Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219206-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201116178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 15:01:00 đến ngày 2020-12-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,169,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan ga cũ bằng cần cẩu Theo E-HSMT 24 1cấu kiện
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo E-HSMT 19,997 m3
3 bao tải đựng bùn Theo E-HSMT 999,85 bao
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo E-HSMT 0,2 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,2 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,2 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,001 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,001 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,001 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 5,136 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,051 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,051 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,051 100m3
14 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,974 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo E-HSMT 0,2 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,485 m3
17 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 11,856 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo E-HSMT 0,144 100m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,564 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 1,244 tấn
21 Tấm ga gang thu nước 350x570cm Theo E-HSMT 12 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 36 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 48 1cấu kiện
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 5,655 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 1,414 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo E-HSMT 11,31 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo E-HSMT 0,184 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo E-HSMT 0,184 100m3
29 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo E-HSMT 0,184 100m3
30 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo E-HSMT 1,113 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,036 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,314 m3
33 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,041 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga Theo E-HSMT 0,06 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,522 m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,103 100m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 11,2 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,92 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,861 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo E-HSMT 0,044 100m2
41 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,188 m3
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo E-HSMT 0,384 tấn
43 Tấm ga gang thu nước 350x570cm Theo E-HSMT 4 cái
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 12 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 16 1cấu kiện
46 Cắt khe bê tông đào đặt cống Theo E-HSMT 15,5 10m
47 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá Theo E-HSMT 43,561 m3
48 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo E-HSMT 24,265 m3
49 Đào cống thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,566 100m3
50 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 1,244 100m3
51 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 1,244 100m3
52 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 1,244 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 7,877 m3
54 Ống cống D600 tải trọng C + 5% cước vận chuyển Theo E-HSMT 57,38 m
55 Ống cống D300 tải trọng HL-93 + 5% cước vận chuyển Theo E-HSMT 14,2 m
56 Đế cống D400 Theo E-HSMT 28 cái
57 Đế cống D600 Theo E-HSMT 115 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Theo E-HSMT 79 1 đoạn ống
59 lắp đặt đế cống: Theo E-HSMT 143 1cấu kiện
60 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,68 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hoàn trả đào đặt cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 26,471 m3
62 Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cầu trọng lượng >50kg Theo E-HSMT 18 1cấu kiện
63 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Theo E-HSMT 54,807 m3
64 Bao tải đựng bùn Theo E-HSMT 2.740,35 bao
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo E-HSMT 0,557 100m3
66 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,557 100m3
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,557 100m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,147 100m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 3,084 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,436 tấn
71 Tấm ga gang khung vuông nắp tròn Theo E-HSMT 9 Bộ
72 Tấm ga gang vuông 350x570x5cm Theo E-HSMT 9 Bộ
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 36 1cấu kiện
74 Cắt khe bê tông đào đường đào ga mới Theo E-HSMT 5,712 10m
75 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá Theo E-HSMT 11,652 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo E-HSMT 31,17 m3
77 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo E-HSMT 0,428 100m3
78 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo E-HSMT 0,428 100m3
79 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo E-HSMT 0,428 100m3
80 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 1,883 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,062 100m2
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT 2,3 m3
83 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 9,018 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga Theo E-HSMT 0,273 100m2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,752 m3
86 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,259 100m3
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 89,6 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 7 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,462 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,114 100m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 2,399 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,339 tấn
93 Tấm ga gang khung vuông nắp tròn Theo E-HSMT 7 Bộ
94 Tấm ga gang vuông 350x570x5cm Theo E-HSMT 7 Bộ
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 28 1cấu kiện
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mua bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Theo E-HSMT 432,12 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo E-HSMT 4,321 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo E-HSMT 4,321 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh Theo E-HSMT 23,718 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Theo E-HSMT 23,718 100m2
6 Tháo dỡ đan cũ Theo E-HSMT 28 1cấu kiện
7 Phá dỡ 20cm bê tông xung quanh tấm đan và phá dỡ bê tông cổ ga bưu điện Theo E-HSMT 2,206 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,022 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,022 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,022 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo E-HSMT 0,202 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 4,529 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 6,899 m2
14 Tấm đan ga bưu điện tấm 0.45x0.9x12cm Theo E-HSMT 10 Tấm
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu theo E-HSMT 21 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->