Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước và các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hoà không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217889-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước và các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hoà không khí
Số hiệu KHLCNT 20201189456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 22:41:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,597,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,1156 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4616 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2286 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3534 tấn
5 Thép tấm làm bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800,98 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6676 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6676 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8049 100m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,39 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m
11 Cọc dẫn phục vụ ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
12 Thép tấm hàn mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,012 kg
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3626 m3
15 Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m3
16 Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0065 m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1649 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9054 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7057 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5089 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8766 m3
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1732 100m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6846 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8519 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7349 tấn
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1117 m3
30 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4659 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6573 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6195 m3
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2657 tấn
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3835 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4114 100m3
40 Đào xúc đất san nền luân chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4114 100m3
41 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5307 m3
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3758 m3
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5463 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4917 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1365 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6516 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1291 m3
48 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7869 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2973 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,521 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0267 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9031 m3
53 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7165 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7004 tấn
55 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9861 m3
56 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 tấn
59 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0148 m3
60 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1926 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
63 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9146 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1899 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1899 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,8116 m2
69 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 bộ
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,0845 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6017 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2277 m3
73 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, Tấm lợp liên kết bằng vít, AD11 độ dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4578 100m2
74 Máng tôn thu nước ô thoáng mái; Sử dụng tôn khổ 600, day 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 md
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,8156 m2
76 Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,2796 m2
77 Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3264 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.826,38 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,864 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,442 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7944 m2
82 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,7775 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,18 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.928,15 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,1004 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.201,26 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,18 m2
88 Công tác ốp đá bìa màu đen vào chân tường mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
89 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6 m2
90 Trát gờ chỉ, gờ lồi mặt đứng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,34 m
92 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,76 m
93 Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,1973 m2
94 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao chống thấm 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1087 m2
95 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,306 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,2735 m2
97 Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6545 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5487 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,782 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5487 m2
101 Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5796 m2
102 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,748 m2
103 Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,676 m2
104 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,3048 m2
106 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6971 m2
107 Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 30x30, suốt Inox D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 md
108 Lắp dựng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,48 m2
109 Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m2
110 Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Bộ lưu điện Austdoor P1000 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Xích chống nâng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
114 Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
115 Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
117 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
118 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m2
119 Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực 10mm, khuôn sập nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,03 m2
120 Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m2
121 Bản lề 2 chiều VPP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
122 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
123 Kẹp góc VPP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
124 Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,48 m2
125 Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
126 Cửa thép chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,5mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,2mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
127 Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Khóa GALAXY – GLX 39 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Tay co thuỷ lực HAPFELE (45-65KGS/N)(Có điểm dừng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Bản lề cối đồng tâm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
131 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc, kính trắng an toàn 6,38ly dán đề can mờ, dùng thanh nhựa Profile, phụ kiện GQ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
132 Cửa Inox bịt tôn, khuôn cửa dùng Inox 20x60 và xương inox 20x20; được bịt tôn đen dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
133 Hệ vách kính mặt đứng kết hợp cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 m2
134 Hệ vách kính, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 8.38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,704 m2
135 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,31 m2
136 Hệ vách kính cửa sổ 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,05 m2
137 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
138 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,564 m2 cấu kiện
139 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0791 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8209 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,52 m2
142 Rèm cửa sổ cản nắng phòng làm việc, rèm roman Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,63 m2
143 Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim D850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1338 m3
145 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 100m3
146 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5652 m3
147 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2683 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
151 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2295 m3
152 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5972 m3
153 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5592 m2
154 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7666 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3258 m2
156 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m3
157 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9492 m3
158 Lát gạch chống trơn trượt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,492 m2
159 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5055 m2
160 Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1074 m2
161 Tay vịn thành đường dốc tàn tật, thanh chính Inox D60, trụ Inox D60, thanh ngang Inox D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 md
162 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0856 m3
163 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 100m3
164 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7662 m2
165 Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8564 m2
166 Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7662 m2
167 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 m3
168 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3104 m3
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0446 tấn
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,467 m3
173 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0802 100m3
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7336 m3
175 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,816 m2
176 Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,668 m2
177 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3458 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3458 m2
179 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3132 m2
180 Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4332 m2
181 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8359 100m2
182 Lắp đặt các loại máng đèn 600x600 âm trần, bóng đèn led 3x18W, máng phản quang, lắp chìm (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
183 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
184 Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
185 Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24w-220V/AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
186 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
187 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
188 Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
189 Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
190 Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
191 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
196 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 18KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
197 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
198 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
199 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
200 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
201 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
202 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
203 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
204 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
206 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
208 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
209 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
210 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
211 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
212 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
213 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
214 Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
215 Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
216 Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
217 Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
218 Kim thu sét f16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
219 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
220 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
221 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
222 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill hoặc tương đương (22.68kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bao
223 Phụ kiện định vị dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
224 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
225 Đào móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
226 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
232 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
233 Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
236 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
237 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
238 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
239 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
242 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
243 Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
244 Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
245 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
246 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
247 Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
248 Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
249 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
250 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
252 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 60x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
253 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
254 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
256 Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
257 Đai giữ ống theo trục đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
258 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
259 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
261 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
262 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
263 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
264 Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
265 Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
266 Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
267 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
268 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
269 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
270 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
271 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
272 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
273 Vòi đồng phi 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
274 Máy bơm lưu lượng CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
275 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
276 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
277 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
278 Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
279 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
280 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
281 Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
282 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
283 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
284 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
285 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
286 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
287 Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
288 Vòi đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
289 Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
291 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
292 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
293 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
294 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
295 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
296 Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
297 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
298 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
299 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
300 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
301 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
302 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
303 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
304 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
305 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
306 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
307 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
308 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
309 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
310 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
311 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
312 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
313 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
314 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
315 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
316 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
317 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
318 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
319 Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
320 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
321 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
322 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
323 Lắp đặt phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
324 Xi phông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
325 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
326 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
327 Lắp đặt măng xông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
328 Lắp đặt côn PVC D125x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
329 Lắp đặt côn PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
330 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
331 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
332 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
333 Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
334 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
335 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
336 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
337 Lắp đặt măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
338 Lắp đặt măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
339 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
340 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
341 Lắp đặt côn PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
342 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
343 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
344 Lắp đặt măng sông PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
345 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
346 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPT hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
347 Lắp đặt chậu xí bệt cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
348 Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
349 Tay vịn Inox cho người tàn tật (Model: BNH-104 Size : 750x750x (ø32) hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
350 Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
351 Lắp đặt chậu rửa inax hoặc tương đương 1 vòi cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
352 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
353 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
354 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
355 Nút nhấn xả Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
356 Si phông con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
357 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
358 Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-6090VA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
359 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax KF-414V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
360 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax KF-416V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
361 Lắp đặt thanh treo khăn (Inax H-445V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
362 Đào xúc đất đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9506 100m3
363 Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4466 100m3
364 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4466 100m3
365 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,724 100m3
366 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9683 100m3
367 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0544 m3
368 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m3
369 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
370 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
371 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9627 m3
372 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 100m2
373 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
374 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
375 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 tấn
376 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 tấn
377 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 tấn
378 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 tấn
379 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0264 m2
380 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0203 100m2
381 Máng tôn thu nước dày 0.45mm, sử dụng tôn khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 md
382 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
383 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
384 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
385 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
386 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
387 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
388 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
389 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5116 m3
390 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 100m3
391 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
392 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m2
393 Xây gạch không\ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4396 m3
394 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
395 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
396 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
397 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
398 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1562 m3
399 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1359 100m2
400 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
401 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1033 tấn
402 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7203 m3
403 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 100m2
404 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 tấn
405 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 tấn
406 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 tấn
407 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
408 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1861 100m2
409 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,24 m2
410 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,24 m2
411 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,975 m3
412 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,614 m2
413 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,038 m2
414 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5084 m2
415 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9204 m2
416 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,932 m2
417 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,652 m2
418 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5084 m2
419 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1604 m2
420 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8524 m2
421 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
422 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0508 m3
423 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8054 m2
424 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
425 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5ly , dùng thanh nhựa Profile, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
426 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m2 cấu kiện
427 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 tấn
428 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3616 m2
429 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
430 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
431 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
432 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
433 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
434 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
435 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
436 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
437 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0832 m3
438 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 100m3
439 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m3
440 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m3
441 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m3
442 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0272 100m
443 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2568 m3
444 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 100m2
445 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6204 m3
446 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m2
447 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1905 tấn
448 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8007 tấn
449 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6015 m3
450 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2912 100m2
451 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2208 m3
452 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9418 m3
453 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1783 100m2
454 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1337 tấn
455 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0429 m3
456 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6273 m3
457 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,083 m2
458 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5602 m2
459 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1247 m2
460 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6849 m2
461 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0992 m2
462 Gia công, lắp đặt bộ chữ tên công trình theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
463 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8009 tấn
464 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2103 tấn
465 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8043 m2
466 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9863 m2
467 Mua sắt hộp 20x30x1.5, hap phí vật liệu 1.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,384 kg
468 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
469 Mua thép tấm Pl100x100x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7424 kg
470 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
471 Mua thép hộp 100x60x18, hao phí vật liệu 1.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,6594 kg
472 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7396 tấn
473 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,718 m2
474 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m2
475 Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
476 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9971 m3
477 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2697 100m3
478 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0999 100m3
479 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0999 100m3
480 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0999 100m3
481 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,976 100m
482 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,244 m3
483 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
484 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,466 m3
485 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5584 100m2
486 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
487 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,195 tấn
488 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8314 m3
489 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6349 100m2
490 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,424 m3
491 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2242 m3
492 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8526 100m2
493 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
494 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0652 m3
495 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6519 m3
496 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,94 m2
497 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,004 m2
498 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5564 m2
499 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,5604 m2
500 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6 m2
501 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m3
502 Rải lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100m2
503 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5014 100m3
504 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,676 100m2
505 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,676 100m2
506 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2709 100m3
507 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2709 100m3
508 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,03 m3
509 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m2
510 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38 m3
511 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,25 m2
512 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m2
513 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8926 100m3
514 Cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.446,3 m2
515 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8245 m3
516 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2542 100m3
517 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
518 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5579 100m
519 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9488 m3
520 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
521 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9657 m3
522 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 100m2
523 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 tấn
524 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
525 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1581 m3
526 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,42 m2
527 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,42 m2
528 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5138 m2
529 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,532 m2
530 Quét flinkote chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,398 m2
531 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3594 kg
532 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
533 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7989 m3
534 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 tấn
535 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
536 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
537 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6668 m3
538 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 100m3
539 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m3
540 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5439 100m
541 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,745 m3
542 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 100m2
543 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,855 m3
544 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3441 100m2
545 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 tấn
546 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6534 tấn
547 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 tấn
548 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,12 m2
549 Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,12 m2
550 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,04 m2
551 Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,79 m2
552 Quét sika chống thấm bề, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,42 m2
553 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
554 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
555 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972 kg
556 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
557 Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
558 Băng cản nước PVC, rộng 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,64 m
559 Thang Inox thăm bể (lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
560 Lắp dựng cột đèn sân vườn, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
561 Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
562 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
563 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
564 Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
565 Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
566 Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
567 Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m
568 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
569 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 m
570 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
571 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đầu cáp
572 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đầu cáp
573 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
574 Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
575 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
576 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
577 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m3
578 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m3
579 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
580 Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 viên
581 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7648 m3
582 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
583 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
584 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
585 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m2
586 Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
587 Kéo rải các cáp lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
588 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3954 m3
589 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
590 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7688 m3
591 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 100m2
592 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước thải, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7421 m3
593 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
594 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
595 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8112 m3
596 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
597 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
598 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
599 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 100m3
600 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 100m3
601 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m3
602 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m3
603 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4925 m3
604 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2549 100m2
605 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5595 m3
606 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 100m2
607 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước mưa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 m3
608 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,812 m2
609 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,72 m2
610 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6996 m3
611 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3448 100m2
612 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5361 tấn
613 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
614 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 đoạn ống
615 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 cái
616 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
617 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
618 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
619 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
620 Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
621 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
622 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6353 100m3
623 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0589 m3
624 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2353 100m3
625 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,295 m3
626 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 100m2
627 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,149 m3
628 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5497 100m2
629 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5749 tấn
630 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7671 tấn
631 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
632 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
633 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
634 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2036 tấn
635 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1339 m3
636 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1031 100m2
637 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 tấn
638 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1858 m3
639 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3473 100m3
640 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4878 m3
641 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
642 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m2
643 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
644 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3504 tấn
645 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6592 m3
646 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3551 100m2
647 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
648 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5011 tấn
649 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8447 m3
650 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3738 100m2
651 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8972 tấn
652 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5324 m3
653 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 100m2
654 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
655 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
656 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7326 m3
657 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 100m2
658 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1951 tấn
659 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
660 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3055 tấn
661 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3055 tấn
662 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,864 m2
663 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3211 m3
664 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0959 m3
665 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8384 m3
666 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4075 m3
667 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 100m2
668 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6356 m2
669 Quét Sika chống thấm mái, định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6356 m2
670 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,0956 m2
671 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,196 m2
672 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4072 m2
673 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5458 m2
674 Trát trụ cột, hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
675 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,8188 m2
676 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,6156 m2
677 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,473 m2
678 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,0886 m2
679 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,8188 m2
680 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7958 m2
681 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
682 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9272 m2
683 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2184 m2
684 Lát gạch terazoo chống trơn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,636 m2
685 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3283 m3
686 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
687 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m2
688 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0749 m2
689 Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
690 Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
691 Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
692 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
693 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
694 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,13 m2 cấu kiện
695 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
696 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0157 m2
697 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
698 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
699 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
700 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
701 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
702 Lắp tủ điện sino hoặc tương đương nhựa chứa 9 apstomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
703 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA (LS - LG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
704 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
705 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
706 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
707 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
708 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
709 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
710 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa ROSSI ECO RA 06 Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
711 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
712 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
713 Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-112S hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
714 Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (bình nước nóng ROSSI R20-TI (2500W) hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
715 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 máy
716 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
717 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
718 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
719 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
720 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
721 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
722 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
723 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
724 Gas hàn ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
725 Oxy hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 chai
726 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 bộ
727 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
728 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
729 Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
730 Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
731 Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
732 Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
733 Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
734 Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
735 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
736 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
737 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
738 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
739 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
740 Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
741 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
742 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
743 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
744 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
745 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
746 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
747 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
748 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
749 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
750 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
751 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
752 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
753 Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
754 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293 bộ
755 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
756 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
757 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10 đầu
758 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 đầu
759 Lắp đặt Nút nhấn báo cháy SD3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 nút
760 Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp SD3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 chuông
761 Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 5 đèn
762 Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
763 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu
764 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
765 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
766 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
767 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
768 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
769 Lắp đặt Ống gen mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
770 Nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
771 Lắp đặt Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 hộp
772 Lắp đặt Hộp chia dây tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
773 Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 cái
774 Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
775 Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
776 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
777 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
778 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
779 Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
780 Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
781 Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
782 Lắp đặt Còi báo xả khí SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 chuông
783 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
784 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
785 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
786 Lắp đặt Cút PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
787 Lắp đặt Nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
788 Lắp đặt Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
789 Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
790 Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 64 kg kèm van đầu bình. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
791 Lắp đặt van điện từ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
792 Lắp đặt ống mềm xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
793 Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
794 Giá đỡ 01 bình khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
795 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
796 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
797 Lắp đặt Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
798 Lắp đặt Côn thép hàn D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
799 Lắp đặt Cút thép hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
800 Lắp đặt Cút thép ren D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
801 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
802 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
803 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 đèn
804 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
805 Lắp đặt Nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
806 Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 cái
807 Lắp đặt Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
808 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
809 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
810 Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=10l/s, H=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
811 Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=10l/s, H=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
812 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
813 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển máy bơm tự động 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
814 Lắp đặt Rọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
815 Lắp đặt Y lọc D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
816 Lắp đặt Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
817 Lắp đặt Van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
818 Lắp đặt Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
819 Lắp đặt Van chặn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
820 Lắp đặt Khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
821 Lắp đặt Van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
822 Lắp đặt Khớp nối mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
823 Lắp đặt Đồng hồ + công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
824 Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
825 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
826 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
827 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
828 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
829 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
830 Lắp đặt Cút thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
831 Lắp đặt Cút thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
832 Lắp đặt Tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
833 Lắp đặt Tê thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
834 Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
835 Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
836 Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
837 Lắp đặt Côn thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
838 Lắp đặt Bích rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
839 Lắp đặt Bích rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cặp bích
840 Lắp đặt Bích rỗng D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
841 Bulon+Ecu M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 bộ
842 Sơn đỏ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m2
843 Đổ bệ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
844 Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
845 Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
846 Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
847 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
848 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
849 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
850 Lắp đặt Bình cầu nỏ 6Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
851 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bình
852 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bình
853 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
2 Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Trung tâm báo cháy 4 kênh SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
4 Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
5 Máy bơm điện chữa cháy Q=10l/s, H=45m. Ebara hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
6 Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=10l/s, H=45m. Ebara hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
7 Bình FM200, loại 68L nạp 64 kg kèm van đầu bình. Masteco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->