Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSX và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 10:38:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,3566 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,3322 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,5724 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 219,2482 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,584 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 31,4223 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 8,1187 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,4086 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo chương V | 84,13 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,5368 | m3 |
| 11 | Cắt dầm BTCT | Theo chương V | 4,4 | 1m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 501,5305 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 680,3244 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 594,4122 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 294,33 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 83,2104 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,336 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo chương V | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 50,4864 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,5049 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,5049 | 100m3 |
| 23 | Khoan lỗ D22, sâu 200mm | Theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm SKIADUR 731 | Theo chương V | 120 | lỗ |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,9473 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,2979 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9443 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,4035 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,2081 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,9172 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,821 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7469 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,386 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,0907 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,1611 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 2,3521 | tấn |
| 48 | Giằng trên vì kèo | Theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,1611 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 2,3521 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 240,3765 | m2 |
| 52 | Bu lông các loại | Theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,5763 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,9045 | m3 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 400,559 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 267,0612 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 996,489 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,186 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 138,2847 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 88,88 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,552 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,67 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 185,8194 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 291,6174 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.330,1966 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 185,8194 | m2 |
| 68 | Con tiện Bê tông | Theo chương V | 19 | con tiện |
| 69 | Cửa đi, cửa gỗ dổi, kính trắng an toàn 8mm | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 70 | Cửa sổ, cửa gỗ dổi, kính trắng an toàn 8mm | Theo chương V | 24 | m2 |
| 71 | Khuôn đơn, gỗ dổi cửa | Theo chương V | 123,2 | |
| 72 | Nẹp cửa | Theo chương V | 123,2 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 9,514 | m2 |
| 74 | Vách khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 20,724 | m2 |
| 75 | Lam chắn nắng austrong hệ cố định hoặc tương đương (lam nhôm hợp kim hình thoi 150, sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng ) | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 334,53 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 123,2 | m cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 40,2 | m2 cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 30,238 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 24 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 107,2104 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo chương V | 2,2951 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 40,0965 | md |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,556 | m2 |
| 86 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chương V | 43,556 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 21,868 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 170,882 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8021 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,3189 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 22,3189 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,75 | m |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 126,174 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá xẻ vào chân tường | Theo chương V | 47,9809 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 8,4322 | 100m2 |
| 98 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 2 | tủ |
| 100 | Tủ điện 5 MCB-12 MCB | Theo chương V | 23 | Tủ |
| 101 | Aptomat MCCB-3P/75A - 25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCCB-3P/50A - 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat MCB-2P/40A - 7.5 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA | Theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA | Theo chương V | 70 | cái |
| 106 | Aptomat MCB-1P/10A - 4,5 kA | Theo chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 52 | bộ |
| 108 | Đèn ốp trần LED 15W-220V | Theo chương V | 26 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 96 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Hạt công tắc | Theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 128 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 27 | cái |
| 116 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 24 | vị trí |
| 117 | Cáp Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 118 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 119 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chương V | 440 | m |
| 120 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo chương V | 840 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 122 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 123 | Dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 124 | Ống gen Vuông 24x14 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 20 | m |
| 129 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 15 | m |
| 130 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 15 | bộ |
| 132 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 134 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 8 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 8 | m3 |
| 137 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 139 | Cút PVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Theo chương V | 36 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 4,5293 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,178 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,4158 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,633 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2759 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,4105 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,8995 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,814 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3745 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,3699 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,718 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,6 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,4304 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 26,9904 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,597 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3607 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,8862 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,1668 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,9183 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,1128 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,7376 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,1461 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,214 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 191,871 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,737 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,8437 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,1524 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,82 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 191,871 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 268,9471 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,2736 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,2856 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,3344 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,376 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 59,2662 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,2674 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8043 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,272 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 3,549 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 37,3344 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Theo chương V | 25,26 | m2 |
| 83 | Cầu thang sắt lên mái | Theo chương V | 1 | gói |
| 84 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 14,58 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 86 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 16,74 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Hạt công tắc | Theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 97 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 160 | m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Thu sàn Inox D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Van khóa D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Van khóa D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 45 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác inox | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống | Theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 129 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PVC D34/34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Tê nhựa PVC D48/48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC D90/90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D90/34 | Theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Côn thu D42x34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Côn thu D48x34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Côn thu D90x34 | Theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Côn thu D90x48 | Theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Côn thu D110x48 | Theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Côn thu D110x90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 158,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 77,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, hoa sắt cửa | Theo chương V | 46,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 46,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.041,3906 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 202,705 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 190,3728 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo chương V | 5 | công |
| 10 | Xây bù má cửa | Theo chương V | 0,7112 | m3 |
| 11 | Trát má cửa | Theo chương V | 31,966 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 4 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 11,76 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở 4 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 37,925 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở 2 cánh, nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 7,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 70,925 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 234,671 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.041,3906 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 46,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 70,925 | m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 1,2237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 1,2237 | tấn |
| 23 | Ty ren D10 | Theo chương V | 110 | md |
| 24 | Pat sắt | Theo chương V | 220 | cái |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 190,3728 | m2 |
| 26 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Aptomat MCB 2P/100A-15ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P/30A-7.5ka | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P/20A-4.5ka | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn tuyp LED âm trần 600x600, có phản quang, 3x18W-220V | Theo chương V | 29 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 6 | vị trí |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 49 | Ống gen vuông PVC 24x14 | Theo chương V | 640 | m |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo chương V | 10,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển tên cổng | Theo chương V | 4,088 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,3068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,5774 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,4515 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 0,208 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,2166 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6556 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4308 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,3463 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,2281 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,9821 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,54 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,7596 | m2 |
| 33 | Trát lót 1,5cm trước khi ốp | Theo chương V | 50,7543 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 50,7543 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 | Theo chương V | 6,384 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 38 | Gia công cổng inox | Theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,312 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Chốt cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bản lề cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | bánh xe cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Mũi giáo | Theo chương V | 45 | mũi |
| 46 | Hộp bảo vệ đèn | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cửa trượt inox (chưa bao gồm động cơ) | Theo chương V | 5,7 | md |
| 48 | Động cơ đầu kéo cửa trượt (bao gồm cả ray) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chữ mạ đồng biển tên công | Theo chương V | 1 | gói |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4308 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,5676 | m3 |
| 65 | Trát lót 1,5cm trước khi ốp | Theo chương V | 29,8023 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 29,8023 | m2 |
| 67 | Gia công cổng inox | Theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 11 | m2 |
| 69 | Chốt cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bản lề cổng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | bánh xe cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Mũi giáo | Theo chương V | 36 | mũi |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 161,8964 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 10,638 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 161,8964 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 10,638 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 17,767 | m3 |
| 79 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,599 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,1844 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,1844 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 15,2632 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 22,8946 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,8695 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,4409 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,7366 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,2795 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 158,2918 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 61,4321 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,6329 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,9714 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,7696 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,9813 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 164 | cấu kiện |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 2,048 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,5196 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,3759 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,3669 | m2 |
| 102 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,34 | m2 |
| 103 | Óp đá xẻ, màu ghi xám | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 41,3669 | m2 |
| 105 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 15,43 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ cột thép | Theo chương V | 2 | tấn |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,28 | m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 112 | Bulong M16 | Theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 114 | Quả cầu inox D51 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Ròng rọc inox | Theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo chương V | 2 | lá |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo chương V | 11,0088 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,9908 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,5391 | 100m3 |
| 121 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 31,005 | m3 |
| 122 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 206,7 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 33,072 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 3,5584 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,232 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,064 | m2 |
| E | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 31,17 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 23,17 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo chương V | 2 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo chương V | 8,48 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,6032 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 5,4288 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 11 | Ni lon chống thấm | Theo chương V | 2.070,9 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 207,09 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 78,39 | 10m |
| 14 | Lát gạch Terrazzoo 400x400 | Theo chương V | 966,5 | m2 |
| 15 | Đánh bóng mặt sân | Theo chương V | 1.104,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,5616 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,2354 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,364 | m2 |
| F | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,8054 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,9346 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8068 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8654 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,3695 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0179 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1997 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,9913 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 27 | Lợp tôn chống nóng chống ồn | Theo chương V | 0,2697 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 5 | m |
| 29 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 10 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,1342 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,6464 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9336 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,484 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 117,1982 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,6012 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,3 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung thép kính dày 6.38mm | Theo chương V | 1,3 | bộ |
| 40 | Cửa đi khung thép kinh dày 6.38mm | Theo chương V | 5,28 | bộ |
| 41 | Khuôn cửa thép | Theo chương V | 15,8 | md |
| 42 | Chênh kính | Theo chương V | 6,58 | m2 |
| 43 | Hộp điện 4 MCB âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-6,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn NEON đôi (2x36W) -220V+ Máng đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 2X2,5 | Theo chương V | 60 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2X1,5 | Theo chương V | 40 | m |
| 52 | Ống gen PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| 53 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 30 | m |
| 54 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ ống inox | Theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi