Gói thầu: Gói thầu số 02: Di chuyển điện hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Di chuyển điện hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20190633161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:57:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | 0,692 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | 0,039 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | 0,04 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | 0,148 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | 0,587 | km | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) | 0,152 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | 0,091 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | 0,665 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | 0,547 | km | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) | 0,09 | km | |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,92 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 2,4 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20,48 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | 0,14 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | 3,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây | 32 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | 40 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | 7 | hộp | |
| 19 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 50 | cột | |
| 20 | Khóa đai, đai thép | 596 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | 181 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp cột | 171 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | 640 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 12,8 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | 2 | bộ | |
| B | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | 0,003 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Khóa đai, đai thép | 9 | bộ | |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,739 | 1km dây | |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,606 | 1km dây | |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 0,091 | 1km dây | |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,614 | 1km dây | |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | 0,537 | 1km dây | |
| 6 | Tháo dỡ cáp AV50mm2 | 1,244 | 1km dây | |
| 7 | Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây <= 25mm2 | 0,16 | 1km dây | |
| 8 | Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 | 0,696 | 1km dây | |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | 40 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | 7 | hộp | |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | 160 | cái | |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | 7 | cái | |
| 14 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 32 | 1 cột | |
| D | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 25 | bộ | |
| E | MÓNG CỘT HẠ THẾ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,324 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 36,8969 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,405 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,405 | 100m3/ 1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,405 | 100m3/ 1km | |
| F | TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,96 | 1m3 | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | 9 | m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0096 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | 0,09 | 100 m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi