Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Hòa An. Hạng mục: Nhà lưu trú bệnh nhân khoa nội A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Hòa An. Hạng mục: Nhà lưu trú bệnh nhân khoa nội A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 19:32:00 đến ngày 2020-12-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,520,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN KHOA NỘI A | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% KL) | Theo chương V | 1,8145 | 100m3 |
| 2 | Đào bó nền thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 2,4562 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V | 12,0339 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 1,7032 | tấn |
| 11 | Bê tông đế móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 27,4157 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng đá, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 57,5581 | m3 |
| 15 | Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,2322 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/2KL đào) | Theo chương V | 0,6131 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 0,6417 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 3,4798 | m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,4348 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 11,727 | m3 |
| 23 | Ốp đá rối nhiều màu chân móng PCB30 | Theo chương V | 38,1228 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit màu đỏ dày 2cm bậc sảnh | Theo chương V | 18,9194 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,121 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,4707 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,7142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chương V | 2,0716 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 13,167 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chương V | 2,1657 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,8146 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chương V | 4,9199 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 19,8865 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 4,2908 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 4,1557 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 47,9665 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 2,6918 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,6574 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,45 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 6,1276 | m3 |
| 45 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,5019 | m3 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 66,4436 | m2 |
| 47 | Lát đá granite màu đỏ dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V | 36,654 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang thép Inox hệ 304 | Theo chương V | 22,36 | m |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 20,124 | m2 |
| 50 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,8476 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 124,1968 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 6,2649 | m3 |
| 53 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 54 | Xây trụ đỡ xà gồ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 55 | Xây lan can gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,dày <=11cm, cao 28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,5952 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,3792 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 | Theo chương V | 31,28 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600XM PCB30 | Theo chương V | 300,3276 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V | 63,8703 | m2 |
| 63 | Ốp tường trong nhà kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 554,4342 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 600*150mm | Theo chương V | 14,187 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 76,3592 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 742,5204 | m2 |
| 67 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 99,887 | m2 |
| 68 | Trát lam ngang vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 32,4688 | m2 |
| 69 | Lan can Iox hệ 304 D16 dày 1,5ly | Theo chương V | 159,562 | kg |
| 70 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 66,215 | m2 |
| 71 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 84,762 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 348,156 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 416,0485 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 76,3592 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 742,5204 | m2 |
| 76 | Sơn Lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K-5501, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 99,887 | m2 |
| 77 | Sơn lam ngang ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K-5500, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,4688 | m2 |
| 78 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,215 | m2 |
| 79 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 84,762 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) | Theo chương V | 348,156 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 416,0485 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V | 76,32 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V | 36 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V | 13,86 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 100,08 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 13,86 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chương V | 0,8838 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 32,3467 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 57,888 | m2 |
| 92 | Đóng trần nhôm sóng nhỏ khu vệ sinh (LĐ hoàn thiện) | Theo chương V | 33,1578 | m2 |
| B | THU LÔI | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 110 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V | 85 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 14 | cọc |
| 5 | Bật sắt | Theo chương V | 48 | cái |
| 6 | thép chờ các loại | Theo chương V | 3,252 | kg |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Compac 20w (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo chương V | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1*1.5mm2 | Theo chương V | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo chương V | 305 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V | 9 | bảng |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V | 9 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100*100mm | Theo chương V | 18 | hộp |
| 17 | Homg Composite 250x200 | Theo chương V | 3 | 0.0 |
| 18 | Bộ đế cài át + mặt đậy át 10A | Theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Bộ đế cài bảng, + 02 bảng cài chiết át | Theo chương V | 52 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,4496 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,3046 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ đáy bể | Theo chương V | 10,722 | m2 |
| 5 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 10,722 | m2 |
| 6 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 34,05 | m2 |
| 7 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 43,74 | m2 |
| 8 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 54,462 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm | Theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V | 0,2442 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V | 2,928 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,5168 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bộ vòi chậu | Theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm | Theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Bộ phụ kiện 6 món | Theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa d 25mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Zaco PPR ren ngoài D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012): | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Đào đất rãnh thủ công đất C3 | Theo chương V | 13,8481 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót rãnh , hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 5,6205 | m3 |
| 47 | Xây rãnh gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,3979 | m3 |
| 48 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 14,125 | m2 |
| 49 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 30,89 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi