Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Lắp đặt 2 cụm đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao: Quốc lộ 46 đường Bùi Thế Đạt; đường Ngô Gia Tự và các đường Nguyễn Cảnh Hoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Lắp đặt 2 cụm đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao: Quốc lộ 46 đường Bùi Thế Đạt; đường Ngô Gia Tự và các đường Nguyễn Cảnh Hoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh; Nguồn xử phạt vi phạm hành chính về an toàn giao thông và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:43:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Hạng Môc: Chi phÝ thiÕt bÞ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu dùng điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Module cấp điện dự phòng BU-Power Module cho đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 4 | Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Moduleđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| 5 | Module truyền thông không dây RF-Sig Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| D | RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đất thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5705 | m3 |
| 6 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5705 | m3 |
| E | RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào, cắt, phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5053 | m3 |
| 7 | Hoàn trả bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m3 |
| F | RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch các loại trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tận dụng, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m2 |
| 3 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5484 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| G | MÓNG TRỤ + MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, tủ điều khiển đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| H | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| I | CÁP NGẦM DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| J | TUYẾN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường , đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4799 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7787 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2733 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2546 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2733 | 100m2 |
| K | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III bao gồm cả biện pháp thi công để hoàn thiện công việc theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 6 | Bê tông cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| L | RẢI THẢM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8539 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8539 | 100m2 |
| M | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | L¾p ®Æt mãng tñ ®iÒu khiÓn tÝn hiÖu M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bé |
| 2 | L¾p ®Æt khung gi¸ ®ì tñ ®iÒu khiÓn tÝn hiÖu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bé |
| 3 | L¾p ®Æt tñ ®iÒu khiÓn ®Ìn tÝn hiÖu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tñ |
| 4 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Pin mặt trời 100wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung pin mặt trời 300wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung pin mặt trời 200wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | L¾p ®Æt mãng cét M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bé |
| 9 | L¾p ®Æt mãng cét M24x1875x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bé |
| 10 | L¾p ®Æt cét tÝn hiÖu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bé |
| 11 | L¾p ®Æt cét tÝn hiÖu cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bé |
| 12 | L¾p ®Æt cét tÝn hiÖu cao 6.2m v¬n 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cét |
| 13 | L¾p ®Æt cét tÝn hiÖu cao 6.2m v¬n 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cét |
| 14 | L¾p ®Æt cét tÝn hiÖu cao 6.2m v¬n 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cét |
| 15 | L¾p ®Æt cÇn v¬n 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cÇn |
| 16 | L¾p ®Æt cÇn v¬n 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cÇn |
| 17 | Luån d©y lªn cét (d©y CU/PVC 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | 100m |
| 18 | L¾p ®Æt ®Ìn tÝn hiÖu chÝnh LED 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bé |
| 19 | L¾p ®Æt ®Ìn tÝn hiÖu ®Õm lïi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bé |
| 20 | L¾p ®Æt ®Ìn tÝn hiÖu ngêi ®i bé LED 2xD200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bé |
| 21 | L¾p ®Æt ®Ìn tÝn hiÖu ®Õm lïi LED D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bé |
| 22 | L¾p ®Æt ®Ìn tÝn hiÖu mòi tªn mÇu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bé |
| 23 | KÐo c¸p ngÇm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 trong tuyÕn c¸p, hè ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | 100m |
| 24 | KÐo c¸p ngÇm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 25 | Luån d©y cöa cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | ®Çu |
| 26 | Lµm ®Çu c¸p kh« | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | ®Çu |
| 27 | L¾p b¶ng ®iÖn cöa cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bé |
| 28 | L¾p cöa cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cöa |
| 29 | L¾p lÌo ®Ìn 3xD300 trªn tay v¬n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bé |
| 30 | L¾p lÌo ®Ìn ®¬n trªn tay v¬n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bé |
| 31 | L¾p ®Æt cäc tiÕp ®Þa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 32 | KÐo d©y ®ång trÇn M10 trong tuyÕn c¸p, hè ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,985 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi