Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218011-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201173566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 07:41:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,7225 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 28,0571 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,5252 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 142,8456 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên seno 30,394 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 11,7817 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 32,688 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 191,6715 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 116,013 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 50,5896 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,4766 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,4766 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,4766 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 24,8913 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,083 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1659 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,1659 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,1659 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,3544 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 10,301 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3764 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2223 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,4326 tấn
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6106 100m2
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,1191 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,406 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 1,0164 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1848 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0519 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1402 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,9207 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 5,0616 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0744 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0869 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2401 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6575 tấn
37 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4311 100m2
38 Ván khuôn sàn mái 0,4383 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,4103 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0342 tấn
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0384 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,3674 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0369 tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0334 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,1434 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 17,1551 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,3392 m3
48 Gia công xà gồ thép 0,1986 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,1986 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,57 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,8838 100m2
52 Tôn úp nóc, úp viền dày 0,47mm khổ 400mm 50,104 m
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 35,049 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 35,049 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 282,9051 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 193,908 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 85,7795 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 88,646 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 344,7264 m
60 Trát trần, vữa XM M75 48,637 m2
61 Đắp biểu tượng Hà Nội 1 cấu kiện
62 Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn Tranh Khúc" 22 chữ
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 368,6846 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 242,545 m2
65 Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm 141,4548 m2
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 22,754 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 15,305 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,82 m3
69 Lát đá bậc tam cấp 10,2973 m2
70 Lát nền, sàn gạch Ceramic gạch 600x600mm 156,5921 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 11,0526 m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm 42,684 m2
73 Thi công vách ngăn bằng vách compact dày 12ly 11,42 m2
74 Gia công hệ khung dàn bàn đá chậu rửa 0,0258 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 2,1888 1m2
76 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,0258 tấn
77 Lát đá mặt bệ các loại 1,617 m2
78 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 10,08 m2
79 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 6,825 m2
80 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 27,36 m2
81 Cửa sổ hất A hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 2,76 m2
C CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện Modul 18 aptomat 1 hộp
2 Lắp đặt đèn áp trần bóng led 1x9W-220V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn gương 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đèn Panel âm trần 36W-220V 22 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 12 cái
6 Móc treo quạt trần 12 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 cái
11 Triết áp quạt + mặt + đế âm 12 cái
12 Đế âm công tắc 6 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
14 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 920 m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 100 m
16 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 340 m
17 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 680 m
19 Zắc co D20 100 cái
20 Măng sông D20 220 cái
21 Lắp đặt hộp box chia ngả 32 hộp
22 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 7 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
26 Van phao điện 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,08 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,2 100m
30 Lắp đặt van nhựa PPR D50 1 cái
31 Lắp đặt van nhựa PPR D32 2 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR D25 1 cái
33 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 1 cái
34 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 2 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 1 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 2 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D32 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 5 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 7 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 20 cái
44 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 5 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 2 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 1 cái
47 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 6 cái
48 Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 1 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 2 cái
52 Kép TTK DN25-15 6 cái
53 Lắp nút bịt D15 10 cái
54 Van phao cơ 1 cái
55 Crephin 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,08 100m
59 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 (NC *1,5) 2 cái
60 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (NC *1,5) 1 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 12 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 10 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 2 cái
66 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 4 cái
67 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 10 cái
68 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 2 cái
69 Cầu chắn rác D76 8 cái
70 Phễu thu D76 8 cái
71 Lắp đặt gương soi 2 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 2 bộ
75 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
77 Hộp giấy vệ sinh 2 cái
78 Lắp đặt tê thép D20 2 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
81 Thoát sàn D76 2 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
83 Gia công kim thu sét, dài 1m 3 cái
84 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 3 cái
85 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 4 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 4 cái
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 85 m
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV 1,92 m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0192 100m3
90 Thép dẹt 30x4 5,652 kg
91 Thép 50x5x400 2,355 kg
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 3 cọc
93 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 55 cái
94 Gỗ phíp 6 tấm
95 Bulong M12x100 6 cái
96 Sứ cao thế 3 cái
97 Hộp kiểm tra 1 cái
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,2 m3
99 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,2 100m3
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,2 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 1,2 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,1 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,1 m3
104 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy 1 1 cột
105 Cổ dề 2 bộ
106 Thanh bắt kẹp hãm 2 bộ
107 Bulong M16x80 8 cái
108 Giằng góc cổ dề 8 bộ
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,9 m3
110 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0682 100m3
111 Băng cảnh báo cáp 80 md
112 Gạch báo cáp điện 80 viên
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,9 100m
114 Lắp đặt chếch D34 6 cái
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,735 m3
116 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0082 100m3
117 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0082 100m3
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0082 100m3
119 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 90 m
120 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 24 m
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,176 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
123 Khung móng cột M24x300x300x750mm 3 bộ
124 Cột thép bát giác liền cần 8,5m 3 cột
125 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy 3 1 cột
126 Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W 3 bộ
127 Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm 6 m
128 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
129 Tấm bắt thiết bị cửa cột 6 tấm
130 Cầu đấu dây 60A-500V 6 cái
131 Bulong + ecu M6 12 bộ
D CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công 8,5398 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng 19,4328 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 19,4328 m2
4 Gia công cổng inox 304 0,134 tấn
5 Mũi inox bảo vệ 35 cái
6 Lắp dựng cổng inox 11,976 m2
7 Bản lề 9 bộ
8 Bánh xe, ray thép 3 bộ
9 Chốt sắt cánh cổng 3 cái
10 Khóa cổng 2 bộ
11 Gia công biển hiệu 0,0627 tấn
12 Lắp dựng biển hiệu 0,0627 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium 3,8 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,456 1m2
15 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng 31 chữ
16 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng 94 chữ
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 210,0855 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 90,0367 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 90,0367 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 300,7465 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 300,7465 1m2
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,018 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,018 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,018 100m3
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 300,1222 m2
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 21,432 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,0035 m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,042 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,2644 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,2644 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,2644 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 8,5086 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,152 100m2
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0479 100m2
35 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 10,032 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 9,7104 m3
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,508 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 0,6992 m3
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 143,12 m2
40 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 24,55 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 4,2757 m3
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3912 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,25 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 83 cái
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5299 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,7651 m3
47 Trồng cây Bàng Đài Loan 3 cây
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2806 100m3
49 Lớp nilong chống mất nước 640,31 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 64,031 m3
51 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 51,2248 10m
52 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 12,8062 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo kt 400x400mm 640,31 m2
E THIẾT BỊ
1 Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 17 m2
2 Búa liềm bằng đồng 1 Cái
3 Sao vàng 5 cánh bằng đồng 1 Cái
4 Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM": KT: 700x500, Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có 1 Cái
5 Cờ Đảng 1 Cái
6 Cờ Tổ Quốc 1 Cái
7 Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 1 Bộ
8 Bục phát biêu: Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. 1 Bộ
9 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. 1 Bộ
10 Tivi 48 inch LED: Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12, Độ lớn màn hình 48 inches, Độ phân giải Full HD (1920x1080), Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz, Nâng cấp màu mở rộng, 3 Chức năng bao 1 Bộ
11 Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: KT 1200x500x650, Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU 1 Bộ
12 Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) 1 Bộ
13 Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm, Trở kháng 2-8Ω, Tần số thu sóng tối đa 40kHz, Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz, Nguồn điện 100-240V 50/60Hz 1 Bộ
14 Bàn Mixer: 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng 1 Bộ
15 Micro có dây: Micro có dây (tương đương Shure PG48), TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn 1 Bộ
16 Micro không dây: (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm 1 Bộ
17 Loa bật hội trường: Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz, Tần số cao nhất (Hz) 20Hz, Trở kháng (Ω) 8Ω, Mức độ âm thanh(db) 101dB, Chiều rộng(mm)439, Chiều dài(mm)406, Chiều cao(mm)711, Trọng lượng(kg) 22kg 4 Bộ
18 Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60, đơn vị m 60 m
19 Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) 4 Bộ
20 Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị 1 Bộ
21 Ghế hội trường: Kiểu Dáng: Ghế gấp khung thép, Chân khung ống thép Ø28, Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải, Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. Sản phẩm ghế gấp được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc Vải, Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. 201 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->