Gói thầu: gói thầu số 12 Xây lắp hạng mục San nền, cấp nước khu B và đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215323-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành
Tên gói thầu gói thầu số 12 Xây lắp hạng mục San nền, cấp nước khu B và đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201213923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, thực hiện theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 17:54:00 đến ngày 2020-12-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,246,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 3,793 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 28,2385 100m3
3 Đất cấp 3 đắp nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 2.811,6505 m3
4 Rải lớp ni lông Theo yêu cầu tại Chương V 44,3061 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 836,1558 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V 4,757 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 1,685 1m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 1,4 m3
9 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m Theo yêu cầu tại Chương V 29 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
B PHẦN GIA CỐ:
1 Rải lớp ni lông Theo yêu cầu tại Chương V 10,6017 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 21,84 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 127,22 m3
4 Ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,297 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 1,52 m3
6 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
C LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM 0+454,87; KM 0+955,13; KM 1+105,91; KM 1+206,29:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 1,1378 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5688 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V 10,38 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 55,05 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 20,84 m3
6 Bê tông mũ mương, mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 6,9 m3
7 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 5,98 m3
8 Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3325 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3601 tấn
10 Sơn 2 nước gờ chắn, lan can Theo yêu cầu tại Chương V 7,84 1m2
11 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu tại Chương V 6,9 m3
12 Ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 1,7354 100m2
13 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
14 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 0,64 m3
D LÀM MỚI CỐNG TRÒN D1000 TẠI KM 0+259,19; KM 0+541,61:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 0,8454 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,4227 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V 5,82 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 28,98 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 26,2 m3
6 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu tại Chương V 3,16 m3
7 Lắp đặt ống BTLT D1000 H30 L3m Theo yêu cầu tại Chương V 4 đoạn
8 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 m3
9 Ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,5927 100m2
10 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
11 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 m3
E SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Theo yêu cầu tại Chương V 86,1166 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 19,1178 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 15,3023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 2,2853 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 2,2853 100m3/1km
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 3,0mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 5,4mm Theo yêu cầu tại Chương V 8,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,284 100m
4 Hộp van D150 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
5 Van gang D90 BB Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
6 Van gang D60 BB Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 BU PVC D90 BE Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 BU PVC D60 BB Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Tê PVC D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Côn PVC D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Cút PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V 17 cái
12 Cút PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Nút bịt nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Van gang D90 BB Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Tê PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 BU PVC D90 BE Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Ống gang mặt bích D90 L=1,0m Theo yêu cầu tại Chương V 1 đoạn
18 Đai khởi thủy D90/27 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Con cóc D27 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Đoạn nối 2 đầu răng STK D27 (L=0,3m) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 đoạn
21 Đoạn nối 2 đầu răng STK D27 (L=0,8m) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 đoạn
22 Van xả khí D27 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Thử áp lực đường ống nhựa D90 (70%) Theo yêu cầu tại Chương V 5,614 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa D60 Theo yêu cầu tại Chương V 4,3 100m
25 Khử trùng đường ống D90 Theo yêu cầu tại Chương V 8,02 100m
26 Khử trùng đường ống D60 Theo yêu cầu tại Chương V 4,3 100m
27 Xúc xả ống Theo yêu cầu tại Chương V 6,315 m3
G PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V 4,3911 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V 48,79 1m3
3 Đào móng hố van thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V 9,42 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 4,856 100m3
5 Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 0,94 m3
6 Bêtông hố van đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,4 m3
7 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V 0,4 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 tấn
10 Sản xuất đai thép neo ống vào bục đở Theo yêu cầu tại Chương V 0,003 tấn
11 Cung cấp bu lông M14 + Ecu Theo yêu cầu tại Chương V 8 bộ
12 SXLD thép hình bao tấm đan (3,05kg/m) Theo yêu cầu tại Chương V 0,073 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 4,8 1m2
14 Sơn xanh 2 nước đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V 1 1m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,306 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 3,6 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 Dmax=25mm) Theo yêu cầu tại Chương V 0,011 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm 4x6) Theo yêu cầu tại Chương V 0,011 100m3
19 Cấp phối sỏi đỏ Theo yêu cầu tại Chương V 0,385 m3
20 Khoan ống qua đường nhựa đường kính D168 Theo yêu cầu tại Chương V 15 m
H PHỤ KIỆN ỐNG ĐÀI NƯỚC:
1 Cút PVC 90o D60 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
2 Cút PVC 90o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
3 Cút PVC 135o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
4 Cút STK 76o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
5 Cút STK 90o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
6 Cút STK 135o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 Cút STK 150o D100 Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
8 Van ren đồng D100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Van ren đồng D76 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Van ren 1 chiều D100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Van phao D100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Phao điện D100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Phễu thu nước D100-250 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 BU lá chắn D100-200 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
15 Rắc co STK D67 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Rắc co STK D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Tê STK D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Khâu nối PVC D67 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Khâu nối PVC D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Côn PVC D100/90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Đai neo thép bản La 70*5 Theo yêu cầu tại Chương V 36 kg
22 Bu lông M10 L=150 Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
23 Ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,09 100m
24 Ống nhựa uPVC D100 dày 4,9mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4 100m
25 Ống thép tráng kẽm STK D67 Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
26 Ống thép tráng kẽm STK D100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
27 Bồn nước inox 20m3 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
I PHẦN XÂY DỰNG ĐÀI NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 0,2163 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,1832 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 1,014 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 1,728 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 2,007 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 3,1056 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 2,3808 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0841 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1247 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0559 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,4891 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0522 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,4059 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2296 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,229 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,0576 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,5076 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,4282 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1984 100m2
22 Ống thép STK D32x1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,74 100m
23 Ống thép STK D21x1,0mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,15 100m
24 Gia công hàng rào lưới thép B40 Theo yêu cầu tại Chương V 36,6 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 43,2 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 42,816 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V 19,84 m2
J PHẦN PHỤ KIỆN CHỐNG SÉT:
1 Cầu thu sét chuyên dùng SE6 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
2 Dây dẫn sét cáp chống sét M60 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
3 Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4m Theo yêu cầu tại Chương V 5 cọc
4 Dây tiếp địa cáp chuyên dùng 60mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
5 Ốc siết cáp đồng D150 Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
6 Phụ gia muối dẫn điện Theo yêu cầu tại Chương V 6 kg
7 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L=4m Theo yêu cầu tại Chương V 1 trụ
8 Kẹp đỡ dây thu sét Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
9 Hộp đo điện trở Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Ống nhựa luồn dây dẫn sét D27 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V 0,096 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,096 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->