Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:13:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,435,476,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng tuyến | |||
| 1 | Phát tuyến rừng loại III, mật độ cây > 5cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.376,6784 | m3 |
| 3 | Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,6 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đá cấp IV, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.305,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,32 | m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | 100 m |
| 10 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 luồn trong ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | 100 m |
| 11 | Khoan đường, đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 14 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bể |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | nắp đan |
| 18 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cọc mốc |
| 24 | BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | mốc |
| 25 | Dựng cột bê tông, loại cột đơn, tròn không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Đổ bê tông móng cột, quầy gốc cột tròn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 27 | Lắp đặt kẹp cáp, móc J trên cột Viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 29 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Dựng trụ đỡ ống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,276 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,8 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mương đá chẻ (vữa xi măng cát vàng M75) Kích thước 0,5m (rộng) * L(m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2249 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột/bể |
| 38 | Tiếp đất cho măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | điểm |
| 39 | Gia công lắp đặt cầu cáp trong phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| B | Phần kéo và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3027 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp <= 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang treo. Loại cáp <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | km cáp |
| 5 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại măng sông <= 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ MX |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).<br/>Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 942.454.000(vnđ) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi