Gói thầu: Thi công, cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp 1000kVA-22 0,4kV tại Cảng Cửa Lò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153347-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Thi công, cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp 1000kVA-22 0,4kV tại Cảng Cửa Lò
Số hiệu KHLCNT 20201153206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 20:28:00 đến ngày 2020-12-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,538,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả theo E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả theo E-HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả theo E-HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả theo E-HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả theo E-HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo E-HSMT 1 Khoản
B Phần nhà trạm
1 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
C Hố thu dầu và dầm MBA
1 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông dầm MBA, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
7 Đá 4x6 hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, trụ đỡ dầm, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
D Nan Chớp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm và nan chớp thông gió đá 1x2, mác 200 (5 HT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 Tấn
E Cửa thông gió và lưới chắn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm và nan chớp thông gió đá 1x2, mác 200 (5HT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 Tấn
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
5 Lưới mắt cáo mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
F Cửa đi 1,4m
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
2 Vật liệu cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,62 Kg
3 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G Cửa đi 1,8m
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,195 m2
2 Vật liệu cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,26 Kg
3 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H Phần điện dùng trong TBA
1 Lắp đèn ống đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Tủ át To mát âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
I Phần thiết bị TBA
1 Máy biến áp 1000KVA 22/0,4Kv 1000kVA-22/0,4kV 1 Máy
2 Cầu dao cách ly 24kV CDCL-24kV-CN 1 Bộ
3 Chống sét van 22kV CSV-22kV 1 Bộ
4 Biến dòng điện 22 kV TI - 22kV 3 Máy
5 Biến điện áp 22 kV TU - 22kV 3 Máy
6 Tủ điện hạ thế mạ kẽm nhúng nóng, sơn tỉnh diện 1500A- 500V - 4 lộ ra THT-1500A-500V- 4 lộ ra 1 Tủ
J Phần xây lắp TBA
1 Móng trụ MTr 1 Móng
2 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA (XD) 1 Bộ
3 Trụ đỡ máy biến áp Tr 1 Bộ
4 Giá đỡ TU GĐTU 1 Bộ
5 Giá đỡ TI GĐTI 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp ngầm trong trạm GĐ CN 1 Bộ
7 Giá lắp cầu dao GLCD 1 Bộ
8 Giá lắp chống sét van GLCSV 1 Bộ
9 Giá lắp cầu chì GLCC 1 Bộ
10 Giá đỡ cáp hạ thế lên máy GĐ CN 1 Bộ
11 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA (LĐ) 1 Bộ
12 Cầu chì ống 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Hộp công tơ 3fa (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Dây nhị thứ CU/XLPE 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC-(1x300)mm2 100 m
16 Dây đồng nhiều sợi CU/XLPE 1x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE 2.4 - 1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
18 Đầu cốt CU-AL 70 CU-AL 70 27 Bộ
19 Đầu cốt đồng 50 CU 50 6 Bộ
20 Đầu cốt đồng 300 CU 300 20 Bộ
21 Biển báo tên trạm B1 1 Cái
22 Biển báo an toàn B2 1 Cái
K Thiết bị đường dây cáp ngầm
1 Cầu dao cách ly 24kV CDCL-24kV-CN 1 Bộ
2 Chống sét van CSV-22kV 1 Bộ
L Phần xây dựng ĐZ trung thế
1 Hào cáp 24 kV HTT 184 M
2 Phá vỡ và hoàn trả nền bê tông PV&HT-BT M150 44 m3
3 Phá dở đường nhựa (bê tông apphan) m3 10,29 m3
4 Hoàn trả đường nhựa (bê tông apphan ) m2 147 m2
5 Tiếp địa RC2 TĐ-RC2 (XD) 1 Bộ
M Phần xây dựng ĐZ hạ thế
1 Hào cáp hạ thế HHT 26 m
2 Phá vỡ và hoàn trả nền bê tông PV&HT-BT M150 6,24 m3
N Phần lắp đặt vật liệu ĐZ trung thế
1 Cáp ngầm 3 fa 12.7/22(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC/WATER-3x70 203 m
2 Ống nhựa xoắn HĐPE D126/160 HĐPE D126/160 142 m
3 Ống thép mã kẽm 125 /141,3 độ dày 4,78 OTMK 45 m
4 Măng sông ống thép MSOT 8 Cái
5 Đầu cáp trung thế 3fa ĐCNT-70 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp lên cột TT 2 Bộ
7 Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC&CSV 1 Bộ
8 Khớp nối truyền động KNTĐ 1 Bộ
9 Xà đỡ cầu dao cách ly XCD 1 Bộ
10 Ghế thao tác GTT 1 Bộ
11 Thang trèo TT 1 Bộ
12 Cách điện đứng VHĐ - 24 kV trọn bộ VHĐ-24kV 4 Bộ
13 Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 6 m
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE 2.4 - 1x70 AC/XLPE/HDPE 2.4 - 1x70 9 m
15 Đầu cốt CU-AL 70 CU-AL 70 9 Bộ
16 Đầu cốt CU 50 CU 50 6 Bộ
17 Kẹp đấu hotline KĐ HL 3 Bộ
18 Tiếp địa RC4 TĐ-RC4 (LĐ) 1 Bộ
19 Biển báo tên đương dây BB 2 Cái
20 Thẻ báo hiệu cáp ngầm BH 92 Cái
21 Mốc báo hiệu cấp ngầm MB 18 Cái
O Phần lắp đặt vật liệu ĐZ hạ thế
1 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 0,4kV - 4x240 CU/XLPE/DSTA/PVC - 0,4kV - 4x240 199 m
2 Đầu cáp hạ thế ĐCHT 240 4 Bộ
3 Ống thép mã kẽm 200/219,1 độ dày 3,96 OTMK 26 m
4 Măng sông ống thép MSOT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->