Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sơn Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:53:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,4427 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2216 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4398 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2795 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,1068 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6107 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,1068 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7086 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1879 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6853 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8775 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,3846 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7006 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7283 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4762 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3184 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,3374 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3145 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2061 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6323 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7247 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1904 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2409 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6432 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8299 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3857 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0925 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2153 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8877 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7297 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,2077 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4428 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,793 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,1071 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2723 | m3 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6432 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7509 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0845 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2265 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0076 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9448 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7297 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,9936 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6369 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0736 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,9989 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2339 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0478 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8893 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4161 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 81 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2438 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7922 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,0877 | m2 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0212 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 426,9264 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 423,976 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,58 | m |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 228,3533 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,9686 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 960,2979 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 499,7664 | m2 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6375 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3188 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301,8251 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8934 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2206 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1608 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1608 | 1m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,301 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,12 | m |
| 106 | Sản xuất cửa đi pano gỗ Chò chỉ, kính dày 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ Chò chỉ, kính dày 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,16 | 1m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6344 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,12 | 1m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,92 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2776 | 100m2 |
| 116 | Hộp bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 117 | Bình khí CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 118 | Bình bột chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 119 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Mặt + Ổ cắm đôi ngầm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Mặt công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Đế âm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 132 | Ống SUN D18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 133 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Hộp nối phân dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Xà đón cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Quả sứ cắm kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 142 | Bật đỡ dây D8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Sơn chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | kg |
| 144 | Xi măng PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 145 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 146 | Đo tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà đa năng | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,8125 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1688 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4162 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2257 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0756 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0756 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,5313 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4531 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,5313 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7822 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2941 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3851 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2897 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5794 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5794 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4155 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3187 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,4688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9325 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0884 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5799 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3716 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,3096 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2019 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4398 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,0163 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2822 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilong chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 516,5 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,31 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,8522 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1875 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8703 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,9853 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9808 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1489 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2309 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0059 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,5142 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1127 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,543 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,8798 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6973 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5215 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 858,7148 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,7588 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 754,8386 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,0797 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 211,2702 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 762,62 | m |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,3872 | m2 |
| 69 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.003,9836 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.164,1885 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,3698 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,48 | m |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,7088 | m2 |
| 75 | Sơn EPOXY tăng cứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 472,7988 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6488 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6488 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,74 | 1m2 |
| 79 | Bu lông M22, L=60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Bu lông M22, L=600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Bu lông M12, L=50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 480 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,6 | 1m2 |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6155 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6155 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7966 | 1m2 |
| 88 | Bu lông M20 dài 500 liên kết mái sảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 89 | Chân nhện Inox giữ kính loại 4 chân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Kính cường lực dày 10 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,678 | m2 |
| 91 | Tăng đơ D18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8022 | 100m2 |
| 93 | Cửa đi Pano kính, gỗ Chò chỉ, kính dày 5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 94 | Cửa sổ Pano kính, gỗ Chò chỉ, kính dày 5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,39 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,79 | 1m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6751 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,39 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,39 | 1m2 |
| 99 | Chi tiết logo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | chi tiết |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | m2 |
| 102 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao phủ nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 405 | m2 |
| 103 | Hộp bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 104 | Bình khí CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 105 | Bình bột chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 106 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Bộ đèn halogen HL7 500W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều ≤100 Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bảng |
| 116 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 117 | Hạt công tắc sinô, vanlock 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | chiếc |
| 118 | Đế âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 123 | Xà đón cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Băng dính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Rọ thép chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Quả cắm sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | quả |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,3661 | 1m3 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7094 | m3 |
| 141 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3085 | m3 |
| 142 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9091 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,0598 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6713 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2765 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | 1cấu kiện |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3736 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi