Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị nhà chức năng, nhà cầu (thiết bị mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215570-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị nhà chức năng, nhà cầu (thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201211024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 18:36:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,395,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 5%*(B+L) 1
B CHI PHÍ XÂY DỰNG(C+..K)
C NHÀ CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,253 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0797 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,069 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1446 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm 0,1287 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm 0,105 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,9138 m3
8 Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,21 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,3705 m2
10 Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 7,0533 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 26,3705 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D6mm 0,0138 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D12mm 0,0597 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,84 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 14,0906 100m2
18 Mua bê tông thương phẩm mác 250 118,6334 m3
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 116,8802 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm 3,7262 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm 0,4906 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mm 15,1521 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mm 0,3217 tấn
24 Mua thép tấm KT: 210x100x5mm đoạn nối cọc 1.619,646 kg
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,5425 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,5425 tấn
27 Mua thép tấm KT: 150x100x5mm nối cọc 380,8035 kg
28 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 154 mối nối
29 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 18,48 100m
30 Đoạn cọc ép âm 1 m
31 Ép âm cọc BTCT, dài <= 4m, KT 25x25cm, đất C1 1,078 100m
32 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 3,3687 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bê tông đầu cọc 0,0337 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 114,3037 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,7731 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 99,5816 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1814 100m2
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,6313 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3597 100m2
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,809 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm 0,0832 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm 1,3954 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm 0,4174 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm 1,3108 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm 0,0311 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm 0,9858 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm 0,2727 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm 1,2907 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D25mm 9,7794 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 19,1022 m3
51 Mua bê tông thương phẩm mác 250 97,7423 m3
52 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 96,7625 m3
53 Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 62,0774 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9896 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2532 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV 1,143 100m3
57 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 1,143 100m3/1km
58 Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 42,3999 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 41,7733 m3
60 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 5,2824 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 1,3972 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m 0,6258 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m 3,4919 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m 4,6243 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m 4,6032 tấn
66 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 41,7567 m3
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,0011 m3
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 34,1385 m3
69 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 11,5337 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,1174 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 5,0153 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 1,1378 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm, chiều cao <= 28m 1,1 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m 13,6598 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m 4,3932 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m 2,4084 tấn
77 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 109,4035 m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 107,7865 m3
79 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 18,334 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 2,5974 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 27,3955 tấn
82 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 211,5425 m3
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 208,4162 m3
84 Mua thép hộp mạ kẽm KT: 80x40x3mm làm xà gồ mái 1.995,2547 kg
85 Gia công xà gồ thép 1,9466 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 0 tấn
87 Lợp mái bằng tôn tráng kẽm màu xanh ghi dày 0.42mm 4,7037 100m2
88 Mua tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.42mm 61,569 m
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,808 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,0472 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 0,085 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 0,3702 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m 0,5949 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m 0,3057 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 8,5658 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,2476 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,2272 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 0,4557 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m 0,6727 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 28m 0,053 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 24,2157 m3
102 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 375,5358 m3
103 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 44,6706 m3
104 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 44,6039 m3
105 Căng lưới thép chống nứt khu vực tiếp giáp tường với cột, dầm, sàn 500,944 m2
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 1.187,051 m2
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 2.380,5152 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 130,3626 m2
109 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 570,2356 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 192,236 m2
111 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 151,0212 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 66,8577 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường 2.531,5364 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 767,4559 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.298,9923 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.260,149 m2
117 Quét dung dịch sika chống thấm mái 246,9444 m2
118 Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM mác 75 46,89 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 152,4224 m2
120 Dán gạch inax màu cam nhạt 81,518 m2
121 Ốp chân tường ngoài nhà, ốp đá bazan khò mặt màu ghi xám 37,62 m2
122 Lát nền, sàn, gach Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 1.575,4326 m2
123 Công tác ốp gạch chân tường gạch Granit KT 120x600mm, vữa XM mác 75 94,0644 m2
124 Lát đá granite tự nhiên màu ghi sáng qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 9,8736 m2
125 Mua lắp đặt Hệ trần nổi tương đương Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi VTC - SmartLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm thạch cao phủ PVC tương đương Vĩnh Tường Gyproc 8mm 1.076,2016 m2
126 Quét dung dịch sika chống thấm mái 112,6928 m2
127 Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 108,5884 m2
128 Ốp tường nhà vệ sinh, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 500,464 m2
129 Vách ngăn WC compact dày 12 ly 100,16 m2
130 Trần thạch cao thả tấm chịu nước 150,6276 m2
131 Mua khung đỡ bàn đá bằng thép V30x30x5mm 10 bộ
132 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 13,221 m2
133 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP4400, kính 6.38mm 77,28 m2
134 Vách kính cố định hệ VP4400, kính trắng dày 6.38mm 75,7376 m2
135 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP4400, kính 6.38mm 13,904 m2
136 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + khóa tay bẻ 31 bộ
137 Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mmmàu trắng 57,12 m2
138 Chốt cửa sổ mở trượt 36 m2
139 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng 86,5024 m2
140 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài 96 bộ
141 Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm 26,505 m2
142 Vách kính cố định hệ VP4400, kính trắng dày 6.38mm 24,48 m2
143 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,8391 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,0943 1m2
145 Lắp dựng hoa sắt cửa 187,68 m2
146 Lan can cầu thang bằng Inox 304 437,9981 kg
147 Lan can hành lang bằng Inox 304 1.073,6624 kg
148 Mua thép làm thang lên mái thép D20 10,8165 kg
149 Lắp dựng thang lên mái 1 trọn gói
150 Mua lắp đậy inox 304 lỗ thăm lên mái 1 cái
151 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,6325 m3
152 Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 50 74,142 m2
153 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,4304 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,1751 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,5235 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8894 m3
157 Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 8,8944 m2
158 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 28,682 m2
159 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,6416 m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,7547 m3
161 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,7348 m3
162 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,939 m3
163 Ốp đá granit tự nhiên bậu bồn hoa 11,2252 m2
164 Mua đất màu để trồng cây 3,6489 m3
165 Đắp đất màu trông cây bằng thủ công 3,6489 m3
166 Mua, trồng cỏ nhật 12,1629 m2
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 47,3258 tấn
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 141,782 m3
169 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 197,1276 10m2
170 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột 3,5642 tấn
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 19,011 100m2
172 Mua thép I200x100x8x6 148,42 kg
173 Mua thép hộp 100x200x3.5mm 1.031,97 kg
174 Mua thép ống D42x1.4mm 10,815 kg
175 Mua thép tấm làm bản mã 7,665 kg
176 Mua bu lông M20 6 cái
177 Hợp kim composite ốp đầu mái sảnh 20,1498 m2
178 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0043 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,043 tấn
180 Sơn tĩnh điện khung thép 40,9664 m2
181 Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính 1,1692 tấn
182 Mua kính cường lực dày 12mm 33,7564 m2
183 Chân nhện mái kính, chân nhện 4 chân Spider kinlong 26 cái
184 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe 1 cái
185 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 6 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 12 cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
188 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 17 cái
189 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 31 cái
190 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 47 cái
191 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 31 máy
192 Lắp đặt đèn máng, KT: 600x600mm, 3 bóng led 32 bộ
193 Lắp đặt bộ đèn Led panel KT 600x1200mm 48 bộ
194 Lắp đặt đèn led âm trần 12W, KT: 180x180mm 29 bộ
195 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang bộ 20W 4 bộ
196 Lắp đặt đèn led âm trần WC 9W 32 bộ
197 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
198 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KT: 250x250mm 16 cái
199 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cả đế 117 cái
200 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 8 cái
201 Lắp đặt công tắc - 1 hạt cả đế 16 cái
202 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc cả đế 1 cái
203 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc cả đế 5 cái
204 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc cả đế 17 cái
205 Lắp đặt tủ điện KT 700x1000x300mm 1 tủ
206 Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm 3 tủ
207 Lắp đặt tủ 4-8 modul 15 tủ
208 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3X25+1X16)MM2 + 16MM2(E) 45 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 + 16MM2(E) 210 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 + 10MM2(E) 30 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 + 6MM2(E) 260 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2X4)MM2 + 4MM2(E) 450 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1CX2.5MM2 + 2.5MM2(E) 630 m
214 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1CX1.5MM2 + 1.5MM2(E) 1.150 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm 45 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm 200 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 270 m
218 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 630 m
219 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 1.420 m
220 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm 1,24 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm 0,44 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm 0,48 100m
223 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm 12 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm 8 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm 42 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, cút PPR 90 độ ren trong 20x1/2" 60 cái
227 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm 3 cái
228 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn 4 cái
229 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm 59 cái
230 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm 13 cái
231 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, tê PPR 90 độ D25 ren trong 20x1/2' 12 cái
232 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, nôi thẳng PPR ren ngoài 50x1.1/2" 1 cái
233 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm 4 cái
234 Lắp đặt zắcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm 1 cái
235 Lắp đặt zắcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm 2 cái
236 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50mm, nối ren 3 cái
237 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40mm, nối ren 1 cái
238 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mm, nối ren 12 cái
239 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40mm, nối ren 1 cái
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D110mm 1,44 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D90mm 2,44 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D42mm 0,36 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D34mm 0,12 100m
244 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo 26 cái
245 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo 68 cái
246 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo 32 cái
247 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D34mm bằng pp dán keo 48 cái
248 Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo 56 cái
249 Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo 28 cái
250 Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo 36 cái
251 Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D34mm bằng pp dán keo 48 cái
252 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo 26 cái
253 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo 24 cái
254 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo 4 cái
255 Lắp đặt Y uPVC D110mm bằng pp dán keo 48 cái
256 Lắp đặt Y uPVC D90mm bằng pp dán keo 44 cái
257 Lắp đặt Y thu uPVC D110/90mm bằng pp dán keo 8 cái
258 Lắp đặt Y thu uPVC D110/42mm bằng pp dán keo 12 cái
259 Lắp đặt Y thu uPVC D110/34mm bằng pp dán keo 24 cái
260 Lắp đặt côn thu uPVC D110/90mm bằng pp dán keo 8 cái
261 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm 32 cái
262 Lắp đặt chậu xí bệt 28 bộ
263 Lắp đặt vòi xịt xí 28 cái
264 Lắp đặt lavabo 1 vòi 24 bộ
265 Lắp đặt vòi rửa lavabo (1 vòi) 24 bộ
266 Lắp đặt gương soi 10 cái
267 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
268 Lắp đặt van ren xả nước D25mm 8 cái
269 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
270 Máy bơm nước Q=4.0 (m3/h); H=25m 1 cái
271 Bộ van phao điều khiển bơm 1 bộ
272 Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5m 7 bộ
273 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
274 Mua cọc chống sét V63x63x6x2500mm 7 Cọc
275 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 7 cọc
276 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm 140 m
277 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 43 m
278 Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) 2 cái
D 2.NHÀ CẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,1072 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,1848 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm 0,2835 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm 0,0382 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mm 1,1906 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mm 0,0251 tấn
7 Mua thép tấm KT: 210x100x5mm đoạn nối cọc 118,3224 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1127 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1127 tấn
10 Mua thép tấm KT: 150x100x5mm nối cọc 29,673 kg
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 12 mối nối
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 1,44 100m
13 Đoạn cọc ép âm 1 m
14 Ép âm cọc BTCT, dài <= 4m, KT 25x25cm, đất C1 0,084 100m
15 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,2625 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bê tông đầu cọc 0,0026 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,2915 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV 0,2029 100m3
19 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,2029 100m3/1km
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,194 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 8,5398 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0428 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2923 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1308 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,522 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm 0,1248 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm 0,0175 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm 0,0481 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm 0,7062 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm 0,2791 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,7016 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,971 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1427 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1367 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2652 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,7402 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,7656 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 0,1592 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m 0,2773 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m 0,6826 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 4,2108 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,0813 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,2255 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m 1,3195 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,5592 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,548 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,2173 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 1,4767 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 18,5041 m3
50 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 26,4241 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,0612 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170,533 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 96,7352 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 153,1584 m2
55 Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75 90,8748 m2
56 Lát nền, sàn, gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 90,8748 m2
57 Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM mác 75 92,5204 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 249,8936 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 286,5942 m2
60 Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 906,1421 kg
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,5205 100m2
E 3.CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 64,2796 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào 29,8896 m3
3 Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối hào ngoài nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 448,344 lít
4 Phòng mối bằng hàng rào - Trong nhà 34,39 m3
5 Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối hào bên trong nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 515,85 lít
6 Phòng mối mặt nền nhà 448,1333 m2
7 Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối nền nhà, tỷ lệ 3 lít/m2 1.516,35 lít
F 4.THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,72 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0862 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm 0,0464 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm 0,1361 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,234 m3
7 Mua thép H200x200x8x12mm 1.086,8895 kg
8 Gia công cột bằng thép hình 1,0604 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại 1,0604 tấn
10 Mua thép H175x175x7.5x11mm 492 kg
11 Mua thép C200 2.082,1317 kg
12 Bu lông M18 108 cái
13 Mua thép vuông D12 349,1263 kg
14 Mua thép L50*50 669,286 kg
15 Mua thép ống D50x2mm 217,9044 kg
16 Mua thép tấm 358,5488 kg
17 Mua tôn mắt võng dày 4mm 1.370,0448 kg
18 Sản xuất thang sắt 5,539 tấn
19 Lắp dựng thang sát thoát hiểm 5,539 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,9901 m2
G 5.ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa còi 10W 8 thiết bị
2 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 6W 8 thiết bị
3 Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/FR-PVC-(2X1.5)MM2 300 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 300 m
5 Cài đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh 1 thiết bị
6 Lắp đặt màn hình LCD 42 inch HD 1 thiết bị
7 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 2 thiết bị
8 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng 1 Patch panel
9 Lắp đặt camera hồng ngoại dome 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt camera hồng ngoại Bullet, IP66 8 1 thiết bị
11 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 37 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 370 m
13 Lắp đặt Modem quang 4 cổng +wifi 1 thiết bị
14 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
15 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet 2 thiết bị
16 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 3 thiết bị
17 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng 2 Patch panel
18 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 36 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 360 m
20 Lắp đặt tủ Rack 19"-24U 1 Tủ
21 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 1 bộ
22 Lắp đặt ống gen nhựa 100x40 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 12 m
24 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn 6 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp đất 50x5mm 15 m
26 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
H 6.HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
3 Nguồn dự phòng cho tủ báo cháy 1 cái
4 Đầu báo khói quang học - tương đương KTC Hàn Quốc 26 cái
5 Lắp đặt đầu báo báo cháy 2,6 10 đầu
6 Chuông báo cháy -tương đương KTC Hàn Quốc 12 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy 2,4 5 chuông
8 Đèn báo cháy - tương đương KTC Hàn Quốc 12 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy 2,4 5 đèn
10 Nút ấn báo cháy -tương đương KTC Hàn Quốc 12 cái
11 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 2,4 5 nút
12 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm 12 hộp
13 Đèn báo phòng - tương đương KTC Hàn Quốc 9 cái
14 Lắp đặt đèn báo phòng 1,8 5 đèn
15 Điện trở cuối kênh 8 bộ
16 Lắp đặt điện trở cuối kênh 8 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 800 m
18 Lắp đặt dây cáp ngầm 10x2x0,5mm2 120 m
19 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D20 500 m
20 Cút nối ống D20 tương đương Tiền Phong 80 cái
21 Kẹp đỡ ống D20 tương đươngTiền Phong 800 cái
22 Măng sông nối ống D20 tương đương Tiền Phong 270 cái
23 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả tương đươngTiền Phong 38 cái
24 Lắp đặt hộp nối phân dây KT160x160x50mm 4 hộp
25 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D20 800 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=32mm 1,2 100 m
27 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm 2,4 100m
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,24 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,24 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 6,72 m3
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn 62 bộ
32 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo báo cháy phục vụ nghiệm thu Cảnh Sát PCCC 1 kênh
33 Cầu đấu dây 20 cái
34 Đèn thoát hiểm Exit -tương đương Kentom Việt Nam 10 cái
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 5 đèn
36 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - tương đương Kentom Việt Nam 16 cái
37 Lắp đặt đèn sự cố 3,2 5 đèn
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 400 m
39 Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm 4 hộp
40 Cút nối ống D20 tương đương Tiền Phong 80 cái
41 Kẹp đỡ ống D20 tương đương Tiền Phong 400 cái
42 Măng sông nối ống D20 tương đươngTiền Phong 150 cái
43 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D20 tương đươngTiền Phong 26 cái
44 Lắp đặt ô cắm đơn cho đèn sự cố 16 cái
I 7.HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình khí CO2 MT3 3kg 19 bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC 38 bình
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 19 bộ
4 Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháy 76 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x600x180mm 8 hộp
6 Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm 8 cái
7 Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar + khớp nối - tương đương Dragon Powder Việt Nam 8 cuộn
8 Lăng phun chữa cháy D50 - tương đương Dragon Powder Việt Nam 8 cái
9 Lắp đặt khớp nối ren trong 8 cái
10 Lắp đặt khớp nối đầu vòi 8 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm 4,8 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm 0,5 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm dày 2.6 0,8 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm 0,12 100m
15 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 12 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm 8 cái
17 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 8 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm 6 cái
20 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80;100/65; D100/50mm 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm 3 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 24 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 6 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 8 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm 6 cái
26 Lắp đặt van khóa d65 kết nối bể mái 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều d65 kết nối bể mái 1 cái
28 Giá đỡ ống tráng kẽm D100 8 cái
29 Giá đỡ ống tráng kẽm D65 12 cái
30 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =81m3/h; cột áp: H >= 50m. Inter hoặc tương đương 1 1 máy
31 Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =12,5L/S; cột áp: H = 50m Ebara hoặc tương đương 1 1 máy
32 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3,6L/s; cột áp: H = 60m. Inter hoặc tương đương 1 1 máy
33 Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm (01 bơm điện+ 01 bơm Diesel + 01 bơm bù áp) 1 tủ
34 Lắp đặt bình tích áp 100L, varem hoặc tương đương 1 bình
35 Lắp đặt bể nước mồi bằng inox, dung tích bể 0,5m 1 bể
36 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm 2 cái
37 Lắp đặt rọ hút D50mm 1 cái
38 Lắp đặt Y lọc D100 2 cái
39 Lắp đặt Y lọc D50 1 cái
40 Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm 8 cái
41 Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm 3 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm 1 cái
44 Lắp đặt van ALARM VALUE- Đường kính 100mm 1 cái
45 Lắp đặt van bướm D100 2 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm 4 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm 6 cái
48 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
50 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
51 Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm 3 cái
52 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
53 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 50mm 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 30 m
56 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 4 cái
57 Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm 1 cái
58 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm 4 hộp
59 Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar + khớp nối - tương đương Dragon Powder Việt Nam 8 cuộn
60 Lăng phun chữa cháy D65 -tương đương Dragon Powder Việt Nam 8 cái
61 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 8 cái
62 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 8 cái
63 Lắp bích thép - Đường kính 100mm 24 cặp bích
64 Lắp bích thép - Đường kính 65mm 2 cặp bích
65 Lắp bích thép - Đường kính 50mm 8 cặp bích
66 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm 4,8 100m
67 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm 1,42 100m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 199,9489 1m2
69 Phá dỡ kết cấu bê tông 19,2 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,304 100m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 230,4 m3
72 Đổ bê tông hoàn trả khu vực phá dỡ 19,2 m3
73 Lát gạch sân trường hoàn trả mặt bằng 304 m2
74 kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu: công tắc áp lực, Alram value 4 bộ
75 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy phục vụ nghiệm thu Cảnh Sát PCCC p 1 kênh
76 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm 1 hộp
77 Rìu chữa cháy 1 cái
78 Kìm cộng lực 1 cái
79 Búa tạ 1 cái
J 8.NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,3946 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,12 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 31,008 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0679 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,0007 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m 0,0038 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,0042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m 0,0186 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1078 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0246 m3
11 Mua thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1.2mm làm xà gồ 38,3227 kg
12 Gia công xà gồ thép 0,0374 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,0374 tấn
14 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.45mm 0,1417 100m2
15 Tấm ốp khổ 300 mm, dày 0,45mm 3,15 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,12 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,008 m2
18 Mua thép hộp KT: 40x80x1.5mm 0,3306 kg
19 Mua thép hộp KT: 30x60x1.5mm 0,6387 kg
20 Mua tôn làm tấm bịt, tôn dày 0.45mm - tương đương Ausnam 2,0051 m2
21 Gia công cửa sắt 0,0077 tấn
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,12 m2
23 Bản lề cửa 6 cái
24 Chốt cửa 2 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,64 1m2
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA 1 cái
27 Lắp đặt bảng điện 2-4 aptomat 1 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 16 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 14 m
30 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 16 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 14 m
32 Lắp đặt đèn tuyp led 1x40w 1 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A 1 cái
K 9.CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Rải cáp ngầm 0.4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 2,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 3,45 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 30,66 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV 0,3066 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,3066 100m3/1km
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,887 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2825 100m3
8 Đắp đất bồn hoa 60,45 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 9,25 100m
10 Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2 0,83 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC (2x2.5)mm2 190 m
12 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + 4mm2(E) 105 m
L 10.PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí 1 chiều lạnh 18000BTU chất lượng tương đương điều hòa Daikin 31 cái
2 Đầu ghi hình NVR 16 kênh cho hệ thống camera 1 cái
3 Màn hình camera LCD 50 inch HD 1 cái
4 Ổ cứng HDD 10TB 1 cái
5 Swithch POE 24 port 1 cái
6 Pathch panel 24 port cat 6 1 cái
7 Networrk switch 24 port 1 cái
8 Camera hồng ngoại Dome, loại quay quét, trong nhà 1 cái
9 Camera hồng ngoại IP 66 8 cái
10 Bộ phát WiFi 7 cái
11 Modem TP-Link ADSL2+ (TD-8840T) 1 cái
12 Bộ định tuyến Router + Fire Wall 1 cái
13 Switdch 16 port 2 cái
14 Panel patch 16 port 2 cái
15 Tủ Rack 19" - 24U 1 cái
16 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh 1 cái
17 Máy bơm động cơ điện 1 cái
18 Máy bơm dự phòng Diezel 1 cái
19 Máy bơm bù áp Inter 1 cái
20 Tủ điều khiển bơm 02 bơm 22kw + bù áp 2,2 kw 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->