Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215273-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201123859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:18:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lắp
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2106 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9141 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1727 100m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,84 m
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,036 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2296 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,7721 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,162 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,3009 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4057 m2
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1913 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1037 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0129 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0129 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,7421 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,874 m2
19 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2646 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2296 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4736 m2
23 Dán màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4736 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2296 m2
25 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,114 m2
26 Mài lại và đánh bóng Granitô tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2832 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.654,9341 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,5305 m2
29 Cải tạo, sửa chữa sơn lại hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,744 m2
30 Cạo rỉ, sơn lại lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.thiện
31 SXLD cửa nhôm hệ màu cà phê, kính an toàn 6.38mm phụ kiên hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,036 m2
32 Sửa chữa cửa đi D1 (Thay thế khóa hỏng, sửa chữa cửa bị xập xệ, lau chùi cửa bị bẩn, gia cố thép V góc....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
33 SXLD Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,73 m2
35 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,37 m2
37 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,75 kg
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1727 100m2
39 Cạo gỉ, sơn lại xà gồ U12 hiện trạng và dồn lại hệ thống xà gồ để bổ sung xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hoàn. thiện
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,056 m2
43 Tôn úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,15 md
44 Huy hiệu quốc huy gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4876 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4734 m2
47 Ốp gạch giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 m2
48 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
50 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8179 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
52 Sơn giả đá khu sảnh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1742 m2
53 Lắp đặt đèn LED sát trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
54 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610 m
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->