Gói thầu: Cải tạo trần, tường, chống thấm phần mái và lắp đặt điều hòa phòng kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo trần, tường, chống thấm phần mái và lắp đặt điều hòa phòng kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:17:00 đến ngày 2020-12-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo, chống thấm | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1605 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,0622 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m2 |
| 5 | Đóng bao phế thải ( 1m3 cần 50 bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.483,55 | Bao |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6751 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6751 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6751 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6751 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6355 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,9582 | m2 |
| 12 | Trát cầm cạnh tường chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,42 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,2435 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng vật liệu gốc Polyurethane có độ đàn hồi cao, tạo màng chống thấm bền vững Nitoproof 600. Thi công 02 lớp với định mức 2,1 kg/m2/2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,2435 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm có trộn Sika latex TH định mức Sika 2,5 lít/m2, vữa XM M75.Láng tạo dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,2435 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m2 |
| 17 | Thi công làm mạch khe co giãn bằng bitum. Kích thước tiết diện khe 30x30 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | md |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,6592 | m2 |
| 19 | Nhân công di chuyển hiện vật và che đậy hiện vật không chuyển đi và các giấ, kệ kê hiện vật. trong kho lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 20 | Bạt kẻ che đậy hiện vật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá lớp vữa trát chân tường bong ộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 22 | Đóng bao phế thải ( 1m3 cần 50 bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | Bao |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 28 | Quét nước chống thấm Intoc 06 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 31 | Cụng việc di chuyển, kê dọn, che đậy hiện vật khu vực trước cửa vào kho lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5143 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5143 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,25 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,25 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ khu vực trước cửa phòng kho lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213,7643 | m2 |
| 37 | Phỏ lớp vữa tường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,916 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. Vữa trộn phụ gia chống thấm Sika latex TH định mức Sika 2,5 lít/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,916 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,916 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,916 | m2 |
| 41 | Đóng bao phế thải ( 1m3 cần 50 bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,375 | Bao |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| B | Phần điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 3 | Cung cấp thiết bị điều hòa không khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi