Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước và các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hoà không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước và các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hoà không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 22:41:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,597,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,1156 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4616 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2286 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3534 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800,98 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6676 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8049 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,39 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Thép tấm hàn mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,012 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3626 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0065 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1649 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9054 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5089 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8766 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1732 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6846 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8519 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7349 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1117 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6573 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6195 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3835 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4114 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất san nền luân chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4114 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5307 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3758 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4917 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1365 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6516 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1291 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7869 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2973 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,521 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0267 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9031 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7165 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7004 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9861 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0148 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9146 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1899 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1899 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8116 | m2 |
| 69 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | bộ |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,0845 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6017 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2277 | m3 |
| 73 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, Tấm lợp liên kết bằng vít, AD11 độ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4578 | 100m2 |
| 74 | Máng tôn thu nước ô thoáng mái; Sử dụng tôn khổ 600, day 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | md |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,8156 | m2 |
| 76 | Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,2796 | m2 |
| 77 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3264 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.826,38 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,864 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,442 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7944 | m2 |
| 82 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7775 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,18 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.928,15 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,1004 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.201,26 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,18 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào chân tường mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, gờ lồi mặt đứng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,34 | m |
| 92 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,76 | m |
| 93 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,1973 | m2 |
| 94 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao chống thấm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1087 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,306 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,2735 | m2 |
| 97 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6545 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5487 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,782 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5487 | m2 |
| 101 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5796 | m2 |
| 102 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,748 | m2 |
| 103 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m2 |
| 104 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,3048 | m2 |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6971 | m2 |
| 107 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 30x30, suốt Inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | md |
| 108 | Lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,48 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 110 | Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ lưu điện Austdoor P1000 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Xích chống nâng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 114 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 115 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 118 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 119 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực 10mm, khuôn sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m2 |
| 120 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m2 |
| 121 | Bản lề 2 chiều VPP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Kẹp góc VPP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 125 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 126 | Cửa thép chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,5mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,2mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 127 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Khóa GALAXY – GLX 39 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Tay co thuỷ lực HAPFELE (45-65KGS/N)(Có điểm dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc, kính trắng an toàn 6,38ly dán đề can mờ, dùng thanh nhựa Profile, phụ kiện GQ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 132 | Cửa Inox bịt tôn, khuôn cửa dùng Inox 20x60 và xương inox 20x20; được bịt tôn đen dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 133 | Hệ vách kính mặt đứng kết hợp cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 134 | Hệ vách kính, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,31 | m2 |
| 136 | Hệ vách kính cửa sổ 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,564 | m2 cấu kiện |
| 139 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0791 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8209 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 142 | Rèm cửa sổ cản nắng phòng làm việc, rèm roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,63 | m2 |
| 143 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim D850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1338 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2683 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2295 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5972 | m3 |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5592 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7666 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3258 | m2 |
| 156 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9492 | m3 |
| 158 | Lát gạch chống trơn trượt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | m2 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5055 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1074 | m2 |
| 161 | Tay vịn thành đường dốc tàn tật, thanh chính Inox D60, trụ Inox D60, thanh ngang Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | md |
| 162 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0856 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7662 | m2 |
| 165 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8564 | m2 |
| 166 | Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7662 | m2 |
| 167 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | 100m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | m3 |
| 175 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,816 | m2 |
| 176 | Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,668 | m2 |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3458 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3458 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3132 | m2 |
| 180 | Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4332 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8359 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt các loại máng đèn 600x600 âm trần, bóng đèn led 3x18W, máng phản quang, lắp chìm (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24w-220V/AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 189 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 190 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 213 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 214 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 215 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 216 | Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 217 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 218 | Kim thu sét f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill hoặc tương đương (22.68kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| 223 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 224 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 225 | Đào móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 226 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 233 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 60x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 257 | Đai giữ ống theo trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 264 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Vòi đồng phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Máy bơm lưu lượng CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 277 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 278 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 281 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 287 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 288 | Vòi đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 296 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 324 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn PVC D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 333 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 336 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 337 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 338 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 339 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 341 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 344 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 345 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 346 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 347 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 348 | Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 349 | Tay vịn Inox cho người tàn tật (Model: BNH-104 Size : 750x750x (ø32) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 351 | Lắp đặt chậu rửa inax hoặc tương đương 1 vòi cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 352 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 353 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 354 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 355 | Nút nhấn xả Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 356 | Si phông con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 358 | Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-6090VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 359 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax KF-414V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 360 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax KF-416V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 361 | Lắp đặt thanh treo khăn (Inax H-445V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 362 | Đào xúc đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9506 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4466 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4466 | 100m3 |
| 365 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,724 | 100m3 |
| 366 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9683 | 100m3 |
| 367 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0544 | m3 |
| 368 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 369 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 370 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 371 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9627 | m3 |
| 372 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 375 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 376 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 378 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 379 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0264 | m2 |
| 380 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0203 | 100m2 |
| 381 | Máng tôn thu nước dày 0.45mm, sử dụng tôn khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | md |
| 382 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 383 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 386 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 387 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 389 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5116 | m3 |
| 390 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 391 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 392 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 393 | Xây gạch không\ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4396 | m3 |
| 394 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 395 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 398 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1562 | m3 |
| 399 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 401 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 402 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7203 | m3 |
| 403 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 404 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | tấn |
| 405 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 406 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 407 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 408 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 409 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m2 |
| 410 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m2 |
| 411 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,975 | m3 |
| 412 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,614 | m2 |
| 413 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m2 |
| 414 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5084 | m2 |
| 415 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9204 | m2 |
| 416 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,932 | m2 |
| 417 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,652 | m2 |
| 418 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5084 | m2 |
| 419 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1604 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8524 | m2 |
| 421 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 422 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0508 | m3 |
| 423 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8054 | m2 |
| 424 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 425 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5ly , dùng thanh nhựa Profile, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 426 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 cấu kiện |
| 427 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 428 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3616 | m2 |
| 429 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 430 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 431 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 434 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 435 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 437 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0832 | m3 |
| 438 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 439 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 440 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 441 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 442 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0272 | 100m |
| 443 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2568 | m3 |
| 444 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 445 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6204 | m3 |
| 446 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 447 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | tấn |
| 448 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8007 | tấn |
| 449 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6015 | m3 |
| 450 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 451 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2208 | m3 |
| 452 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9418 | m3 |
| 453 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m2 |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | tấn |
| 455 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0429 | m3 |
| 456 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6273 | m3 |
| 457 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,083 | m2 |
| 458 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5602 | m2 |
| 459 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1247 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6849 | m2 |
| 461 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0992 | m2 |
| 462 | Gia công, lắp đặt bộ chữ tên công trình theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 463 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8009 | tấn |
| 464 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2103 | tấn |
| 465 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8043 | m2 |
| 466 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9863 | m2 |
| 467 | Mua sắt hộp 20x30x1.5, hap phí vật liệu 1.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,384 | kg |
| 468 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 469 | Mua thép tấm Pl100x100x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7424 | kg |
| 470 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 471 | Mua thép hộp 100x60x18, hao phí vật liệu 1.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,6594 | kg |
| 472 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7396 | tấn |
| 473 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,718 | m2 |
| 474 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 475 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 476 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9971 | m3 |
| 477 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 478 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 479 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 480 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 481 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,976 | 100m |
| 482 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,244 | m3 |
| 483 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 484 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,466 | m3 |
| 485 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5584 | 100m2 |
| 486 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 487 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | tấn |
| 488 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8314 | m3 |
| 489 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 490 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m3 |
| 491 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2242 | m3 |
| 492 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 494 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0652 | m3 |
| 495 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6519 | m3 |
| 496 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 497 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,004 | m2 |
| 498 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5564 | m2 |
| 499 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5604 | m2 |
| 500 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 501 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m3 |
| 502 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m2 |
| 503 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5014 | 100m3 |
| 504 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,676 | 100m2 |
| 505 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,676 | 100m2 |
| 506 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 507 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 508 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 509 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 510 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m3 |
| 511 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,25 | m2 |
| 512 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m2 |
| 513 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8926 | 100m3 |
| 514 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,3 | m2 |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8245 | m3 |
| 516 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 517 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 518 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5579 | 100m |
| 519 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9488 | m3 |
| 520 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 521 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9657 | m3 |
| 522 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 523 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | tấn |
| 524 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 525 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1581 | m3 |
| 526 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 527 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 528 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5138 | m2 |
| 529 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,532 | m2 |
| 530 | Quét flinkote chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,398 | m2 |
| 531 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3594 | kg |
| 532 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 533 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7989 | m3 |
| 534 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 535 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 536 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 537 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6668 | m3 |
| 538 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 539 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 540 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5439 | 100m |
| 541 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,745 | m3 |
| 542 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 543 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,855 | m3 |
| 544 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3441 | 100m2 |
| 545 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 546 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6534 | tấn |
| 547 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 548 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,12 | m2 |
| 549 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,12 | m2 |
| 550 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,04 | m2 |
| 551 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,79 | m2 |
| 552 | Quét sika chống thấm bề, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,42 | m2 |
| 553 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 554 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 555 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | kg |
| 556 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 557 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 558 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m |
| 559 | Thang Inox thăm bể (lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 560 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 561 | Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 562 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 563 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 564 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 565 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 566 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 567 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 568 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 569 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 570 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 571 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 572 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 573 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 574 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 575 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 576 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 577 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 578 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 579 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 580 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | viên |
| 581 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7648 | m3 |
| 582 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 583 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 584 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 585 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 586 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 587 | Kéo rải các cáp lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 588 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3954 | m3 |
| 589 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 590 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7688 | m3 |
| 591 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 592 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước thải, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7421 | m3 |
| 593 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 594 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 595 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | m3 |
| 596 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 597 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 598 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 599 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 600 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 601 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7227 | 100m3 |
| 602 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7227 | 100m3 |
| 603 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4925 | m3 |
| 604 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2549 | 100m2 |
| 605 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5595 | m3 |
| 606 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 607 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước mưa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m3 |
| 608 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,812 | m2 |
| 609 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,72 | m2 |
| 610 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6996 | m3 |
| 611 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 612 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5361 | tấn |
| 613 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 614 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | đoạn ống |
| 615 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 616 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 617 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 618 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 619 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 620 | Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 621 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 622 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 623 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0589 | m3 |
| 624 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 625 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,295 | m3 |
| 626 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 627 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,149 | m3 |
| 628 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5497 | 100m2 |
| 629 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5749 | tấn |
| 630 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7671 | tấn |
| 631 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 632 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 633 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 634 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 635 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1339 | m3 |
| 636 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 637 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 638 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1858 | m3 |
| 639 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 640 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4878 | m3 |
| 641 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 642 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 643 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 644 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | tấn |
| 645 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6592 | m3 |
| 646 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3551 | 100m2 |
| 647 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 648 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | tấn |
| 649 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8447 | m3 |
| 650 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3738 | 100m2 |
| 651 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8972 | tấn |
| 652 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | m3 |
| 653 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 654 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 655 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 656 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7326 | m3 |
| 657 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 658 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | tấn |
| 659 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 660 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 661 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 662 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,864 | m2 |
| 663 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3211 | m3 |
| 664 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0959 | m3 |
| 665 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | m3 |
| 666 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4075 | m3 |
| 667 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 668 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6356 | m2 |
| 669 | Quét Sika chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6356 | m2 |
| 670 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,0956 | m2 |
| 671 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,196 | m2 |
| 672 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4072 | m2 |
| 673 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5458 | m2 |
| 674 | Trát trụ cột, hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 675 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8188 | m2 |
| 676 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6156 | m2 |
| 677 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,473 | m2 |
| 678 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,0886 | m2 |
| 679 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8188 | m2 |
| 680 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7958 | m2 |
| 681 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 682 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9272 | m2 |
| 683 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2184 | m2 |
| 684 | Lát gạch terazoo chống trơn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,636 | m2 |
| 685 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | m3 |
| 686 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 687 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 688 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0749 | m2 |
| 689 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 690 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 691 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 692 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 693 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 694 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,13 | m2 cấu kiện |
| 695 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 696 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0157 | m2 |
| 697 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 698 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 699 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 700 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 701 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 702 | Lắp tủ điện sino hoặc tương đương nhựa chứa 9 apstomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 703 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 704 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 705 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 706 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 707 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 708 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 709 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 710 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa ROSSI ECO RA 06 Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 711 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 712 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 713 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-112S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 714 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (bình nước nóng ROSSI R20-TI (2500W) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 715 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 716 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 717 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 718 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 719 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 720 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 721 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 722 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 723 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 724 | Gas hàn ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 725 | Oxy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chai |
| 726 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 727 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 728 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 729 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 730 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 731 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 732 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 733 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 734 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 735 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 736 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 737 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 738 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 739 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 740 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 741 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 742 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 743 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 744 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 745 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 746 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 747 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 748 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 749 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 750 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 751 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 752 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 753 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 754 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | bộ |
| 755 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 756 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 757 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 758 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 759 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy SD3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 760 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp SD3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 761 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 762 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 763 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 764 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 765 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 766 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 767 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 768 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 769 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 770 | Nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 771 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 772 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 773 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | cái |
| 774 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 775 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 776 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 777 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 778 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 779 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 780 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 781 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 782 | Lắp đặt Còi báo xả khí SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 783 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 784 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 785 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 786 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 787 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 788 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 789 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 790 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 64 kg kèm van đầu bình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 791 | Lắp đặt van điện từ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 792 | Lắp đặt ống mềm xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 793 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 794 | Giá đỡ 01 bình khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 795 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 796 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 797 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 798 | Lắp đặt Côn thép hàn D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 799 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 800 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 801 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 802 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 803 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 804 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 805 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 806 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 807 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 808 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 809 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 810 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=10l/s, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 811 | Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=10l/s, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 812 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 813 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển máy bơm tự động 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 814 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 815 | Lắp đặt Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 816 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 817 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 818 | Lắp đặt Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 819 | Lắp đặt Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 820 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 821 | Lắp đặt Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 822 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 823 | Lắp đặt Đồng hồ + công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 824 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 825 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 826 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 827 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 828 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 829 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 830 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 831 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 832 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 833 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 834 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 835 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 836 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 837 | Lắp đặt Côn thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 838 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 839 | Lắp đặt Bích rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 840 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 841 | Bulon+Ecu M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 842 | Sơn đỏ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m2 |
| 843 | Đổ bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 844 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 845 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 846 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 847 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 848 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 849 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 850 | Lắp đặt Bình cầu nỏ 6Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 851 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 852 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 853 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy Q=10l/s, H=45m. Ebara hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=10l/s, H=45m. Ebara hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bình FM200, loại 68L nạp 64 kg kèm van đầu bình. Masteco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi