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 10,83 m2
19 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xi măng M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,583 m2
20 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,239 m3
21 Cọc tiêu BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->