Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216184-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20201216065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:25:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,038,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2596 100m3
4 Vét bùn lỏng, bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,0212 100m3
5 Đánh cấp trước khi đắp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,57 m3
6 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,1126 100m3
7 Đất lấy ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8.593,936 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,4668 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,5046 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,8623 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5868 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3814 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,351 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,351 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3567 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3567 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3567 100tấn
18 Đào hố móng -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
19 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
20 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
23 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
24 Ván khuôn móng cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
25 Sơn đầu cọc màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
26 Sơn trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,15 m2
28 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 biẻn
29 Cột đỡ biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cột
30 Đào hố móng chôn cột biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,06 m3
33 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,604 100m2
34 Mua và lắp đặt bó vỉa thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 802 m
35 Lắp đặt bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 m
36 Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1806 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
39 Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201,5 m2
40 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,209 100m2
42 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,86 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,83 m2
44 Lát gạch tự chèn dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.907,87 m2
45 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9539 100m3
46 Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82 cây
47 Đất màu có trộn phân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82 m3
48 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,04 m2
50 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6003 100m3
51 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5871 100m3
52 Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
53 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2499 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
56 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
57 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1 công
58 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,268 m3
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 181 1 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 555 cái
62 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170 mối nối
63 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
64 Ván khuôn móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m2
65 Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,5 m3
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
68 Ván khuôn mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3101 100m2
69 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
71 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
73 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
74 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
75 Ván khuôn móng tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
76 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
77 Ván khuôn gỗ tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
78 Lắp đặt tấm đan các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
79 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1984 tấn
82 Thép hình gia cường mép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4298 tấn
83 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
84 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
85 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6742 100m3
86 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m3
87 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,8334 100m
88 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
90 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
91 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
92 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
93 Ván khuôn gỗ móng tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
94 Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
95 Ván khuôn gỗ thân tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
96 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
97 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
98 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
99 Ván khuôn thép thân hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2294 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
101 Ván khuôn thép mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
103 Lắp đặt tấm đan các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
104 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
107 Thép hình gia cường mép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
108 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m3
109 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
110 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
111 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
112 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9951 100m3
113 Máy bơm nước 20C BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
114 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
115 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3104 100m3
116 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,096 m3
117 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 261,39 100m
118 Lắp đặt khối móng cống hộp G=1250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 cái
119 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,5 m3
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,714 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2964 tấn
122 Bê tông đệm tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
123 Ván khuôn móng tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
124 Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,3 m3
125 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7464 100m2
126 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
127 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3508 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9565 tấn
129 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
130 Đay tẩm nhựa đường giữa 2 ống cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,8 m
131 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
132 Bê tông thân tường trụ giữa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
133 Ván khuôn thép thân tường trụ giữa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
134 Lan can hợp kim nhôm (đã bao gồm công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2 m
135 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
136 Ván khuôn móng bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m2
137 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
138 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2198 tấn
139 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
140 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
141 Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
142 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,47 m3
143 Ván khuôn chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7248 100m2
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
145 Ván khuôn lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
146 Bê tông lòng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,02 m3
147 Bê tông mái, thềm kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,81 m3
148 Ván khuôn gỗ mái, kềm kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
149 Rải nilong lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4542 100m2
150 Vải lọc lót tấm lát mái bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
151 Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132 m2
152 Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
154 Sản xuất, lắp đặt tấm lát mái D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2191 tấn
155 Bê tông dầm chia ô, khóa mép trên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
156 Ván khuôn gỗ xà dầm chia ô, khóa mép trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3324 100m2
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đường bờ kênh bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
158 Ván khuôn thép đường bờ kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m2
159 Nilong lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7902 100m2
160 Cắt mặt đường tạo khe co BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,62 10m
161 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
162 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m2
163 Bê tông bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
164 Ván khuôn bậc lên xuống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2894 100m2
165 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m3
166 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2589 100m3
167 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,872 m3
168 Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
169 Đào thanh thải bờ vây đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156 công
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->