Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:25:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,038,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 2 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn lỏng, bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,0212 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp trước khi đắp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m3 |
| 6 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,1126 | 100m3 |
| 7 | Đất lấy ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8.593,936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,4668 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,5046 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8623 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5868 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3814 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,351 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,351 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3567 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3567 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3567 | 100tấn |
| 18 | Đào hố móng -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Sơn đầu cọc màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 26 | Sơn trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 28 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | biẻn |
| 29 | Cột đỡ biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 30 | Đào hố móng chôn cột biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 34 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 802 | m |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 36 | Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 39 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 42 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,83 | m2 |
| 44 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.907,87 | m2 |
| 45 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m3 |
| 46 | Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 47 | Đất màu có trộn phân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | m3 |
| 48 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,04 | m2 |
| 50 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6003 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5871 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 53 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | công |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,268 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555 | cái |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170 | mối nối |
| 63 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 65 | Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 74 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 79 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 82 | Thép hình gia cường mép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | tấn |
| 83 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 84 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 85 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 86 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,8334 | 100m |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,767 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 92 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 94 | Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 97 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 98 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép thân hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 107 | Thép hình gia cường mép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 108 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 110 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 111 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 112 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 113 | Máy bơm nước 20C | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 114 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,096 | m3 |
| 117 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 261,39 | 100m |
| 118 | Lắp đặt khối móng cống hộp G=1250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 119 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2964 | tấn |
| 122 | Bê tông đệm tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7464 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3508 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 130 | Đay tẩm nhựa đường giữa 2 ống cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 131 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 132 | Bê tông thân tường trụ giữa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép thân tường trụ giữa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 134 | Lan can hợp kim nhôm (đã bao gồm công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 135 | Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 141 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 142 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,47 | m3 |
| 143 | Ván khuôn chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 145 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lòng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 147 | Bê tông mái, thềm kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ mái, kềm kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 149 | Rải nilong lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4542 | 100m2 |
| 150 | Vải lọc lót tấm lát mái bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 151 | Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm lát mái D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 155 | Bê tông dầm chia ô, khóa mép trên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm chia ô, khóa mép trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đường bờ kênh bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép đường bờ kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 159 | Nilong lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | 100m2 |
| 160 | Cắt mặt đường tạo khe co | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 10m |
| 161 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bậc lên xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 165 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 168 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 169 | Đào thanh thải bờ vây đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi