Gói thầu: Gói thầu xây dựng + TB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215378-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + TB
Số hiệu KHLCNT 20201215364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 13:34:00 đến ngày 2020-12-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,772,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  131,6584 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  444,0855 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,555 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  233,2772 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  79,488 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  732,9106 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  747,4425 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  273,7714 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,28 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,48 m2
11 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  94,4944 m2
12 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,2834 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100,644 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7556 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4598 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  136,1343 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  530,9714 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  233,2772 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,28 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  167,7075 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  944,0571 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.809,4116 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87,9186 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87,9186 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87,9186 m2
26 Tấm ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  506,5252 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,3048 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  506,5252 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,3048 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,722 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  163,8175 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  384,05 m
34 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,4 m2
35 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  45,36 m2
36 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,9375 m2
37 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, , kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,34 m2
38 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, , kính trắng 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,54 m2
39 Vách nhôm hệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,4 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  173,76 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  173,76 1m2
42 Ốp bằng tấm ốp PVC Bình Minh (gồm nhân công và phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  253,28 m2
43 Phá dỡ móng xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,133 m3
44 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,8824 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,03 m2
46 Lát đá bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54,8524 m2
47 Vệ sinh, đánh giáp sơn lại lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 tb
48 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,152 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,152 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,152 m2
51 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 công
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,765 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
54 Quả cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 quả
55 Phụ kiện kèm theo (đai giữ ống,đinh vít, keo dán...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
56 Nắp tôn 72x72cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,036 m3
58 Sản xuất lắp đặt thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
59 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96 cấu kiện
60 Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  84,6 m
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9205 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  73,2088 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,845 m2
64 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,15 m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0503 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0647 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1072 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96 1cấu kiện
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,94 m3
70 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,47 m3
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
77 Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 cái
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 hộp
83 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90 m
86 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  73,0832 m3
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8928 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,865 100m2
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,24 100m
6 Lắp đặt côn PPR D50/40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
7 Lắp đặt côn PPR D40/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
8 Lắp đặt côn PPR D25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
9 Lắp đặt tê PPR D50/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
10 Lắp đặt tê PPR D40/40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
11 Lắp đặt tê PPR D40/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
12 Lắp đặt tê PPR D25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
13 Lắp đặt cút PPR D50/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
14 Lắp đặt cút PPR D40/40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
15 Lắp đặt cút PPR D32/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
16 Lắp đặt cút PPR D20/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
17 Lắp đặt măng sông PPR D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
19 Lắp đặt măng sông PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
20 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11  cái
21 Lắp đặt măng sông PPR D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
23 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
24 Lắp đặt van chặn đường kính van 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
25 Lắp đặt van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,64 100m
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài4m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,28 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,64 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,12 100m
33 Lắp đặt tê PVC, D110/110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
34 Lắp đặt tê PVC, D90/60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
35 Lắp đặt tê PVC, D60/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 cái
43 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
45 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 bộ
47 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
C NHÀ KHO SÁCH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,9196 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  123,5232 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,1267 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  52,9448 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2112 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3251 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,91 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  153,7018 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,12 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,91 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  174,8218 m2
12 Trần hợp kim nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,9372 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7 m2
14 Bê tông lót, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3658 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2654 m3
16 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,1 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,712 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,712 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62,4728 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0158 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,45 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,2492 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,62 m2
24 Tháo dỡ cửa sắt xếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 công
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2772 m3
26 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,72 m2
27 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2, 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,12 m2
28 S/x lắp dựng cửa sắt xếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,912 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,12 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,12 1m2
31 Tháo dỡ tấm lợp – Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5866 100m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,192 m2
33 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,1267 m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1036 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1036 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0239 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0239 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8762 100m2
39 Tôn úp sườn kổ 400mm dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,74 m
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,192 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,1267 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,31 m2
43 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,4405 m3
D CẤP ĐIỆN NHÀ KHO
1 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36w) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D220x48-14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 phím ấn 250V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 phím ấn 250V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
7 Hộp tủ điện âm tường 420x320x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
8 Hộp cài 04ATM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
9 Hộp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 hộp
10 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
11 Lắp đặt aptomat 1P MCB 250V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 2P 250/63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 m
20 Cáp điện CU/CLPW/PVC - 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 m
24 Máng gen luồn dây SP100x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 m
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,671 m2
2 Phá dỡ cánh cổng cũ, hàng rào sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,033 m2
3 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8107 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9369 m3
5 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8738 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2457 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2129 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7047 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9809 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,3127 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,234 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,0787 m2
13 Cổng inox tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 m
14 Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  487,2798 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,13 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  487,2798 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  487,2798 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,13 1m2
F HẠNG MỤC PCCC
1 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 Bình
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 Bình
3 Nội quy tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 Bộ
4 Giá để bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 Cái
5 Chi phí vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1
G SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,079 m3
2 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,079 m3
3 Đá bó vỉa hố trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,84 m
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi sáng 18x22x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,84 m
5 Bạt lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  463,1 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,6255 m3
7 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,572 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cây
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 gốc
H VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,7854 10m3/1km
I THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  133,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,149 tấn
J THIẾT BỊ
1 Bục sân khấu (Khung sắt, gỗ MDF, bọc nỉ….) 18,46 m2
2 LOA Expedition XP112A (Loa 2 đường tiếng loại Active, trọng lượng nhẹ; Củ bass đường kính 12" (30cm); Loa treble nén kích thước 1" ; Công suất ra : 500W; thiết kế có thể sử dụng làm loa kiểm âm;Tay xách theo chiều dọc hoặc chiều ngang; Kích thước : (CxRxS) 26.5" x 17.75" x 15.5"; Trọng lượng : 13.5 kg/chiếc, vỏ thùng nhựa cứng polypropylene) 6 cái
3 LOA RS215 HD (Công suất: 600 Watts RMS, 1200 PEAK ; Trở kháng: 4 Ohms; Tần số đáp ứng: 40 Hz – 19 kHz ; Độ nhạy: 99 dB SPL @ 1W/1m; Áp lực đỉnh: 125dB; Cấu tạo loa gồm có: LF Driver: 2 x 15-inch heavy-duty driver, HF Driver: 1-inch exit, 34mm Titanium ; Trọng lượng: 34 kg) 2 cái
4 MIXPAD MXP124FX (4 Mic Preamps Class A, MDR với EQ 3 dải; 4 Kênh Stereo ; Faders chất lượng, độ chính xác cao; Giao diện USB 2 chiều, độ tin cậy cao; 2 Knob đơn, Compressors chuẩn phòng thu; 100 Effects 24 bit độ nhiễu thấp; Tất cả các kênh Mic đếu trang bị Input Gain và lọc tần cao; Cổng nguồn 48V Phantom cho mic tụ (Condenser Micro); Đầu ra đa dạng: Main Mix, Mix 2, Phones, Tape; Có khả năng tích hợp với giá treo đứng) 1 cái
5 Stereo : 800W x 2 / 8 ohms; Stereo : 1200 W x 2 / 4 ohms; Bridge : 2400 W / 8 ohms; Tần số đáp ứng : 20 Hz - 20kHz , +0 / - 0,5dB; Tỷ lệ nhiễu âm : ≤ 0,05%; Tỷ lệ S/N : -105dB; Trở kháng đầu vào : 20kꭥ / 10kꭥ; Mạch khuếch đại : Class H; Điện áp : AC 220-240V / 50Hz ± 10%; Trọng lượng : 23kg) 2 cái
6 SUB RSX118S (Loa siêu trầm kích thước 18" (50cm); Voice Coil: 3"; Công suất sử dụng : 500W; Công suất đỉnh : 2000; Trở kháng: 8Ω; Tần số đáp ứng: 35Hz-150Hz (±3dB)Áp suất max: 129dB; Kích thước: 28.5"x27.25"x25.25"; Trọng lượng: 36,7 kg) 2 cái
7 Micro để bục 1 cái
8 Băng thông: 30 MHz; Thiết lập tần số: 50 nhóm kênh, mỗi nhóm kênh lên tới 6 tần số; Độ nhạy: 90dB; Độ méo: nhỏ hơn 0.5%; Dải tần đáp ứng: 30-20Khz (+- 2dB); Điện áp đầu vào: 12V đến 18V. 1A; Tay mic; Điện năng tiêu thụ: tối đa 30mW; Kiểu tần số: FM; Độ lệch chuẩn: ~25KHz; Cường độ méo tiếng: Trên 40dB; Điện áp đầu vào: 3V; Thời lượng sử dụng pin liên tục: khoảng 5 tiếng) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->