Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 07:24:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| D | Cải tạo tường nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,63 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 246,7858 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 280,4842 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 98,2802 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,6025 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,1311 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,1311 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,1311 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9375 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3084 | m3 | |
| 11 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | 54,956 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 42,89 | m | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch inax | 9,6036 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 259,9517 | m2 | |
| 15 | Đắp biểu tượng Hà Nội | 1 | chi tiết | |
| 16 | Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn 4 Vạn Phúc - Thanh Trì Hà Nội" | 1 | toàn bộ | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 274,4742 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,6264 | m2 | |
| 19 | Gắn lưới thép 10x10mm chống nứt trần nhà | 98,2802 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 98,2802 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,9517 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 380,3808 | m2 | |
| 23 | Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm | 97,3544 | m2 | |
| E | Mái tôn, chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 70,3936 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 70,3936 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 70,3936 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 151,1803 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,5118 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 24,916 | md | |
| F | Lan can | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | 2,304 | m2 | |
| 2 | Gia công lan can | 0,0288 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,4528 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 2,304 | m2 | |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,35 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 3,12 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ cánh mở lật nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 1,44 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 5,06 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 4,2 | m2 | |
| 6 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 15,84 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 4,08 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,16 | 1m2 | |
| H | Cải tạo sân khấu, nền nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,365 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4708 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 0,2388 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,061 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp sân khấu | 3,6796 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 151,4168 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,0303 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0303 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0303 | 100m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 151,4168 | m2 | |
| I | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,5794 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 28,8225 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,791 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,0137 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0137 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0137 | 100m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3291 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 1,0791 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 10,791 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic kt 300x600mm | 41,976 | m2 | |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng vách compact dày 12ly | 10,66 | m2 | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn bàn đá chậu rửa | 0,0125 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1,0656 | 1m2 | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,0125 | tấn | |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | 0,7315 | m2 | |
| J | Cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng | 23,465 | m2 | |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 23,465 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 12,925 | m2 | |
| 4 | Gia công biển hiệu | 0,0624 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng biển hiệu | 0,0624 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium | 3,76 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,381 | 1m2 | |
| 8 | Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng | 21 | chữ | |
| 9 | Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng | 76 | chữ | |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | 219,4072 | m2 | |
| 2 | Gia công mũi gang bảo vệ | 20,1562 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng mũi gang bảo vệ + hoa sắt | 20,1562 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10,31 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,9324 | 1m2 | |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 438,8144 | m2 | |
| L | Cải tạo sân | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5992 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | 428 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 42,8 | m3 | |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terazzo kt 400x400 | 428 | m2 | |
| M | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,6392 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0164 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0164 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0164 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,6305 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,5995 | m3 | |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 11,9744 | m2 | |
| N | Rãnh thoát nước, cống D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 34,09 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17,16 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 28,11 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5125 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,5125 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,5125 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 5,51 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0802 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0461 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,25 | m3 | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,69 | m3 | |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,88 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,21 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 60,05 | m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,32 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4162 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,104 | 100m2 | |
| 18 | Cống D400 | 2 | m | |
| 19 | Đế cống D400 | 2 | cái | |
| 20 | Bộ nắp hố ga Composite khung 900x900mm | 2 | cái | |
| 21 | Bộ nắp thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960mm) | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 40 | cái | |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bị thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 2 | Tủ điện aptomat 18 Modul | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 7 | cái | |
| 8 | Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | 15 | bộ | |
| 9 | Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V | 2 | bộ | |
| 10 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | 5 | bộ | |
| 11 | Đèn ốp trần bóng Led D160-9W | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn hắt tường | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 14 | Móc treo quạt trần | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 19 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp box chia ngả | 80 | hộp | |
| 21 | Hộp đấu dây 250x250 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 23 | Đế âm | 22 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 852 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 514 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 379 | m | |
| 27 | Măng sông D20 | 131 | cái | |
| P | Hệ thống chống sét tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 16mm2 | 10 | m | |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 2 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 125 | m | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | 5,76 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0576 | 100m3 | |
| 7 | Thép dẹt 30x4 | 16,956 | kg | |
| 8 | Thép 50x5x400 | 3,14 | kg | |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 12 | cọc | |
| 10 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | 83 | cái | |
| 11 | Gỗ phíp | 4 | tấm | |
| 12 | Bulong M12x100 | 4 | cái | |
| 13 | Sứ cao thế | 2 | cái | |
| 14 | Hộp kiểm tra | 3 | cái | |
| Q | Phần nước vệ sinh | |||
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 (NC, M *1,5) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | 4 | cái | |
| 15 | Kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 16 | Kép TTK DN25 | 4 | cái | |
| 17 | Kép TTK DN15 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt ren D15 | 10 | cái | |
| 21 | Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 ( NC *1,5) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 ( NC *1,5) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 ( NC *1,5) | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 25 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bạc PVC D60/48 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bạc PVC D60/42 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 ( NC *1,5) | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | 13 | cái | |
| 43 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt gương soi kt 600x600mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 56 | Hộp giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thép D20 | 2 | cái | |
| 58 | Thoát sàn D60 | 4 | cái | |
| 59 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D32 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa đồng | 2 | bộ | |
| 64 | Crepin DN25 | 1 | bộ | |
| 65 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.0mm2 | 6 | m | |
| S | Phần điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,06 | m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1502 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,25 | m3 | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp | 45 | md | |
| 5 | Gạch báo cáp điện | 5 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | 1,15 | 100 m | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 16 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | 3 | bộ | |
| 17 | Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m có độ dày 4mm | 3 | cột | |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 3 | 1 cột | |
| 19 | Cần đèn vươn 1,5m | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W | 3 | bộ | |
| 21 | Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm | 6 | m | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 23 | Bảng phíp cách điện bakelit 250x120x10mm | 3 | tấm | |
| 24 | Cầu đấu dây 60A-500V | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1P-6A-250V | 3 | cái | |
| 26 | Bulong + ecu M6 | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 36 | m | |
| T | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,0625 | m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1404 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,48 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,48 | 100m | |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 0,48 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 12 | Van phao cơ D15 | 1 | bộ | |
| 13 | Kép TTK DN15 | 1 | cái | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 17 | m2 | |
| 2 | Búa liềm bằng đồng | 1 | Cái | |
| 3 | Sao vàng 5 cánh bằng đồng | 1 | Cái | |
| 4 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khẩu hiệu: KT: 700x500, Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | 1 | Cái | |
| 5 | Cờ Đảng | 1 | Cái | |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Cái | |
| 7 | Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 | 1 | Bộ | |
| 8 | Bục phát biêu - LT01: Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. | 1 | Bộ | |
| 9 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | 1 | Bộ | |
| 10 | Tivi 48 inch LED: FULL HD, Smart TV, CMR 100Hz, Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12, Độ lớn màn hình 48 inches, Độ phân giải Full HD (1920x1080), Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz, Nâng cấp màu mở rộng, 3 Chức năng bao | 1 | Bộ | |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: KT 1200x500x650, Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | 1 | Bộ | |
| 12 | Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm, Trở kháng 2-8Ω, Tần số thu sóng tối đa 40kHz, Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz, Nguồn điện 100-240V 50/60Hz | 1 | Bộ | |
| 14 | Bàn Mixer: 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng | 1 | Bộ | |
| 15 | Micro có dây: Micro có dây (tương đương Shure PG48), TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn | 1 | Bộ | |
| 16 | Micro không dây: Micro không dây( Tương đương Shure U820), (2mic +1 đầu thu), Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz), Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5%, Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz, Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA, Trọng lượng: 4kg, KT: 520x380x90 mm | 1 | Bộ | |
| 17 | Loa bật hội trường: Loa bật hội trường: Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg | 4 | Bộ | |
| 18 | Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60, đơn vị m | 60 | m | |
| 19 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | 4 | Bộ | |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế hội trường: Kiểu Dáng: Ghế gấp khung thép, Chân khung ống thép Ø28, Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải, Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G0498 được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm, Chất liệu: Đệm tựa bọc Vải, Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện, Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy, Bộ sản phẩm chính hãng gồm: Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. | 120 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi