Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218501-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201213622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 10:38:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,3566 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,3322 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 2,5724 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 219,2482 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V 0,584 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 31,4223 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 8,1187 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 10,4086 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo chương V 84,13 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,5368 m3
11 Cắt dầm BTCT Theo chương V 4,4 1m
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 501,5305 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 680,3244 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 594,4122 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 294,33 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 83,2104 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 11,336 m2
18 Tháo dỡ rèm cửa Theo chương V 10 công
19 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V 10 công
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 50,4864 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,5049 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,5049 100m3
23 Khoan lỗ D22, sâu 200mm Theo chương V 96 1 lỗ khoan
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo chương V 24 1 lỗ khoan
25 Thổi sạch lỗ khoan + Bơm SKIADUR 731 Theo chương V 120 lỗ
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4604 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1065 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,9473 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,2979 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,9443 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3202 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2763 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,4035 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,2081 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,8888 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,9172 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,821 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,101 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0423 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0296 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7469 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,2467 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,386 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,065 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,0907 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,1611 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V 2,3521 tấn
48 Giằng trên vì kèo Theo chương V 0,1657 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,1611 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 2,3521 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 240,3765 m2
52 Bu lông các loại Theo chương V 48 cái
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,3436 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,5763 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,9045 m3
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 400,559 m
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 267,0612 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 996,489 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 54,186 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 138,2847 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 88,88 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,552 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,67 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 185,8194 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 291,6174 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.330,1966 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 185,8194 m2
68 Con tiện Bê tông Theo chương V 19 con tiện
69 Cửa đi, cửa gỗ dổi, kính trắng an toàn 8mm Theo chương V 16,2 m2
70 Cửa sổ, cửa gỗ dổi, kính trắng an toàn 8mm Theo chương V 24 m2
71 Khuôn đơn, gỗ dổi cửa Theo chương V 123,2
72 Nẹp cửa Theo chương V 123,2 m2
73 Cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 9,514 m2
74 Vách khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 20,724 m2
75 Lam chắn nắng austrong hệ cố định hoặc tương đương (lam nhôm hợp kim hình thoi 150, sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng ) Theo chương V 16,2 m2
76 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 334,53 m2
77 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V 123,2 m cấu kiện
78 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 40,2 m2 cấu kiện
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 30,238 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,4217 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 24 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 107,2104 m2
83 Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm Theo chương V 2,2951 100m2
84 Tôn úp nóc Theo chương V 40,0965 md
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,556 m2
86 Ngâm nước XM chống thấm Theo chương V 43,556 m2
87 Gia công lan can inox 304 Theo chương V 0,1867 tấn
88 Gia công lan can Theo chương V 0,21 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 21,868 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 170,882 m2
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8021 m3
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,3189 m2
93 Láng granitô cầu thang Theo chương V 22,3189 m2
94 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 38,75 m
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 126,174 m2
96 Công tác ốp đá xẻ vào chân tường Theo chương V 47,9809 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 8,4322 100m2
98 Tủ điện tổng 800x600x200 Theo chương V 1 tủ
99 Tủ điện tổng 600x400x200 Theo chương V 2 tủ
100 Tủ điện 5 MCB-12 MCB Theo chương V 23 Tủ
101 Aptomat MCCB-3P/75A - 25kA Theo chương V 1 cái
102 Aptomat MCCB-3P/50A - 10A Theo chương V 2 cái
103 Aptomat MCB-2P/40A - 7.5 kA Theo chương V 1 cái
104 Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA Theo chương V 22 cái
105 Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA Theo chương V 70 cái
106 Aptomat MCB-1P/10A - 4,5 kA Theo chương V 27 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 52 bộ
108 Đèn ốp trần LED 15W-220V Theo chương V 26 bộ
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 96 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 29 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
113 Hạt công tắc Theo chương V 36 cái
114 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 128 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 27 cái
116 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 24 vị trí
117 Cáp Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2 Theo chương V 50 m
118 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 Theo chương V 25 m
119 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo chương V 440 m
120 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Theo chương V 840 m
121 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 Theo chương V 600 m
122 Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 Theo chương V 15 m
123 Dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2 Theo chương V 100 m
124 Ống gen Vuông 24x14 Theo chương V 1.200 m
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
127 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 20 m
129 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 15 m
130 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 10 cái
131 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Theo chương V 15 bộ
132 Kẹp kiểm tra Theo chương V 5 cái
133 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 5 bộ
134 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 8 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 8 m3
137 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt Ống PVC D90 Theo chương V 0,9 100m
139 Cút PVC D90 Theo chương V 18 cái
140 Đai giữ ống Theo chương V 36 cái
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 4,5293 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,4076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,151 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,302 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,302 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0506 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 3,178 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,094 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,3303 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 0,4158 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1273 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,633 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0149 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 0,1755 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0502 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2759 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,4105 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0514 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0369 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,106 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8659 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,8995 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,081 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,03 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0118 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,814 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0553 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1431 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0737 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3745 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,3699 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,7 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0239 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,0552 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 7 cấu kiện
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,718 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,6 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,4304 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 26,9904 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,5702 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0756 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1793 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,597 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,1363 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1954 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,4442 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1657 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3607 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,8862 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,8688 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,1668 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,9183 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0329 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0206 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,048 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,1128 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,7376 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,1461 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 116,214 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 191,871 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 55,737 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 60,8437 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,1524 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 67,82 m
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 191,871 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 268,9471 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0827 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 2,2736 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,2856 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,3344 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 110,376 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 59,2662 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,676 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0052 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,2674 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8043 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,272 m2
80 Láng granitô cầu thang Theo chương V 3,549 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 37,3344 m2
82 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Theo chương V 25,26 m2
83 Cầu thang sắt lên mái Theo chương V 1 gói
84 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 14,58 m2
85 Cửa sổ mở 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 2,16 m2
86 Cửa tôn, khung thép lên mái Theo chương V 1 cái
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 16,74 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0282 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 2,16 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2,16 m2
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 15 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
93 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 3 cái
94 Hạt công tắc Theo chương V 9 cái
95 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 100 m
96 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V 180 m
97 Ống gen PVC D16 Theo chương V 160 m
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 6 bộ
99 Lắp đặt vòi xí bệt Theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt van xả tiểu nữ Theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt giá treo Theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo chương V 6 cái
110 Thu sàn Inox D90 Theo chương V 18 cái
111 Van khóa D25 Theo chương V 9 cái
112 Van khóa D32 Theo chương V 6 cái
113 Côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 12 cái
114 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V 45 cái
115 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V 18 cái
116 Tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 12 cái
117 Tê nhựa PPR D32/25 Theo chương V 12 cái
118 Tê nhựa PPR D25/25 Theo chương V 36 cái
119 Rọ chắn rác inox Theo chương V 3 cái
120 Đai inox giữ ống Theo chương V 18 cái
121 Cút ren trong PPR D25x1/2" Theo chương V 30 cái
122 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Theo chương V 0,4 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Theo chương V 0,8 100m
125 Ống PVC D34 Theo chương V 0,06 100m
126 Ống PVC D42 Theo chương V 0,06 100m
127 Ống PVC D48 Theo chương V 0,24 100m
128 Ống PVC D90 Theo chương V 0,72 100m
129 Ống PVC D110 Theo chương V 0,6 100m
130 Tê nhựa PVC D34/34 Theo chương V 6 cái
131 Tê nhựa PVC D48/48 Theo chương V 6 cái
132 Tê nhựa PVC D90/90 Theo chương V 6 cái
133 Tê nhựa PVC D90/34 Theo chương V 18 cái
134 Tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 6 cái
135 Chếch nhựa PVC D34 Theo chương V 6 cái
136 Chếch nhựa PVC D48 Theo chương V 12 cái
137 Chếch nhựa PVC D90 Theo chương V 12 cái
138 Chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 12 cái
139 Cút nhựa PVC D34 Theo chương V 12 cái
140 Cút nhựa PVC D48 Theo chương V 6 cái
141 Cút nhựa PVC D90 Theo chương V 12 cái
142 Cút nhựa PVC D110 Theo chương V 14 cái
143 Côn thu D42x34 Theo chương V 6 cái
144 Côn thu D48x34 Theo chương V 6 cái
145 Côn thu D90x34 Theo chương V 18 cái
146 Côn thu D90x48 Theo chương V 3 cái
147 Côn thu D110x48 Theo chương V 3 cái
148 Côn thu D110x90 Theo chương V 3 cái
149 Van phao điện Theo chương V 1 Cái
150 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V 1 bể
C CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo chương V 20,8 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V 158,8 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 77,25 m2
4 Tháo dỡ, hoa sắt cửa Theo chương V 46,44 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 46,44 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.041,3906 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 202,705 m2
8 Tháo dỡ trần Theo chương V 190,3728 m2
9 Tháo dỡ rèm cửa Theo chương V 5 công
10 Xây bù má cửa Theo chương V 0,7112 m3
11 Trát má cửa Theo chương V 31,966 m2
12 Cửa đi mở quay 4 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 13,44 m2
13 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 11,76 m2
14 Cửa sổ mở 4 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 37,925 m2
15 Cửa sổ mở 2 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm Theo chương V 7,8 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 70,925 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 234,671 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 1.041,3906 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 46,44 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 70,925 m2
21 Gia công giằng mái thép Theo chương V 1,2237 tấn
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V 1,2237 tấn
23 Ty ren D10 Theo chương V 110 md
24 Pat sắt Theo chương V 220 cái
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 190,3728 m2
26 Tủ điện 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
27 Aptomat MCB 2P/100A-15ka Theo chương V 1 cái
28 Aptomat MCB 2P/30A-7.5ka Theo chương V 8 cái
29 Aptomat MCB 2P/20A-4.5ka Theo chương V 2 cái
30 Aptomat MCB 1P/10A-4.5ka Theo chương V 1 cái
31 Đèn tuyp LED âm trần 600x600, có phản quang, 3x18W-220V Theo chương V 29 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
38 Hạt công tắc 1 chiều Theo chương V 11 cái
39 Hạt công tắc 2 chiều Theo chương V 4 cái
40 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 14 cái
42 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 6 vị trí
43 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo chương V 100 m
44 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo chương V 200 m
45 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Theo chương V 180 m
46 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Theo chương V 260 m
47 Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 Theo chương V 5 m
48 Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo chương V 50 m
49 Ống gen vuông PVC 24x14 Theo chương V 640 m
D PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo chương V 10,98 m2
2 Tháo dỡ biển tên cổng Theo chương V 4,088 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 1,62 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 5,3068 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,5774 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0688 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0688 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 2,4515 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 0,208 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,2394 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0887 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1773 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1773 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0377 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,2166 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,024 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,0313 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,0285 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0596 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0115 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0922 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6556 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0783 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0087 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0496 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4308 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,3463 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,2281 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,9821 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,54 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,2772 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,7596 m2
33 Trát lót 1,5cm trước khi ốp Theo chương V 50,7543 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 50,7543 m2
35 Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 Theo chương V 6,384 m2
36 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1449 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,1449 tấn
38 Gia công cổng inox Theo chương V 0,1171 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 5,312 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 3,08 m2
41 Chốt cổng Theo chương V 1 bộ
42 Bản lề cổng Theo chương V 2 bộ
43 bánh xe cổng Theo chương V 1 bộ
44 Khóa cổng Theo chương V 1 bộ
45 Mũi giáo Theo chương V 45 mũi
46 Hộp bảo vệ đèn Theo chương V 4 cái
47 Cửa trượt inox (chưa bao gồm động cơ) Theo chương V 5,7 md
48 Động cơ đầu kéo cửa trượt (bao gồm cả ray) Theo chương V 1 bộ
49 Chữ mạ đồng biển tên công Theo chương V 1 gói
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 1,5288 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1376 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,051 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,1019 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1019 100m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0112 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,392 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,024 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0313 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,0285 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0783 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0087 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,0496 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4308 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,5676 m3
65 Trát lót 1,5cm trước khi ốp Theo chương V 29,8023 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 29,8023 m2
67 Gia công cổng inox Theo chương V 0,2027 tấn
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 11 m2
69 Chốt cổng Theo chương V 1 bộ
70 Bản lề cổng Theo chương V 4 bộ
71 bánh xe cổng Theo chương V 2 bộ
72 Khóa cổng Theo chương V 1 bộ
73 Mũi giáo Theo chương V 36 mũi
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 161,8964 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 10,638 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 161,8964 m2
77 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 10,638 m2
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 17,767 m3
79 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V 1,599 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,5922 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,1844 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,1844 100m3
83 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 15,2632 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4972 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 22,8946 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,8695 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,4409 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,7366 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,2795 m3
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 158,2918 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 61,4321 m2
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,6329 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,9714 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,7696 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,9813 m3
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 164 cấu kiện
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,128 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 2,048 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,5196 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,3759 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,3669 m2
102 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,34 m2
103 Óp đá xẻ, màu ghi xám Theo chương V 6,6 m2
104 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 41,3669 m2
105 Đất màu trồng cây Theo chương V 15,43 m3
106 Tháo dỡ cột thép Theo chương V 2 tấn
107 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,824 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,824 m3
109 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,28 m2
110 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0143 tấn
111 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,0427 tấn
112 Bulong M16 Theo chương V 4 cái
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,04 m3
114 Quả cầu inox D51 Theo chương V 2 cái
115 Ròng rọc inox Theo chương V 2 bộ
116 Lá cờ Tổ Quốc Theo chương V 2
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp I Theo chương V 11,0088 m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 0,9908 100m3
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0599 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,5391 100m3
121 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 31,005 m3
122 Nilon chống thấm Theo chương V 206,7 m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 33,072 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 1,1009 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,1009 100m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2224 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 3,5584 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,232 m3
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,064 m2
E TỔNG MẶT BẰNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 31,17 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 23,17 m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo chương V 9 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo chương V 2 gốc cây
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp I Theo chương V 8,48 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 0,7632 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,6032 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 5,4288 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 1,0797 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,0797 100m3
11 Ni lon chống thấm Theo chương V 2.070,9 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 207,09 m3
13 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 78,39 10m
14 Lát gạch Terrazzoo 400x400 Theo chương V 966,5 m2
15 Đánh bóng mặt sân Theo chương V 1.104,4 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0976 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,5616 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,2354 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 81,364 m2
F NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 4,1184 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,3707 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0426 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,8054 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,9346 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,6136 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,396 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,036 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0061 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0332 tấn
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0063 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,8068 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8654 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,3695 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0179 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1997 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0141 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0129 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,9913 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0901 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0304 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0903 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V 0,0623 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1232 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 0,0623 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1232 tấn
27 Lợp tôn chống nóng chống ồn Theo chương V 0,2697 100m2
28 Tôn úp nóc Theo chương V 5 m
29 Máng tôn thu nước Theo chương V 10 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 62,1342 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 48,6464 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,9336 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,484 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 117,1982 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,6012 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0241 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2,6 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 1,3 m2
39 Cửa sổ khung thép kính dày 6.38mm Theo chương V 1,3 bộ
40 Cửa đi khung thép kinh dày 6.38mm Theo chương V 5,28 bộ
41 Khuôn cửa thép Theo chương V 15,8 md
42 Chênh kính Theo chương V 6,58 m2
43 Hộp điện 4 MCB âm tường Theo chương V 1 hộp
44 Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-4,5KA Theo chương V 1 cái
45 Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-4,5KA Theo chương V 1 cái
46 Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-6,5KA Theo chương V 1 cái
47 Đèn NEON đôi (2x36W) -220V+ Máng đèn Theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 4 cái
50 Dây điện CU/PVC/PVC 2X2,5 Theo chương V 60 m
51 Dây điện CU/PVC/PVC 2X1,5 Theo chương V 40 m
52 Ống gen PVC D20 Theo chương V 20 m
53 Ống gen PVC D16 Theo chương V 30 m
54 Rọ chắn rác Theo chương V 2 bộ
55 Ống PVC D90 Theo chương V 0,08 100m
56 Chếch, cút D90 Theo chương V 4 cái
57 Đai giữ ống inox Theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->