Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216296-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lãng Công
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20201216175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:42:00 đến ngày 2020-12-14 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,064,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
B Phần cọc:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 92,391 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 11,316 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,711 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 10,239 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,562 tấn
6 Sản xuất thép ốp nối đầu cọc 3,415 tấn
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T 2 lần TN
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 15,12 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan 3,65 m3
C Phần móng:
1 Đào móng -đất cấp II 1,184 100m3
2 Đào móng băng -đất cấp II 46,143 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 17,757 m3
4 Bê tông nền , M100, đá 2x4 36,458 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 58,538 m3
6 Ván khuôn móng cột 1,684 100m2
7 Bê tông cột , M250, đá 1x2 2,617 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, 0,4 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,194 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,131 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, 1,62 tấn
12 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 16,195 m3
13 Ván khuôn móng dài 1,472 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,603 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 1,111 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 3,369 tấn
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 0,694 100m3
18 Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,85 1,73 100m3
19 Mua, vận chuyển đất C3 tôn nền 95,157 m3
20 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 6,891 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 36,276 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 4,563 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,415 100m2
D Phần thân:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,355 tấn
2 Bê tông cột , TD≤0,1m2, , M250, đá 1x2 29,462 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, 4,579 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,974 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 1,122 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, 5,338 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 88,349 m3
8 Ván khuôn 4,702 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 2,082 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 2,861 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 9,912 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 107,325 m3
13 Ván khuôn sàn mái, 11,056 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 12,174 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 7,567 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,55 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, 0,172 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 1,125 tấn
19 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 7,808 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường 0,792 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, 0,609 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, 0,448 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 279,051 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 18,733 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 16,274 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 1,623 m3
E Phần mái:
1 Sản xuất xà gồ thép 2,206 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 2,206 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 283,516 1m2
4 Lợp mái tôn dày 0,42mm 4,896 100m2
5 Tôn úp nóc 54,32 m
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 120,534 m2
7 Ống nhựa PVC 110 thoát nước mái 69,6 m
8 Cút nối 16 cái
9 Đai giữ ống 72 cái
10 Quả cầu chắn rác 8 cái
11 Bậc thang lên mái 36 bậc
F Hoàn thiện:
1 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm 355,092 m2
2 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600 mm 36,552 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 42,852 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 668,218 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 2.038,732 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 583,432 m2
7 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 336,283 m2
8 Trát trần, VXM M75 959,576 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 40,946 m2
10 Đắp chi tiết nổi lan can cầu thang 76 cái
11 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 15,52 m
12 Soi mạch sâu 10 rộng 30 24,22 m
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) 942,403 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) 122,076 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 92,37 m2
16 Đắp cát nền móng công trình 2,237 m3
17 Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 12,426 m2
18 Lát đá bậc tam cấp 22,551 m2
19 Lát đá bậc cầu thang 43,166 m2
20 Lan can cầu thang inox 304 88,056 kg
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.784,331 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 711,07 m2
23 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 97,2 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 34,02 m2
25 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 54,72 m2
26 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 13,68 m2
27 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 8,64 m2
28 Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ 24,437 m2
29 Gia công lan can bằng thép hộp 1,124 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt 110,656 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,486 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 90,372 m2
33 Sơn tĩnh điện 1.487,124 kg
G Thang thoát hiểm:
1 Gia công cột bằng thép tấm 1,876 tấn
2 Lắp cột thép các loại 1,876 tấn
3 Gia công thang sắt 3,424 tấn
4 Lắp dựng thang sắt 3,424 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 200,854 1m2
6 Bu lông neo M18 12 cái
7 Bu lông M16 252 cái
8 Gia công lan can bằng thép hộp 0,534 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt 63,4 m2
10 Sơn tĩnh điện 534 kg
H Hè rãnh
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 16,107 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 1,748 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 5,952 m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 3,514 m3
5 Bê tông nền , M200, đá 1x2 3,63 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,523 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 3,499 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 47,436 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 16,814 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 1,909 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 0,12 100m2
12 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,236 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg 62 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
J Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, led tuýp 2x18w 68 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn-9W 57 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 42 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 35 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi loại 16A/250V 42 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-4,5KA 70 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA 12 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 40A-18KA 3 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KA 1 cái
14 Hộp chứa ATM kèm 07 automat 1P 12 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 850 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 650 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 loại 2x4,0mm 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6,0mm2 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x6mm2 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D16 1.500 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D20 180 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D32 110 m
24 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly 3 tủ
K Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 8 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 70 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm 60 m
6 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm 70 cọc
7 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 2 bộ
8 Kẹp kiểm tra 2 bộ
9 Que hàn 3 kg
10 Đào xúc đất -đất cấp II 14 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa 14 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN NƯỚC
M Cấp nước:
1 Ống PP-R D20 - PN10 1,15 100m
2 Ống PP-R D25 - PN10 0,83 100m
3 Ống PP-R D32 - PN10 0,6 100m
4 Ống PP-R D40 - PN10 0,35 100m
5 Ống PP-R D50 - PN10 0,06 100m
6 Ống PP-R D63 - PN10 0,06 100m
7 Ống PP-R D20 - PN20 0,65 100m
8 Rắc co PPR D63 1 cái
9 Rắc co PPR D40 4 cái
10 Rắc co PPR D32 2 cái
11 Rắc co PPR D25 20 cái
12 Rắc co PPR D20 24 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 4 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 20 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm 24 cái
17 Lắp đặt tê nhựa ĐK 63x63mm 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa ĐK 63x25mm 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa ĐK 50x40mm 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa ĐK 40x25mm 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa ĐK 40x25mm 12 cái
22 Lắp đặt tê nhựa ĐK 32x20mm 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa ĐK 25x25mm 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa ĐK 25x1/2"-RT 36 cái
25 Lắp đặt tê nhựa ĐK 20x20 - PN20 18 cái
26 Lắp đặt tê nhựa ĐK 20x1/2"-RT 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D63 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 10 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 25 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 100 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D20x1/2"-RT 60 cái
34 Lắp đặt côn nhựa U.PVC ĐK 63x50mm 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa U.PVC ĐK 50x40mm 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa U.PVC ĐK 40x32mm 4 cái
37 Lắp đặt côn nhựa U.PVC ĐK 25x20mm 18 cái
N Thoát nước:
1 Ống U.PVC D110 - C3 1,05 100m
2 Ống U.PVC D90 - C3 0,7 100m
3 Ống U.PVC D75 - C3 2,2 100m
4 Ống U.PVC D60 - C3 0,5 100m
5 Ống U.PVC D34 - C3 0,3 100m
6 Tê nhựa U.PVC ĐK 110x110mm-45 độ 48 cái
7 Tê nhựa U.PVC ĐK90x75mm-45 độ 2 cái
8 Tê kiểm tra ĐK 110x110mm 4 cái
9 Tê nhựa U.PVC ĐK75x75mm-45 độ 64 cái
10 Kép D1x1/4" 7 cái
11 Cút nhựa U.PVC D110-135 độ 82 cái
12 Cút nhựa U.PVC D90-135 độ 12 cái
13 Cút nhựa U.PVC D90-135 độ 135 cái
14 Cút nhựa U.PVC D60-90 độ 6 cái
15 Cút nhựa U.PVC D34-90 độ 36 cái
16 Cút nhựa U.PVC D75-90 độ 24 cái
17 Cút nhựa U.PVC D90x75mm 6 cái
18 Cút nhựa U.PVC D110x75mm 12 cái
19 Cút nhựa U.PVC D75x60 6 cái
20 Cút nhựa U.PVC D75x34 48 cái
21 Lắp đặt phễu thu sàn 18 cái
22 Nắp thông tắc DN110 8 cái
23 Nắp thông tắc DN75 8 cái
O Thiết bị:
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa 24 bộ
3 Lắp đặt xí bệt + xịt rửa 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi 24 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 12 bộ
9 Bình nước nóng 15L 12 bộ
P Bể phốt:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , -đất cấp II 22,715 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,403 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thải 0,153 100m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 0,896 m3
5 Bê tông móng , M200, đá 1x2 1,169 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,017 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,074 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,259 m3
9 Láng bể nước, vữa XM M75 4,796 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 27,506 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,66 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,062 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg 10 cái
Q HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
R CỔNG:
1 Đào móng -đất cấp II 0,318 100m3
2 Đào móng băng -đất cấp II 1,397 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,066 m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 1,407 m3
5 Bê tông móng , M200, đá 1x2 4,865 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,179 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,065 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,035 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,423 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 4,134 m3
11 Bê tông cột , TD≤0,1m2, , M200, đá 1x2 1,312 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,192 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,027 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,185 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 1,417 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,128 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,03 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,212 tấn
19 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 1,764 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,19 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 0,212 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 7,544 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 3,901 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 12,942 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 46,803 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 38,07 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 15,76 m2
28 Ốp gạch inax màu nâu đậm 5,28 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán 41,523 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán 5,938 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,834 m2
32 Cánh cổng + biển hiệu bằng inox 304 234,82 kg
33 Bản lề cối 3 bộ
34 Bản lề lá 8 bộ
35 Khoá cổng 2 bộ
36 Bộ chữ nổi inox vàng 304 1 bộ
S HÀNG RÀO:
1 Đào móng -đất cấp II 0,398 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 4,102 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 7,195 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 2,43 m3
5 Bê tông móng , M150, đá 1x2 2,035 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,123 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,114 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 5,399 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, , vữa XM M50 9,275 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 61,291 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 118,808 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 180,099 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,734 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,15 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn 330 cái
T HẠNG MỤC: PCCC
U HỆ THỐNG BƠM
1 Máy bơm Diesel cứu hỏa Huyndai - Hàn Quốc Q=64 m3/h; H=60mcn hoặc tương đương 1 Cái
2 Máy bơm điện cứu hỏa Ebara Q=64m3/h; H=60mcn hoặc tương đương 1 Cái
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy
4 Lắp đặt bình nước mổi 300l 1 Cái
5 Lắp đặt tủ điều khiển bơm và cáp nguồn 1 bộ
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,2 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm 0,1 100m
8 Rọ hút D100 2 Cái
9 Van dừng D25 2 Cái
10 Van dừng D100 2 Cái
11 Van 1 chiều D100 2 Cái
12 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 2 cái
16 Khớp nối mềm D100 4 cái
17 Van phao D25 cho bể nước mồi 1 cái
18 Đồng hồ áp lực 1 cái
19 Công tắc áp lực 2 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,85 1m2
V HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 1,1 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm 0,5 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 4 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 14 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm 16 cái
8 Lắp bích thép, ĐK 100mm 5 cặp bích
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,39 1m2
10 Đào xúc và đục tường đi đường ống 1 toàn bộ
W THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1 chiếc
4 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 2 cái
5 Lắp đặt lăng D65 2 cái
6 Lắp đặt hộp vòi trong nhà KT 600x500x180 3 chiếc
7 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 6 cái
8 Lắp đặt lăng D50 3 cái
9 Van góc 50A 3 cái
10 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC 12 cái
11 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 6 cái
12 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC 6 bộ
X HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu 2,4 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy 1,2 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 1,2 5 nút
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 1.500 m
8 Kéo rải cáp báo tín hiệu báo cháy 10x2x0,5sqmm 320 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 1.500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,0mm2 1.150 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 1.150 m
12 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 20 bộ
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm 4,4 5 đèn
14 Lắp đặt ô cắm đôi 20 cái
15 Tủ điện cấp nguồn cho đèn 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->