Gói thầu: Gói thầu xây dựng + TB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:34:00 đến ngày 2020-12-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,772,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,6584 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 444,0855 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,555 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 233,2772 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,488 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 732,9106 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 747,4425 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273,7714 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,4944 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,2834 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,644 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7556 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4598 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,1343 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 530,9714 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 233,2772 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,28 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,7075 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 944,0571 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.809,4116 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,9186 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,9186 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,9186 | m2 |
| 26 | Tấm ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,5252 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,3048 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,5252 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,3048 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,722 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 163,8175 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 384,05 | m |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,36 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,9375 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, , kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,34 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, , kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 39 | Vách nhôm hệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,76 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,76 | 1m2 |
| 42 | Ốp bằng tấm ốp PVC Bình Minh (gồm nhân công và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,28 | m2 |
| 43 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,133 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,8824 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,03 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,8524 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, đánh giáp sơn lại lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,152 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,152 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,152 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,765 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | quả |
| 55 | Phụ kiện kèm theo (đai giữ ống,đinh vít, keo dán...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Nắp tôn 72x72cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cấu kiện |
| 60 | Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,6 | m |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9205 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,2088 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,845 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,15 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0503 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,94 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,47 | m3 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 83 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 86 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,0832 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8928 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,865 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn PPR D50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR D40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D50/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D40/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D50/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài4m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê PVC, D110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC, D90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC, D60/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| C | NHÀ KHO SÁCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,9196 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,5232 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1267 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,9448 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3251 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,91 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,7018 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,12 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,91 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,8218 | m2 |
| 12 | Trần hợp kim nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,9372 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | m2 |
| 14 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3658 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2654 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,712 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,712 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,4728 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,2492 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,62 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 26 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2, 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 28 | S/x lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,912 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp – Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5866 | 100m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,192 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1267 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8762 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp sườn kổ 400mm dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,74 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,192 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1267 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,31 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4405 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36w) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 phím ấn 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 phím ấn 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Hộp tủ điện âm tường 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Hộp cài 04ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P MCB 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 20 | Cáp điện CU/CLPW/PVC - 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 24 | Máng gen luồn dây SP100x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,671 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cánh cổng cũ, hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,033 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8107 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9369 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8738 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2457 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2129 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7047 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9809 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,3127 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,234 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0787 | m2 |
| 13 | Cổng inox tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 14 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 487,2798 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,13 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 487,2798 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 487,2798 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,13 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Giá để bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Lô |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,079 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,079 | m3 |
| 3 | Đá bó vỉa hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,84 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi sáng 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,84 | m |
| 5 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 463,1 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,6255 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,572 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | gốc |
| H | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7854 | 10m3/1km |
| I | THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,149 | tấn |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục sân khấu (Khung sắt, gỗ MDF, bọc nỉ….) | 18,46 | m2 | |
| 2 | LOA Expedition XP112A (Loa 2 đường tiếng loại Active, trọng lượng nhẹ; Củ bass đường kính 12" (30cm); Loa treble nén kích thước 1" ; Công suất ra : 500W; thiết kế có thể sử dụng làm loa kiểm âm;Tay xách theo chiều dọc hoặc chiều ngang; Kích thước : (CxRxS) 26.5" x 17.75" x 15.5"; Trọng lượng : 13.5 kg/chiếc, vỏ thùng nhựa cứng polypropylene) | 6 | cái | |
| 3 | LOA RS215 HD (Công suất: 600 Watts RMS, 1200 PEAK ; Trở kháng: 4 Ohms; Tần số đáp ứng: 40 Hz – 19 kHz ; Độ nhạy: 99 dB SPL @ 1W/1m; Áp lực đỉnh: 125dB; Cấu tạo loa gồm có: LF Driver: 2 x 15-inch heavy-duty driver, HF Driver: 1-inch exit, 34mm Titanium ; Trọng lượng: 34 kg) | 2 | cái | |
| 4 | MIXPAD MXP124FX (4 Mic Preamps Class A, MDR với EQ 3 dải; 4 Kênh Stereo ; Faders chất lượng, độ chính xác cao; Giao diện USB 2 chiều, độ tin cậy cao; 2 Knob đơn, Compressors chuẩn phòng thu; 100 Effects 24 bit độ nhiễu thấp; Tất cả các kênh Mic đếu trang bị Input Gain và lọc tần cao; Cổng nguồn 48V Phantom cho mic tụ (Condenser Micro); Đầu ra đa dạng: Main Mix, Mix 2, Phones, Tape; Có khả năng tích hợp với giá treo đứng) | 1 | cái | |
| 5 | Stereo : 800W x 2 / 8 ohms; Stereo : 1200 W x 2 / 4 ohms; Bridge : 2400 W / 8 ohms; Tần số đáp ứng : 20 Hz - 20kHz , +0 / - 0,5dB; Tỷ lệ nhiễu âm : ≤ 0,05%; Tỷ lệ S/N : -105dB; Trở kháng đầu vào : 20kꭥ / 10kꭥ; Mạch khuếch đại : Class H; Điện áp : AC 220-240V / 50Hz ± 10%; Trọng lượng : 23kg) | 2 | cái | |
| 6 | SUB RSX118S (Loa siêu trầm kích thước 18" (50cm); Voice Coil: 3"; Công suất sử dụng : 500W; Công suất đỉnh : 2000; Trở kháng: 8Ω; Tần số đáp ứng: 35Hz-150Hz (±3dB)Áp suất max: 129dB; Kích thước: 28.5"x27.25"x25.25"; Trọng lượng: 36,7 kg) | 2 | cái | |
| 7 | Micro để bục | 1 | cái | |
| 8 | Băng thông: 30 MHz; Thiết lập tần số: 50 nhóm kênh, mỗi nhóm kênh lên tới 6 tần số; Độ nhạy: 90dB; Độ méo: nhỏ hơn 0.5%; Dải tần đáp ứng: 30-20Khz (+- 2dB); Điện áp đầu vào: 12V đến 18V. 1A; Tay mic; Điện năng tiêu thụ: tối đa 30mW; Kiểu tần số: FM; Độ lệch chuẩn: ~25KHz; Cường độ méo tiếng: Trên 40dB; Điện áp đầu vào: 3V; Thời lượng sử dụng pin liên tục: khoảng 5 tiếng) | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi