Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà hành chính, nhà kỹ thuật.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà hành chính, nhà kỹ thuật.
Số hiệu KHLCNT 20201213352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 18:51:00 đến ngày 2020-12-11 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V 1,6081 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 22,4033 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 1,9022 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V 1,28 tấn
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 323,6696 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 638,5211 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 27,468 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 17,88 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà *30% Theo chương V 203,9532 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà *30% Theo chương V 589,686 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.851,8248 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa *30% Theo chương V 35,109 m2
13 Sơn lại cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 35,109 m2
B ĐÀO MÓNG
1 Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III *20%TC Theo chương V 11,5876 m3
2 Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV *20% TC Theo chương V 17,3814 m3
3 Đào móng nhà, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,4635 100m3
4 Đào móng nhà, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V 0,6953 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V 4,986 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,1625 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 16,8746 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 21,9577 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5884 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,1553 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1812 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo chương V 1,8478 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo chương V 0,0504 tấn
14 Đệm cát đen lót móng Theo chương V 1,5753 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,4627 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,4444 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1,0042 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 1,0042 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,2168 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Theo chương V 0,0468 100m2
21 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,676 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 4,2007 m3
23 Lót bao dữa Bê tông lót nền nhà Theo chương V 39,4236 m2
C PHẦN THÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4058 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 15,922 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,0336 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,1636 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1998 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,8128 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1152 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,6997 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,9984 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,1969 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,9984 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0096 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, Theo chương V 0,0651 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1077 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,9152 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,8763 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,5922 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 30 cái
D PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,8688 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 17,3611 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 5,3974 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 0,3227 m3
5 Gia công lan can - thép tròn mạ kẽm Theo chương V 0,1148 tấn
6 Gia công lan can - thép vuông đặc Theo chương V 0,2155 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 5,5728 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 0,0274 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 1.176,5401 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 345,0499 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 15,924 m2
12 Láng vữa tạo lớp chống thấm bề mặt sênô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,1488 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.142,1601 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kovai, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.040,8179 m2
15 Ốp đá rối Theo chương V 62,2516 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 119,7335 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 671,5223 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic trắng KT 400x250mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 205,486 m2
19 Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly Theo chương V 24,3 m2
20 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 15 bộ
21 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly Theo chương V 12,6 m2
22 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 19 Bộ
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 36,9 m2
24 Gia công hoa cửa sắt thép hộp 20x20x1.4 mm Theo chương V 0,1542 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 13,6448 m2
26 Gia công hệ khung dàn - thép hộp Theo chương V 0,2788 tấn
27 Trần tôn 3 lớp tôn + PU + tôn Theo chương V 0,5604 100m2
28 Phào bo mép tôn làm trần Theo chương V 91,89 m
29 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo chương V 12,7168 m2
30 Gia công xà gồ thép - thép chữ U Theo chương V 1,8761 tấn
31 Gia công xà gồ thép - thép tấm Theo chương V 0,0343 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,9104 tấn
33 Lợp mái tôn AUSTNAM AD-11 dày 0.42mm Theo chương V 1,8992 100m2
34 Tôn úp sườn AUSTNAM rộng 400mm dày 0,42mm Theo chương V 23,7 m2
35 Tôn úp nóc AUSTNAM rộng 400mm dày 0,42mm Theo chương V 25,6 m2
E VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thoát nước sinh hoạt Theo chương V 0 0.0
2 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 90mm Theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt tê nhựa 90x90 PCV - đường kính tê 90mm Theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,2066 100m
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,3225 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 110mm Theo chương V 0,0895 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 10 bộ
14 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Theo chương V 10 bộ
15 Phao chống tràn inox Theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 2 bể
17 Lắp đặt côn thu PPR 50/32 Theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm. Theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm, Theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt chếch 45độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm. Theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt van xoay PPR , đường kính van 50mm Theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van xoay PPR , đường kính van 25mm Theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V 1,26 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê 25/25 PP-R bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Theo chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 5 cái
28 Dây cấp nước D25 L=0.5 vào bồn cầu, chậu rửa Theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 34 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 32/32 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. Theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Theo chương V 0,63 100m
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V 48,52 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V 48,52 m
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 8 bảng
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 8 bảng
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 16 cái
G NHÀ KỸ THUẬT
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V 2,6085 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 148,02 m2
3 Cạo rỉ hệ vì kèo + xà gồ cũ Theo chương V 87 m2
4 Sơn chống ăn mòn vào xà dầm, vì kèo Theo chương V 87 1m2
5 Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly Theo chương V 103,56 m2
6 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4 cánh Theo chương V 3 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1;2 cánh Theo chương V 40 bộ
8 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kihs dán 6.38 ly Theo chương V 44,46 m2
9 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm Việt pháp 4 cánh Theo chương V 4 bộ
10 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm Việt pháp 1;2 cánh Theo chương V 29 bộ
11 Lắp dựng cửa đi + cửa sổ Theo chương V 148,02 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn AUSTNAM 0.42mm Theo chương V 2,6085 100m2
13 Tôn úp sườn AUSTNAM rộng 400mm dày 0,42mm Theo chương V 24,64 m2
14 Tôn úp nóc AUSTNAM rộng 400mm dày 0,42mm Theo chương V 16,8 m2
H Bồn hoa và Biển hiệu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,0933 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 3,5508 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,008 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2002 m3
5 Trát biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 21,24 m2
6 Sơn biển hiệu, bằng sơn Kovai, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 21,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->