Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 10:10:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ (KHỐI NHÀ A) | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 286,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 280 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 285,455 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 81,42 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.698,7 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 98,79 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 5,825 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 76,451 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 69,065 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 2,716 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,79 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,825 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 76,451 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.797,49 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.808,934 | m2 |
| 6 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 102,96 | m2 |
| 7 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 28,56 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 66,3 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,542 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 88,777 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 14,95 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC (KHỐI NHÀ B) | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 64,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 72,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 73,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 21,169 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 458,031 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 23,67 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 19,066 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 17,957 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,659 | m3 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,67 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,066 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 481,701 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.180,899 | m2 |
| 6 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 28,08 | m2 |
| 7 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,36 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 17,55 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,8 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 23,082 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,35 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Chương V | 18 | m |
| 14 | Máng thu nước Inox khổ 600 | Chương V | 18 | m |
| 15 | Thép dẹt không gỉ giằng máng tôn L= 0,3m; khoảng cách 2m/ cái | Chương V | 1,927 | kg |
| 16 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,384 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 20,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 4,019 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,795 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 3,502 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,042 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,795 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 43,552 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,552 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,8 | m2 |
| 11 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,9 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,593 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,9 | m2 |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.245,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 141,603 | m2 |
| 3 | Tháo biển cổng hiện trạng | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 18,685 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.245,68 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.245,68 | m2 |
| 7 | Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽm | Chương V | 0,254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Chữ biển cổng Inox vàng gương " TRƯỜNG MẦM NON B XÃ VẠN PHÚC"& "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | Chương V | 50 | Chữ |
| 10 | Chữ biển cổng Inox vàng gương " ĐỊA CHỈ: THÔN 3 - XÃ VẠN PHÚC" & " HUYỆN THANH TRÌ - TP. HÀ NỘI" & " SĐT: 024.XXXX.XXXX" & " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THANH TRÌ" | Chương V | 86 | Chữ |
| I | KHU BẾP GIA CÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 53,73 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi