Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Hòa An. Hạng mục: Nhà lưu trú bệnh nhân khoa nội A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213326-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Hòa An. Hạng mục: Nhà lưu trú bệnh nhân khoa nội A
Số hiệu KHLCNT 20201213309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 19:32:00 đến ngày 2020-12-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN KHOA NỘI A
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% KL) Theo chương V 1,8145 100m3
2 Đào bó nền thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 2,4562 1m3
3 Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V 12,0339 m3
4 Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,29 100m2
5 Ván khuôn gỗ cột Theo chương V 0,5499 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0792 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,28 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Theo chương V 0,5187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,0565 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 1,7032 tấn
11 Bê tông đế móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 27,4157 m3
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 4,8048 m3
13 Đắp cát lót móng đá, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0109 100m3
14 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo chương V 57,5581 m3
15 Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V 12,2322 m3
16 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/2KL đào) Theo chương V 0,6131 100m3
17 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo chương V 0,1988 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,1149 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,6417 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 3,4798 m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,4348 100m3
22 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 11,727 m3
23 Ốp đá rối nhiều màu chân móng PCB30 Theo chương V 38,1228 m2
24 Lát đá Granit màu đỏ dày 2cm bậc sảnh Theo chương V 18,9194 m2
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 2,121 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,4707 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chương V 0,7142 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo chương V 2,0716 tấn
29 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 13,167 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chương V 2,1657 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,8146 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chương V 4,9199 tấn
33 Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 19,8865 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 4,2908 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 4,1557 tấn
36 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 47,9665 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,422 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Theo chương V 0,0495 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, Theo chương V 0,3436 tấn
40 Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 2,6918 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,6574 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,45 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chương V 0,3706 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 6,1276 m3
45 Xây bậc thang bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 1,5019 m3
46 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 66,4436 m2
47 Lát đá granite màu đỏ dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V 36,654 m2
48 Lan can cầu thang thép Inox hệ 304 Theo chương V 22,36 m
49 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 20,124 m2
50 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,8476 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 124,1968 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 6,2649 m3
53 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 0,9702 m3
54 Xây trụ đỡ xà gồ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 0,4646 m3
55 Xây lan can gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,dày <=11cm, cao 28m, vữa XM M50 Theo chương V 4,5952 m3
56 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,6299 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,6299 tấn
58 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,0166 tấn
59 Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,3792 100m2
60 Tôn úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 Theo chương V 31,28 m
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600XM PCB30 Theo chương V 300,3276 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo chương V 63,8703 m2
63 Ốp tường trong nhà kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo chương V 554,4342 m2
64 Ốp chân tường Tiết diện gạch 600*150mm Theo chương V 14,187 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 76,3592 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 742,5204 m2
67 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 99,887 m2
68 Trát lam ngang vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 32,4688 m2
69 Lan can Iox hệ 304 D16 dày 1,5ly Theo chương V 159,562 kg
70 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 66,215 m2
71 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 84,762 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 348,156 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 416,0485 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 76,3592 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 742,5204 m2
76 Sơn Lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K-5501, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 99,887 m2
77 Sơn lam ngang ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K-5500, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 32,4688 m2
78 Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,215 m2
79 Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 84,762 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) Theo chương V 348,156 m2
81 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 416,0485 m2
82 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly Theo chương V 76,32 m2
83 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 36 bộ
84 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly Theo chương V 23,76 m2
85 Sản xuất vách nhôm hệ Việt pháp kính an toàn dày 6.38ly, nhôm dày 1.2ly Theo chương V 13,86 m2
86 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 18 bộ
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 100,08 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 13,86 m2
89 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chương V 0,8838 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 32,3467 1m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 57,888 m2
92 Đóng trần nhôm sóng nhỏ khu vệ sinh (LĐ hoàn thiện) Theo chương V 33,1578 m2
B THU LÔI
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 110 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo chương V 85 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 14 cọc
5 Bật sắt Theo chương V 48 cái
6 thép chờ các loại Theo chương V 3,252 kg
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn Compac 20w (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo chương V 48 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo chương V 135 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1*1.5mm2 Theo chương V 380 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo chương V 305 m
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo chương V 9 bảng
13 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo chương V 9 bảng
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100*100mm Theo chương V 18 hộp
17 Homg Composite 250x200 Theo chương V 3 0.0
18 Bộ đế cài át + mặt đậy át 10A Theo chương V 21 cái
19 Bộ đế cài bảng, + 02 bảng cài chiết át Theo chương V 52 cái
D NHÀ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất bể tự hoại máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chương V 0,2535 100m3
2 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 3,4496 m3
3 Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V 9,3046 m3
4 Lát gạch chỉ đáy bể Theo chương V 10,722 m2
5 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Theo chương V 10,722 m2
6 Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 34,05 m2
7 Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 43,74 m2
8 Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất Theo chương V 54,462 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,169 100m3
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo chương V 0,0063 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm Theo chương V 0,0299 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chương V 0,03 100m2
13 Bê tông xà dầm,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 0,2442 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,1773 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo chương V 0,2857 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo chương V 2,928 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 24 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 42 cái
19 Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 16,5168 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Theo chương V 0,45 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 0,55 100m
22 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 2 bể
23 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 9 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa chân dài Theo chương V 9 bộ
25 Bộ vòi chậu Theo chương V 9 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm Theo chương V 18 cái
27 Bộ phụ kiện 6 món Theo chương V 9 bộ
28 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm Theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van khóa d 25mm Theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chương V 6 cái
38 Zaco PPR ren ngoài D25 Theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012): Theo chương V 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo chương V 0,42 100m
41 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 26 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V 17 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V 21 cái
45 Đào đất rãnh thủ công đất C3 Theo chương V 13,8481 1m3
46 Bê tông lót rãnh , hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 5,6205 m3
47 Xây rãnh gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 3,3979 m3
48 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 14,125 m2
49 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 30,89 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->