Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cẩm Hải, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:20:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D | |||
| B | B. CỐNG HỘP (B = B.1 + B.2) | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất lòng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797,12 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,76 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,04 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.735 | m |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,64 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ đầu cọc M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,43 | m3 |
| C | B.1 CỐNG HỘP THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | SXLD Cốt thép móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.892,8 | kg |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,47 | m3 |
| D | Tường cống | |||
| 1 | SXLD Cốt thép tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.023,3 | kg |
| 2 | Bê tông tường cống M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,38 | m3 |
| E | Bản nắp cống | |||
| 1 | SXLD Cốt thép bản nắp cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.737,2 | kg |
| 2 | Bê tông bản nắp cống M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,04 | m3 |
| 3 | Quét bitum chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,33 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,26 | m3 |
| F | Bản quá độ thi công trực tiếp | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm dưới bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,32 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 lót móng bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,83 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.869 | kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,57 | m3 |
| 5 | Chèn bao đay tẩm nhựa giữa cống hộp và bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,16 | m2 |
| G | Kè đấu nối cống hộp với mương đất | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,39 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7704 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,991 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,44 | m3 |
| 6 | Xếp đá dăm 4x6 làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| H | Tường cánh, chân khay | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,29 | m3 |
| I | Sân cống | |||
| 1 | Xây lòng cống đá hộc VXM M75 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7 | m3 |
| 2 | Bê tông phủ lòng cống M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| J | Kè ốp mái hạ lưu | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 móng chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,75 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,48 | m3 |
| K | Gờ chắn, lan can | |||
| 1 | SXLD Cốt thép gờ chắn D<10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,6 | kg |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | m3 |
| 3 | SXLD lan can ống thép mạ kẽm D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,51 | m |
| 4 | SXLD lan can ống thép mạ kẽm D49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,48 | m |
| L | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Lót linong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,08 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,14 | m3 |
| 3 | Xẻ khe co mặt đường sâu 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 4 | Biện pháp thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Biện pháp |
| M | B.2 CẢI TẠO BỒN HOA VÀ TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đắp đất màu tiểu cảnh dày 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,5 | m3 |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng cỏ nhung nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | m2 |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng cây chuỗi ngọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng cây ngâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cây |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây huỳnh anh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng cây dâm bụt thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| N | C. DÀN VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,18 | m3 |
| O | Móng dàn van | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.087,5 | m |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,68 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt dàn M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn lan can M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| P | Thép dàn van | |||
| 1 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 864,6 | kg |
| 2 | SXLD Cốt thép tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.345,8 | kg |
| 3 | SXLD Cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 618,3 | kg |
| 4 | SXLD Cốt thép dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | kg |
| 5 | SXLD Cốt thép mặt sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 479,9 | kg |
| Q | Lan can | |||
| 1 | SXLD Ống thép tráng kẽm D76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1 | m |
| 2 | SXLD trụ lan can thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,4 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép vuông đặc 2x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 477,9 | kg |
| 4 | SXLD Thép tấm chân lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,17 | kg |
| 5 | SXLD Cốt thép chân cột lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5 | kg |
| R | Thép cầu thang | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng thép hình L70-70-5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,66 | kg |
| 2 | SXLD Cốt thép cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,4 | kg |
| 3 | Xây gạch khối đỡ cầu thang VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| S | Cánh cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.555,7 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy đóng mở V5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| T | D. KÈ MƯƠNG XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 729,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 560,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng kè VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường kè VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,1 | m3 |
| 5 | Láng vữa đỉnh kè dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,7 | m2 |
| 6 | Chèn bao đay tẩm nhựa dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc lòng mương VXM M75 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ lòng mương M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Xếp đá dăm 4x6 làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi