Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị nhà chức năng, nhà cầu (thiết bị mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị nhà chức năng, nhà cầu (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:36:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,395,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%*(B+L) | 1 | ||
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG(C+..K) | |||
| C | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,253 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0797 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1446 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | 0,1287 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,105 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9138 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,21 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,3705 | m2 | |
| 10 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,0533 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,3705 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D6mm | 0,0138 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D12mm | 0,0597 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,84 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 14,0906 | 100m2 | |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | 118,6334 | m3 | |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 116,8802 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm | 3,7262 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm | 0,4906 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mm | 15,1521 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mm | 0,3217 | tấn | |
| 24 | Mua thép tấm KT: 210x100x5mm đoạn nối cọc | 1.619,646 | kg | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,5425 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,5425 | tấn | |
| 27 | Mua thép tấm KT: 150x100x5mm nối cọc | 380,8035 | kg | |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 154 | mối nối | |
| 29 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 18,48 | 100m | |
| 30 | Đoạn cọc ép âm | 1 | m | |
| 31 | Ép âm cọc BTCT, dài <= 4m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,078 | 100m | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,3687 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bê tông đầu cọc | 0,0337 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 114,3037 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,7731 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 99,5816 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1814 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,6313 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3597 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,809 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,0832 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 1,3954 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,4174 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | 1,3108 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 0,0311 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,9858 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | 0,2727 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm | 1,2907 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D25mm | 9,7794 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 19,1022 | m3 | |
| 51 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | 97,7423 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 96,7625 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 62,0774 | m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9896 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2532 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 1,143 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 1,143 | 100m3/1km | |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 | 42,3999 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 41,7733 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 5,2824 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 1,3972 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | 0,6258 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | 3,4919 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m | 4,6243 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m | 4,6032 | tấn | |
| 66 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 | 41,7567 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,0011 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 34,1385 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 11,5337 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,1174 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 5,0153 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 1,1378 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm, chiều cao <= 28m | 1,1 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | 13,6598 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m | 4,3932 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m | 2,4084 | tấn | |
| 77 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 | 109,4035 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 107,7865 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 18,334 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 2,5974 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 27,3955 | tấn | |
| 82 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250, đá 1x2 | 211,5425 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 208,4162 | m3 | |
| 84 | Mua thép hộp mạ kẽm KT: 80x40x3mm làm xà gồ mái | 1.995,2547 | kg | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 1,9466 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0 | tấn | |
| 87 | Lợp mái bằng tôn tráng kẽm màu xanh ghi dày 0.42mm | 4,7037 | 100m2 | |
| 88 | Mua tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.42mm | 61,569 | m | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,808 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,0472 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 0,085 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 0,3702 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m | 0,5949 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | 0,3057 | tấn | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,5658 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,2476 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,2272 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 0,4557 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m | 0,6727 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 28m | 0,053 | tấn | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 24,2157 | m3 | |
| 102 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 375,5358 | m3 | |
| 103 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 44,6706 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 44,6039 | m3 | |
| 105 | Căng lưới thép chống nứt khu vực tiếp giáp tường với cột, dầm, sàn | 500,944 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.187,051 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.380,5152 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 130,3626 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 570,2356 | m2 | |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 192,236 | m2 | |
| 111 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,0212 | m2 | |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 66,8577 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.531,5364 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 767,4559 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.298,9923 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.260,149 | m2 | |
| 117 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | 246,9444 | m2 | |
| 118 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | 46,89 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 152,4224 | m2 | |
| 120 | Dán gạch inax màu cam nhạt | 81,518 | m2 | |
| 121 | Ốp chân tường ngoài nhà, ốp đá bazan khò mặt màu ghi xám | 37,62 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn, gach Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.575,4326 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Granit KT 120x600mm, vữa XM mác 75 | 94,0644 | m2 | |
| 124 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi sáng qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,8736 | m2 | |
| 125 | Mua lắp đặt Hệ trần nổi tương đương Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi VTC - SmartLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm thạch cao phủ PVC tương đương Vĩnh Tường Gyproc 8mm | 1.076,2016 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | 112,6928 | m2 | |
| 127 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | 108,5884 | m2 | |
| 128 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 500,464 | m2 | |
| 129 | Vách ngăn WC compact dày 12 ly | 100,16 | m2 | |
| 130 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 150,6276 | m2 | |
| 131 | Mua khung đỡ bàn đá bằng thép V30x30x5mm | 10 | bộ | |
| 132 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 13,221 | m2 | |
| 133 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP4400, kính 6.38mm | 77,28 | m2 | |
| 134 | Vách kính cố định hệ VP4400, kính trắng dày 6.38mm | 75,7376 | m2 | |
| 135 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP4400, kính 6.38mm | 13,904 | m2 | |
| 136 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + khóa tay bẻ | 31 | bộ | |
| 137 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mmmàu trắng | 57,12 | m2 | |
| 138 | Chốt cửa sổ mở trượt | 36 | m2 | |
| 139 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng | 86,5024 | m2 | |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | 96 | bộ | |
| 141 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm | 26,505 | m2 | |
| 142 | Vách kính cố định hệ VP4400, kính trắng dày 6.38mm | 24,48 | m2 | |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,8391 | tấn | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,0943 | 1m2 | |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 187,68 | m2 | |
| 146 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | 437,9981 | kg | |
| 147 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | 1.073,6624 | kg | |
| 148 | Mua thép làm thang lên mái thép D20 | 10,8165 | kg | |
| 149 | Lắp dựng thang lên mái | 1 | trọn gói | |
| 150 | Mua lắp đậy inox 304 lỗ thăm lên mái | 1 | cái | |
| 151 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,6325 | m3 | |
| 152 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | 74,142 | m2 | |
| 153 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4304 | m3 | |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,1751 | m3 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,5235 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8894 | m3 | |
| 157 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | 8,8944 | m2 | |
| 158 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,682 | m2 | |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,6416 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,7547 | m3 | |
| 161 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,7348 | m3 | |
| 162 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,939 | m3 | |
| 163 | Ốp đá granit tự nhiên bậu bồn hoa | 11,2252 | m2 | |
| 164 | Mua đất màu để trồng cây | 3,6489 | m3 | |
| 165 | Đắp đất màu trông cây bằng thủ công | 3,6489 | m3 | |
| 166 | Mua, trồng cỏ nhật | 12,1629 | m2 | |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 47,3258 | tấn | |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 141,782 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | 197,1276 | 10m2 | |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột | 3,5642 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 19,011 | 100m2 | |
| 172 | Mua thép I200x100x8x6 | 148,42 | kg | |
| 173 | Mua thép hộp 100x200x3.5mm | 1.031,97 | kg | |
| 174 | Mua thép ống D42x1.4mm | 10,815 | kg | |
| 175 | Mua thép tấm làm bản mã | 7,665 | kg | |
| 176 | Mua bu lông M20 | 6 | cái | |
| 177 | Hợp kim composite ốp đầu mái sảnh | 20,1498 | m2 | |
| 178 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0043 | tấn | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,043 | tấn | |
| 180 | Sơn tĩnh điện khung thép | 40,9664 | m2 | |
| 181 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính | 1,1692 | tấn | |
| 182 | Mua kính cường lực dày 12mm | 33,7564 | m2 | |
| 183 | Chân nhện mái kính, chân nhện 4 chân Spider kinlong | 26 | cái | |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 17 | cái | |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 31 | cái | |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 47 | cái | |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 31 | máy | |
| 192 | Lắp đặt đèn máng, KT: 600x600mm, 3 bóng led | 32 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt bộ đèn Led panel KT 600x1200mm | 48 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, KT: 180x180mm | 29 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang bộ 20W | 4 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt đèn led âm trần WC 9W | 32 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 198 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KT: 250x250mm | 16 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cả đế | 117 | cái | |
| 200 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt cả đế | 16 | cái | |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc cả đế | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc cả đế | 5 | cái | |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc cả đế | 17 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tủ điện KT 700x1000x300mm | 1 | tủ | |
| 206 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm | 3 | tủ | |
| 207 | Lắp đặt tủ 4-8 modul | 15 | tủ | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3X25+1X16)MM2 + 16MM2(E) | 45 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 + 16MM2(E) | 210 | m | |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 + 10MM2(E) | 30 | m | |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 + 6MM2(E) | 260 | m | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2X4)MM2 + 4MM2(E) | 450 | m | |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1CX2.5MM2 + 2.5MM2(E) | 630 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1CX1.5MM2 + 1.5MM2(E) | 1.150 | m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | 45 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 200 | m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 270 | m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 630 | m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 1.420 | m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | 1,24 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm | 0,44 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | 0,48 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm | 12 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm | 8 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm | 42 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, cút PPR 90 độ ren trong 20x1/2" | 60 | cái | |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm | 59 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm | 13 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, tê PPR 90 độ D25 ren trong 20x1/2' | 12 | cái | |
| 232 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, nôi thẳng PPR ren ngoài 50x1.1/2" | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm | 4 | cái | |
| 234 | Lắp đặt zắcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt zắcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50mm, nối ren | 3 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40mm, nối ren | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mm, nối ren | 12 | cái | |
| 239 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40mm, nối ren | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D110mm | 1,44 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D90mm | 2,44 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D42mm | 0,36 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,ống uPVC D34mm | 0,12 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo | 26 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo | 68 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo | 32 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D34mm bằng pp dán keo | 48 | cái | |
| 248 | Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo | 56 | cái | |
| 249 | Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo | 28 | cái | |
| 250 | Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo | 36 | cái | |
| 251 | Lắp đặt chếch 135 độ uPVC D34mm bằng pp dán keo | 48 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D110mm bằng pp dán keo | 26 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90mm bằng pp dán keo | 24 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D42mm bằng pp dán keo | 4 | cái | |
| 255 | Lắp đặt Y uPVC D110mm bằng pp dán keo | 48 | cái | |
| 256 | Lắp đặt Y uPVC D90mm bằng pp dán keo | 44 | cái | |
| 257 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/90mm bằng pp dán keo | 8 | cái | |
| 258 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/42mm bằng pp dán keo | 12 | cái | |
| 259 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/34mm bằng pp dán keo | 24 | cái | |
| 260 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/90mm bằng pp dán keo | 8 | cái | |
| 261 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | 32 | cái | |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | 28 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt vòi xịt xí | 28 | cái | |
| 264 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | 24 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (1 vòi) | 24 | bộ | |
| 266 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 268 | Lắp đặt van ren xả nước D25mm | 8 | cái | |
| 269 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 270 | Máy bơm nước Q=4.0 (m3/h); H=25m | 1 | cái | |
| 271 | Bộ van phao điều khiển bơm | 1 | bộ | |
| 272 | Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5m | 7 | bộ | |
| 273 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 274 | Mua cọc chống sét V63x63x6x2500mm | 7 | Cọc | |
| 275 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 7 | cọc | |
| 276 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 140 | m | |
| 277 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 43 | m | |
| 278 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | 2 | cái | |
| D | 2.NHÀ CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,1072 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,1848 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm | 0,2835 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm | 0,0382 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mm | 1,1906 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mm | 0,0251 | tấn | |
| 7 | Mua thép tấm KT: 210x100x5mm đoạn nối cọc | 118,3224 | kg | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1127 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1127 | tấn | |
| 10 | Mua thép tấm KT: 150x100x5mm nối cọc | 29,673 | kg | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 12 | mối nối | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,44 | 100m | |
| 13 | Đoạn cọc ép âm | 1 | m | |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài <= 4m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,084 | 100m | |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,2625 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bê tông đầu cọc | 0,0026 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,2915 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,2029 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,2029 | 100m3/1km | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,194 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 8,5398 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0428 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2923 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1308 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,522 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,1248 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 0,0175 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,0481 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,7062 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | 0,2791 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,7016 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,971 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1427 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1367 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2652 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,7402 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,7656 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 0,1592 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | 0,2773 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | 0,6826 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 4,2108 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,0813 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,2255 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | 1,3195 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,5592 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,548 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,2173 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 1,4767 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 18,5041 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 26,4241 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,0612 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,533 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 96,7352 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 153,1584 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75 | 90,8748 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | 90,8748 | m2 | |
| 57 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | 92,5204 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,8936 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 286,5942 | m2 | |
| 60 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 906,1421 | kg | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,5205 | 100m2 | |
| E | 3.CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 64,2796 | m3 | |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | 29,8896 | m3 | |
| 3 | Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối hào ngoài nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 | 448,344 | lít | |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào - Trong nhà | 34,39 | m3 | |
| 5 | Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối hào bên trong nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 | 515,85 | lít | |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | 448,1333 | m2 | |
| 7 | Thuốc Mapboxer (2,5%) xử lý mối nền nhà, tỷ lệ 3 lít/m2 | 1.516,35 | lít | |
| F | 4.THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0862 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,0464 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | 0,1361 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,234 | m3 | |
| 7 | Mua thép H200x200x8x12mm | 1.086,8895 | kg | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,0604 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,0604 | tấn | |
| 10 | Mua thép H175x175x7.5x11mm | 492 | kg | |
| 11 | Mua thép C200 | 2.082,1317 | kg | |
| 12 | Bu lông M18 | 108 | cái | |
| 13 | Mua thép vuông D12 | 349,1263 | kg | |
| 14 | Mua thép L50*50 | 669,286 | kg | |
| 15 | Mua thép ống D50x2mm | 217,9044 | kg | |
| 16 | Mua thép tấm | 358,5488 | kg | |
| 17 | Mua tôn mắt võng dày 4mm | 1.370,0448 | kg | |
| 18 | Sản xuất thang sắt | 5,539 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng thang sát thoát hiểm | 5,539 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,9901 | m2 | |
| G | 5.ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa còi 10W | 8 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 6W | 8 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/FR-PVC-(2X1.5)MM2 | 300 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 300 | m | |
| 5 | Cài đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh | 1 | thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt màn hình LCD 42 inch HD | 1 | thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 2 | thiết bị | |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | 1 | Patch panel | |
| 9 | Lắp đặt camera hồng ngoại dome | 1 | 1 thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt camera hồng ngoại Bullet, IP66 | 8 | 1 thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 | 37 | 10 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 370 | m | |
| 13 | Lắp đặt Modem quang 4 cổng +wifi | 1 | thiết bị | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | 2 | thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 17 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng | 2 | Patch panel | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 | 36 | 10 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 360 | m | |
| 20 | Lắp đặt tủ Rack 19"-24U | 1 | Tủ | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa 100x40 | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 12 | m | |
| 24 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp đất 50x5mm | 15 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| H | 6.HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 3 | Nguồn dự phòng cho tủ báo cháy | 1 | cái | |
| 4 | Đầu báo khói quang học - tương đương KTC Hàn Quốc | 26 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | 2,6 | 10 đầu | |
| 6 | Chuông báo cháy -tương đương KTC Hàn Quốc | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | |
| 8 | Đèn báo cháy - tương đương KTC Hàn Quốc | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,4 | 5 đèn | |
| 10 | Nút ấn báo cháy -tương đương KTC Hàn Quốc | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2,4 | 5 nút | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | 12 | hộp | |
| 13 | Đèn báo phòng - tương đương KTC Hàn Quốc | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | 1,8 | 5 đèn | |
| 15 | Điện trở cuối kênh | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp ngầm 10x2x0,5mm2 | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D20 | 500 | m | |
| 20 | Cút nối ống D20 tương đương Tiền Phong | 80 | cái | |
| 21 | Kẹp đỡ ống D20 tương đươngTiền Phong | 800 | cái | |
| 22 | Măng sông nối ống D20 tương đương Tiền Phong | 270 | cái | |
| 23 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả tương đươngTiền Phong | 38 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT160x160x50mm | 4 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D20 | 800 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=32mm | 1,2 | 100 m | |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 2,4 | 100m | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,24 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,72 | m3 | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn | 62 | bộ | |
| 32 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo báo cháy phục vụ nghiệm thu Cảnh Sát PCCC | 1 | kênh | |
| 33 | Cầu đấu dây | 20 | cái | |
| 34 | Đèn thoát hiểm Exit -tương đương Kentom Việt Nam | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2 | 5 đèn | |
| 36 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - tương đương Kentom Việt Nam | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố | 3,2 | 5 đèn | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm | 4 | hộp | |
| 40 | Cút nối ống D20 tương đương Tiền Phong | 80 | cái | |
| 41 | Kẹp đỡ ống D20 tương đương Tiền Phong | 400 | cái | |
| 42 | Măng sông nối ống D20 tương đươngTiền Phong | 150 | cái | |
| 43 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D20 tương đươngTiền Phong | 26 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đơn cho đèn sự cố | 16 | cái | |
| I | 7.HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 19 | bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 38 | bình | |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháy | 76 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x600x180mm | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | 8 | cái | |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar + khớp nối - tương đương Dragon Powder Việt Nam | 8 | cuộn | |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D50 - tương đương Dragon Powder Việt Nam | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren trong | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 4,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm dày 2.6 | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80;100/65; D100/50mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa d65 kết nối bể mái | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều d65 kết nối bể mái | 1 | cái | |
| 28 | Giá đỡ ống tráng kẽm D100 | 8 | cái | |
| 29 | Giá đỡ ống tráng kẽm D65 | 12 | cái | |
| 30 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =81m3/h; cột áp: H >= 50m. Inter hoặc tương đương | 1 | 1 máy | |
| 31 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =12,5L/S; cột áp: H = 50m Ebara hoặc tương đương | 1 | 1 máy | |
| 32 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3,6L/s; cột áp: H = 60m. Inter hoặc tương đương | 1 | 1 máy | |
| 33 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm (01 bơm điện+ 01 bơm Diesel + 01 bơm bù áp) | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt bình tích áp 100L, varem hoặc tương đương | 1 | bình | |
| 35 | Lắp đặt bể nước mồi bằng inox, dung tích bể 0,5m | 1 | bể | |
| 36 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rọ hút D50mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ALARM VALUE- Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van bướm D100 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | 4 | hộp | |
| 59 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar + khớp nối - tương đương Dragon Powder Việt Nam | 8 | cuộn | |
| 60 | Lăng phun chữa cháy D65 -tương đương Dragon Powder Việt Nam | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 24 | cặp bích | |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | 2 | cặp bích | |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 8 | cặp bích | |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 4,8 | 100m | |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | 1,42 | 100m | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 199,9489 | 1m2 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 19,2 | m3 | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,304 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 230,4 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông hoàn trả khu vực phá dỡ | 19,2 | m3 | |
| 73 | Lát gạch sân trường hoàn trả mặt bằng | 304 | m2 | |
| 74 | kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu: công tắc áp lực, Alram value | 4 | bộ | |
| 75 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy phục vụ nghiệm thu Cảnh Sát PCCC p | 1 | kênh | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm | 1 | hộp | |
| 77 | Rìu chữa cháy | 1 | cái | |
| 78 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 79 | Búa tạ | 1 | cái | |
| J | 8.NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,3946 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,12 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 31,008 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0679 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,0007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | 0,0038 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,0042 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | 0,0186 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1078 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0246 | m3 | |
| 11 | Mua thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1.2mm làm xà gồ | 38,3227 | kg | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,0374 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0374 | tấn | |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.45mm | 0,1417 | 100m2 | |
| 15 | Tấm ốp khổ 300 mm, dày 0,45mm | 3,15 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,12 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,008 | m2 | |
| 18 | Mua thép hộp KT: 40x80x1.5mm | 0,3306 | kg | |
| 19 | Mua thép hộp KT: 30x60x1.5mm | 0,6387 | kg | |
| 20 | Mua tôn làm tấm bịt, tôn dày 0.45mm - tương đương Ausnam | 2,0051 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt | 0,0077 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,12 | m2 | |
| 23 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 24 | Chốt cửa | 2 | cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,64 | 1m2 | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 2-4 aptomat | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 16 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 14 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 16 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 14 | m | |
| 32 | Lắp đặt đèn tuyp led 1x40w | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A | 1 | cái | |
| K | 9.CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0.4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | 2,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | 3,45 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 30,66 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,3066 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,3066 | 100m3/1km | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,887 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2825 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bồn hoa | 60,45 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 | 9,25 | 100m | |
| 10 | Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2 | 0,83 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC (2x2.5)mm2 | 190 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + 4mm2(E) | 105 | m | |
| L | 10.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều lạnh 18000BTU chất lượng tương đương điều hòa Daikin | 31 | cái | |
| 2 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh cho hệ thống camera | 1 | cái | |
| 3 | Màn hình camera LCD 50 inch HD | 1 | cái | |
| 4 | Ổ cứng HDD 10TB | 1 | cái | |
| 5 | Swithch POE 24 port | 1 | cái | |
| 6 | Pathch panel 24 port cat 6 | 1 | cái | |
| 7 | Networrk switch 24 port | 1 | cái | |
| 8 | Camera hồng ngoại Dome, loại quay quét, trong nhà | 1 | cái | |
| 9 | Camera hồng ngoại IP 66 | 8 | cái | |
| 10 | Bộ phát WiFi | 7 | cái | |
| 11 | Modem TP-Link ADSL2+ (TD-8840T) | 1 | cái | |
| 12 | Bộ định tuyến Router + Fire Wall | 1 | cái | |
| 13 | Switdch 16 port | 2 | cái | |
| 14 | Panel patch 16 port | 2 | cái | |
| 15 | Tủ Rack 19" - 24U | 1 | cái | |
| 16 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
| 17 | Máy bơm động cơ điện | 1 | cái | |
| 18 | Máy bơm dự phòng Diezel | 1 | cái | |
| 19 | Máy bơm bù áp Inter | 1 | cái | |
| 20 | Tủ điều khiển bơm 02 bơm 22kw + bù áp 2,2 kw | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi