Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường ĐH77B đoạn từ xóm Thanh Bình đến xóm Bình Phong xã Đức Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp tuyến đường ĐH77B đoạn từ xóm Thanh Bình đến xóm Bình Phong xã Đức Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương và kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh lộ, huyện lộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:44:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 45,908 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 8,7225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 9,1816 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,5818 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C2, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,5806 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 18,0894 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C2, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 3,437 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất C2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,0471 | 1m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất C2, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,3389 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 88,9945 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 16,909 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 7,7437 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 8,0539 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới, đầm nền đường độ chặt K98 | Mô tả KT theo chương V | 9,3018 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 18,3899 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 18,3899 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 6,8778 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Subase) | Mô tả KT theo chương V | 5,5151 | 100m3 |
| 2 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 36,7676 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,0527 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 22cm tuyến chính | Mô tả KT theo chương V | 706,2444 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 18cm vuốt nối | Mô tả KT theo chương V | 83,9808 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 534,4151 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 107,6253 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT cũ hai đầu cầu Hói | Mô tả KT theo chương V | 72,4652 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 10T, cự ly 1km | Mô tả KT theo chương V | 0,7247 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng trụ BB,CT, đất C3, TC | Mô tả KT theo chương V | 2,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,714 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,062 | m2 |
| 6 | Tận dụng cọc tiêu bằng thủ công (60%) | Mô tả KT theo chương V | 114 | cái |
| 7 | Sơn sữa lại cọc tiêu cũ để tận dụng | Mô tả KT theo chương V | 49,362 | m2 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu D<10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc tiêu 15MPa: | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| D | CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất 3 | Mô tả KT theo chương V | 4,1818 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,7945 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng (dmax<=6) | Mô tả KT theo chương V | 1,9693 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,7526 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 1,8958 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống <=1T | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Làm mối nối ống cống d=0.5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | mối nối |
| 15 | Gia cố mái ta luy đá hộc M100# dày 30cm tại cống tròn D1,0m QL281 | Mô tả KT theo chương V | 14,0228 | m3 |
| 16 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,4674 | 100m2 |
| 17 | Gia cố chân khay đá hộc M100# dày 30cm tại cống tròn D1,0m QL281 | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | m3 |
| 18 | Ống nhựa thoát nước PVC đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0625 | 100m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật làm lỗ thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Đá 1x2 làm lỗ thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,625 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG (VẬT LIỆU TÍNH KHẤU HAO 90%) | |||
| 1 | Biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)m (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)m (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác (203b, 203c, 245a, 227) (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Rào chắn barie (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây ni lông ATGT (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 8 | Giấy màu phản quang (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 11,932 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡ (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác50 trong ống nhựa (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,2442 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT (Vật liệu tính khấu hao 90%) | Mô tả KT theo chương V | 80 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi