Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 22:06:00 đến ngày 2020-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K0,95 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,3932 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,8021 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 16,04 | m3 |
| 6 | Lớp ni lon tái sinh | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 534,76 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 106,95 | m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 3,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản D<=10 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,0865 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản 10< D <=18 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,0528 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản cống M250 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đào đất xây cống, đất C2 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| D | Gia cố mái taluy mố M2 | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay gia cố, đất C2 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,5275 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng chân khay, K = 0,90 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,3221 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chân khay M150 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 17,7 | m3 |
| 5 | Bê tông mái taluy, M200 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 11,71 | m3 |
| E | CẦU KIM BẢNG | |||
| F | Dầm chủ | |||
| 1 | Thép dự ứng lực dầm cầu | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 4,152 | tấn |
| 2 | Thép dầm cầu, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,31 | tấn |
| 3 | Thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 11,702 | tấn |
| 4 | Thép dầm cầu, ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,4 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm 40Mpa, đá 1x2 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 69,18 | m3 |
| 6 | Lao lắp dầm chủ | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 6 | dầm |
| 7 | Lắp đặt gối cao su | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cốt thép chốt neo, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Cốt thép chốt neo, ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,038 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,14 | m3 |
| G | Lan can, ống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lan can 25Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 7,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can d< 18mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,38 | tấn |
| 3 | ống nhựa D100mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,482 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,05 | tấn |
| 6 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| H | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 41,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu <=10mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,481 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu <=18mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 4,104 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 101,5 | m2 |
| 5 | Khe co giãn dạng ray | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 12 | m |
| 6 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,382 | tấn |
| 7 | Vữa Sikaground khe co giãn | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,39 | m3 |
| I | Mố M1, M2 | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu d<10 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu d<18 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 4,842 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu d>18 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,924 | tấn |
| 4 | Bê tông mố 30Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 73,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 10Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,63 | m3 |
| 6 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,17 | m3 |
| 7 | Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| J | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép, d <=10mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép, d <=18mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,386 | tấn |
| 3 | Cốt thép, d >18mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 8,727 | tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 92,36 | m3 |
| 5 | Bơm vữa ximăng lấp ống siêu âm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,05 | m3 |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,24 | 100m |
| 7 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 3,809 | 100m |
| 8 | Nút bịt ống thép D107,5/113,5 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nút bịt ống thép D54,9/59,9 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 10 | Cóc nối | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 480 | Cái |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 4 | cọc |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 24 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| K | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Cốt thép d<=10 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,004 | tấn |
| 2 | Cốt thép d<=18 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,645 | tấn |
| 3 | Cốt thép d>18 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 17,34 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 10Mpa | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 5,2 | m3 |
| L | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Cốt thép tấm lát kênh, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,957 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm lát kênh, M200 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 12,95 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 8,79 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 2,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, K0,95 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 6,191 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ART 12 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 7 | Đào đất thi công đất C1 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 22,63 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm lát mái | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 416 | cái |
| M | Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Lớp ni lon tái sinh | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 17,05 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 3,069 | m3 |
| N | Thanh lý cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây mố | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 34,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 69,76 | m3 |
| O | An toàn giao thông thi công | |||
| 1 | An toàn giao thông thi công | Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi