Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 09:40:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,814,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà ăn cũ vào vị trí xây dựng nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5419 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,3606 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,5866 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,202 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,6202 | m3 |
| 10 | Đào nền nhà cũ và vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,9207 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| B | Móng Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 357,476 | m3 |
| 2 | Đào móng bậc đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0602 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,1591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0178 | 100m2 |
| 6 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6424 | tấn |
| 7 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9329 | tấn |
| 8 | cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6064 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 11 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2369 | tấn |
| 12 | cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1691 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 15 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 16 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5384 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,2164 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8844 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7924 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,7681 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,741 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,302 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,439 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,596 | m2 |
| C | Thân Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6726 | 100m2 |
| 2 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4058 | tấn |
| 3 | cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6529 | tấn |
| 4 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7036 | 100m2 |
| 6 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 7 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 9 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7693 | tấn |
| 10 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4014 | tấn |
| 11 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6053 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,8042 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0955 | 100m2 |
| 14 | cốt thép sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9268 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,6912 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,8529 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7313 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,7436 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,1019 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4966 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô ô văng ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô ô văng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7526 | m3 |
| 25 | Lắp đặt lanh tô ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Ván khuôn lanh tô khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1709 | 100m2 |
| 27 | cốt thép lanh tô khác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 28 | cốt thép lanh tô khác ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô khác M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4831 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cảnh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmbao gồm cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính trắng 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,626 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,226 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7534 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,152 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,407 | 1m2 |
| 37 | Ván khuôn bản thang chiếu nghỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 38 | cốt thép bản thang chiếu nghỉ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7554 | tấn |
| 39 | cốt thép bản thang chiếu nghỉ ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 40 | Bê tông bản thang chiếu nghỉ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8729 | m3 |
| 41 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,5373 | kg |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,7324 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 918,8905 | kg |
| D | Hoàn thiện Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 791,42 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 502,9069 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 609,55 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,0752 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 299,8904 | m2 |
| 6 | Trang trí đỉnh cột, chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,1512 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500,9092 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2124 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.772,9356 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 502,9 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8729 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,2 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1888 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,8 | m |
| 16 | Đắp cát bục giảng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền bục giảng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5928 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,048 | m2 |
| 19 | Bảng từ chống lóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| E | Rãnh thoát nước, hè Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,644 | m3 |
| 2 | bê tông đáy rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 3 | Xây móng rãnh thoát nướcbằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 4 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,54 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9548 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77 | cái |
| 10 | Đắp đất mang rãnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5467 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh thoát nước độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền hè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,2 | m2 |
| F | Thoát nước mái Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Chếch nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút góc D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108 | cái |
| G | Điện, chống sét Nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tủ điện 200x300x150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | hộp |
| 10 | Đế am tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Dây cáp tổng PVC 3x25+1x16 mm2 ( cáp tổng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe(3x10 + 1x6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Băng dính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cuộn |
| 20 | Đào móng tiếp địa chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất tiếp địa chống sét độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Chân bật fi10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Hồ lô sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Quả |
| 30 | Sơn các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | kg |
| 31 | Tôn chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m2 |
| 32 | Đo điện trở tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Điểm |
| H | Cải tạo, nâng cấp Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,3405 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,7757 | m3 |
| 3 | Đào đất móng xây mới tường rào, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300,674 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng xây mới tường rào M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,9119 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,9801 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,7374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8735 | 100m2 |
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 9 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3375 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,608 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108,116 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9067 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.920,2408 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,2764 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 856,646 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.057,51 | m2 |
| I | Cải tạo, nâng cấp Sân gạch , bồn hoa, rãnh thoát nước nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát mặt sân đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 273,6 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch kích thước gạch 400x400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.472 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bồn hoa cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,4618 | m3 |
| 5 | San đào đất bồn hoa bỏ phần đất lẫn sỏi đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,643 | m3 |
| 7 | ốp gạch mặt trên và thành bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,6587 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép rãnh thoát nước nội bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7228 | m3 |
| 10 | Đào rãnh hố ga Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,1968 | m3 |
| 11 | Đắp đất mang rãnh tận dụng đất đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh , hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3088 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3998 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3468 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,0496 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, đấy hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,6484 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan rãnh hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4258 | 100m2 |
| 18 | cốt thép tấm đan rãnh, hố ga ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4964 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2658 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh hồ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | Tấm |
| J | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần hư hỏng không tái sử dụng được | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần hư hỏng không tái sử dụng được | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0021 | tấn |
| 3 | Đào móng phần xây mới nhà để xe đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6933 | m3 |
| 6 | Lớp vải bạt da dứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208,224 | m2 |
| 7 | Bê tông nền nhà để xe M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,0436 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0992 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0992 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5488 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước đầu mái ( cả lắp đặt và phụ kiện đầy đủ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,4 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Chếch nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút góc D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| K | Cải tạo sảnh nhà 2 tầng thành bục sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ tường bục sân khấu cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bục sân khấu cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8074 | m3 |
| 3 | Đào nền sân khấu cũ đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0368 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép theo diện tích móng bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền sảnh cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bậc nền M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0745 | m3 |
| 7 | Xây móng bậc bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0778 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền sân khấu độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,559 | m2 |
| 10 | Lát nền sân khấu bằng gạch KT 600x600 mặt sần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,4606 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi