Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217741-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201173768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 07:24:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN XÂY DỰNG
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ
D Cải tạo tường nhà
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,63 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 246,7858 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 280,4842 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 98,2802 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,6025 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,1311 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1311 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1311 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,9375 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3084 m3
11 Trát Phào đơn, vữa XM M75 54,956 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 42,89 m
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch inax 9,6036 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 259,9517 m2
15 Đắp biểu tượng Hà Nội 1 chi tiết
16 Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn 4 Vạn Phúc - Thanh Trì Hà Nội" 1 toàn bộ
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 274,4742 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 7,6264 m2
19 Gắn lưới thép 10x10mm chống nứt trần nhà 98,2802 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 98,2802 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 259,9517 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 380,3808 m2
23 Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm 97,3544 m2
E Mái tôn, chống thấm mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 70,3936 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 70,3936 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 70,3936 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 151,1803 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,5118 100m2
6 Tôn úp nóc 24,916 md
F Lan can
1 Phá dỡ lan can sắt 2,304 m2
2 Gia công lan can 0,0288 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,4528 1m2
4 Lắp dựng lan can sắt 2,304 m2
G Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,35 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 3,12 m2
3 Cửa sổ cánh mở lật nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 1,44 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 5,06 m2
5 Vách kính nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 4,2 m2
6 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 15,84 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 4,08 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,16 1m2
H Cải tạo sân khấu, nền nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,365 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,4708 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,2388 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 2,061 m2
5 Lát đá bậc tam cấp sân khấu 3,6796 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 151,4168 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0303 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0303 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0303 100m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 151,4168 m2
I Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu nam 2 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,5794 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 28,8225 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 10,791 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0137 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0137 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0137 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3291 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 1,0791 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 10,791 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic kt 300x600mm 41,976 m2
14 Thi công vách ngăn bằng vách compact dày 12ly 10,66 m2
15 Gia công hệ khung dàn bàn đá chậu rửa 0,0125 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1,0656 1m2
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,0125 tấn
18 Lát đá mặt bệ các loại 0,7315 m2
J Cổng
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng 23,465 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 23,465 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 12,925 m2
4 Gia công biển hiệu 0,0624 tấn
5 Lắp dựng biển hiệu 0,0624 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium 3,76 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,381 1m2
8 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng 21 chữ
9 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng 76 chữ
K Tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 219,4072 m2
2 Gia công mũi gang bảo vệ 20,1562 m2
3 Lắp dựng mũi gang bảo vệ + hoa sắt 20,1562 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 10,31 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,9324 1m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 438,8144 m2
L Cải tạo sân
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5992 100m3
2 Lớp nilong chống mất nước xi măng 428 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 42,8 m3
4 Lát sân bằng gạch Terazzo kt 400x400 428 m2
M Bồn cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,6392 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0164 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0164 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0164 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,6305 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,5995 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 11,9744 m2
N Rãnh thoát nước, cống D400
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 34,09 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17,16 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 28,11 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,5125 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,5125 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,5125 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 5,51 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0802 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0461 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 6,25 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,69 m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,88 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 0,21 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 60,05 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,32 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4162 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,104 100m2
18 Cống D400 2 m
19 Đế cống D400 2 cái
20 Bộ nắp hố ga Composite khung 900x900mm 2 cái
21 Bộ nắp thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960mm) 4 bộ
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 40 cái
O Phần điện
1 Tháo dỡ toàn bị thiết bị điện cũ 3 công
2 Tủ điện aptomat 18 Modul 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A 4 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 7 cái
8 Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V 15 bộ
9 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V 2 bộ
10 Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V 5 bộ
11 Đèn ốp trần bóng Led D160-9W 4 bộ
12 Lắp đặt đèn hắt tường 3 bộ
13 Lắp đặt quạt trần 8 cái
14 Móc treo quạt trần 8 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
19 Triết áp quạt + mặt + đế âm 8 cái
20 Lắp đặt hộp box chia ngả 80 hộp
21 Hộp đấu dây 250x250 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
23 Đế âm 22 cái
24 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 852 m
25 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 514 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 379 m
27 Măng sông D20 131 cái
P Hệ thống chống sét tiếp địa
1 Lắp đặt Cáp đồng 16mm2 10 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m 2 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 2 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 125 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV 5,76 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0576 100m3
7 Thép dẹt 30x4 16,956 kg
8 Thép 50x5x400 3,14 kg
9 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 12 cọc
10 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 83 cái
11 Gỗ phíp 4 tấm
12 Bulong M12x100 4 cái
13 Sứ cao thế 2 cái
14 Hộp kiểm tra 3 cái
Q Phần nước vệ sinh
R Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,16 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,16 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,16 100m
5 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,32 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 16 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 2 cái
10 Lắp đặt Côn thu TTK DN40/25 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) 8 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 (NC, M *1,5) 1 cái
13 Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 10 cái
14 Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" 4 cái
15 Kép TTK DN40 1 cái
16 Kép TTK DN25 4 cái
17 Kép TTK DN15 12 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) 3 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) 2 cái
20 Lắp nút bịt ren D15 10 cái
21 Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) 2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
29 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 ( NC *1,5) 1 cái
30 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 ( NC *1,5) 1 cái
31 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 ( NC *1,5) 4 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 4 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 25 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 4 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 1 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 2 cái
37 Lắp đặt bạc PVC D60/48 1 cái
38 Lắp đặt bạc PVC D60/42 1 cái
39 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 ( NC *1,5) 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
42 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 13 cái
43 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 8 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm 4 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm 2 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm 2 cái
49 Lắp đặt gương soi kt 600x600mm 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
54 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
56 Hộp giấy vệ sinh 2 cái
57 Lắp đặt tê thép D20 2 cái
58 Thoát sàn D60 4 cái
59 Van phao điện 1 bộ
60 Lắp đặt van nhựa PPR D32 3 cái
61 Lắp đặt van nhựa PPR D25 2 cái
62 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D32 1 cái
63 Lắp đặt vòi rửa đồng 2 bộ
64 Crepin DN25 1 bộ
65 Máy bơm nước sinh hoạt 1 bộ
66 Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.0mm2 6 m
S Phần điện chiếu sáng sân vườn
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15,06 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1502 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,25 m3
4 Băng cảnh báo cáp 45 md
5 Gạch báo cáp điện 5 viên
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm 1,15 100 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3,6 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0364 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0364 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0364 100m3
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 55 m
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,6 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
16 Khung móng cột M24x300x300x750mm 3 bộ
17 Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m có độ dày 4mm 3 cột
18 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy 3 1 cột
19 Cần đèn vươn 1,5m 3 bộ
20 Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W 3 bộ
21 Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm 6 m
22 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
23 Bảng phíp cách điện bakelit 250x120x10mm 3 tấm
24 Cầu đấu dây 60A-500V 3 cái
25 Lắp đặt các automat 1P-6A-250V 3 cái
26 Bulong + ecu M6 12 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 36 m
T Cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14,0625 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1404 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,48 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,48 100m
5 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,48 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 6 cái
7 Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 1 cái
8 Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 1 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 12 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) 1 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR D25 1 cái
12 Van phao cơ D15 1 bộ
13 Kép TTK DN15 1 cái
U THIẾT BỊ
1 Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 17 m2
2 Búa liềm bằng đồng 1 Cái
3 Sao vàng 5 cánh bằng đồng 1 Cái
4 Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khẩu hiệu: KT: 700x500, Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có 1 Cái
5 Cờ Đảng 1 Cái
6 Cờ Tổ Quốc 1 Cái
7 Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 1 Bộ
8 Bục phát biêu - LT01: Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. 1 Bộ
9 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. 1 Bộ
10 Tivi 48 inch LED: FULL HD, Smart TV, CMR 100Hz, Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12, Độ lớn màn hình 48 inches, Độ phân giải Full HD (1920x1080), Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz, Nâng cấp màu mở rộng, 3 Chức năng bao 1 Bộ
11 Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: KT 1200x500x650, Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU 1 Bộ
12 Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) 1 Bộ
13 Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm, Trở kháng 2-8Ω, Tần số thu sóng tối đa 40kHz, Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz, Nguồn điện 100-240V 50/60Hz 1 Bộ
14 Bàn Mixer: 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng 1 Bộ
15 Micro có dây: Micro có dây (tương đương Shure PG48), TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn 1 Bộ
16 Micro không dây: Micro không dây( Tương đương Shure U820), (2mic +1 đầu thu), Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz), Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5%, Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz, Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA, Trọng lượng: 4kg, KT: 520x380x90 mm 1 Bộ
17 Loa bật hội trường: Loa bật hội trường: Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg 4 Bộ
18 Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60, đơn vị m 60 m
19 Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) 4 Bộ
20 Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị 1 Bộ
21 Ghế hội trường: Kiểu Dáng: Ghế gấp khung thép, Chân khung ống thép Ø28, Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải, Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G0498 được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm, Chất liệu: Đệm tựa bọc Vải, Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện, Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy, Bộ sản phẩm chính hãng gồm: Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. 120 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->