Gói thầu: gói thầu số 12 Xây lắp hạng mục San nền, cấp nước khu B và đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành |
| Tên gói thầu | gói thầu số 12 Xây lắp hạng mục San nền, cấp nước khu B và đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, thực hiện theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 17:54:00 đến ngày 2020-12-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,246,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,2385 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 đắp nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.811,6505 | m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,3061 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 836,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,757 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,685 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN GIA CỐ: | |||
| 1 | Rải lớp ni lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,6017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,84 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 127,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| C | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM 0+454,87; KM 0+955,13; KM 1+105,91; KM 1+206,29: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,05 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,84 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mương, mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 7 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3325 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3601 | tấn |
| 10 | Sơn 2 nước gờ chắn, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,84 | 1m2 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7354 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| D | LÀM MỚI CỐNG TRÒN D1000 TẠI KM 0+259,19; KM 0+541,61: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4227 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,98 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,2 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D1000 H30 L3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15)cm H=1,125m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 86,1166 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,1178 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,3023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2853 | 100m3/1km |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,284 | 100m |
| 4 | Hộp van D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Van gang D90 BB | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gang D60 BB | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | BU PVC D90 BE | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | BU PVC D60 BB | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 12 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van gang D90 BB | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | BU PVC D90 BE | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống gang mặt bích D90 L=1,0m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Đai khởi thủy D90/27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Con cóc D27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đoạn nối 2 đầu răng STK D27 (L=0,3m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | đoạn |
| 21 | Đoạn nối 2 đầu răng STK D27 (L=0,8m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | đoạn |
| 22 | Van xả khí D27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 (70%) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,614 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3 | 100m |
| 25 | Khử trùng đường ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,02 | 100m |
| 26 | Khử trùng đường ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3 | 100m |
| 27 | Xúc xả ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,315 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3911 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,79 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hố van thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,42 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,856 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Bêtông hố van đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Sản xuất đai thép neo ống vào bục đở | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M14 + Ecu | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | SXLD thép hình bao tấm đan (3,05kg/m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8 | 1m2 |
| 14 | Sơn xanh 2 nước đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 Dmax=25mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm 4x6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,385 | m3 |
| 20 | Khoan ống qua đường nhựa đường kính D168 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| H | PHỤ KIỆN ỐNG ĐÀI NƯỚC: | |||
| 1 | Cút PVC 90o D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cút PVC 90o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cút PVC 135o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút STK 76o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút STK 90o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút STK 135o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút STK 150o D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Van ren đồng D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van ren đồng D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van ren 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phao điện D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phễu thu nước D100-250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | BU lá chắn D100-200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co STK D67 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co STK D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê STK D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối PVC D67 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối PVC D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn PVC D100/90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai neo thép bản La 70*5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | kg |
| 22 | Bu lông M10 L=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D100 dày 4,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm STK D67 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm STK D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Bồn nước inox 20m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐÀI NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,007 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1056 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3808 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0559 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4891 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0522 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,229 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4282 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 22 | Ống thép STK D32x1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 23 | Ống thép STK D21x1,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,816 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,84 | m2 |
| J | PHẦN PHỤ KIỆN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Cầu thu sét chuyên dùng SE6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét cáp chống sét M60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa cáp chuyên dùng 60mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Ốc siết cáp đồng D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Phụ gia muối dẫn điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | kg |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L=4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Kẹp đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi