Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo nhà tạm giữ Công an thị xã Phước Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo nhà tạm giữ Công an thị xã Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:03:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,638,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG,CỬA ĐI,CỬA SỔ TRỤC B(1-6)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,592 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,592 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,592 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG,CỬA SỔ S5 TRỤC C(1-11)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,715 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,715 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,715 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG TRỤC 1,11(B-C)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| D | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ BỂ NƯỚC VÀ BỆ XÍ) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,865 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,856 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,721 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,721 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,721 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| E | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỆ NẰM 05 BUỒNG TẠM GIỮ 3 PHẠM TRỤC 1-2,2-3,3-4,4-5,5-6(B-C)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,952 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,952 | m3 |
| F | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP TRÁT GRANITO BỆ NẰM CÁC BUỒNG CÒN LẠI TRỤC 6-7,7-8,8-9,9-10,10-11(B-C)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ lớp trát granito bệ nằm các buồng còn lại trục 6-7,7-8,8-9,9-10,10-11(B-C) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m3 |
| G | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN THÁO DỠ (CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP QUÉT VÔI TRẦN,TƯỜNG CÒN LẠI) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 511,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 389,898 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 901,158 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (XÂY TƯỜNG,LẮP DỰNG CỬA ĐI D2',CỬA SỔ S1' TRỤC B(1-6)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0128 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,568 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0833 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3738 | 100kg |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,568 | 1m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,568 | 1m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,568 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,746 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa đi,cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,746 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,6971 | m2 |
| I | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI VÁCH BTCT D100 CAO 1,8M TRỤC C(1-11); XÂY TƯỜNG, LẮP DỰNG CỬA SỔ S5 TRỤC C(1-11)) (LÀM MỚI VÁCH BTCT D100 CAO 1.8M TRỤC 1,11(B-C),XÂY MỚI TƯỜNG TRỤC 1,11(B-C)) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,588 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,515 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,55 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9344 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100kg |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,866 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,27 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,27 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,55 | 1m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,88 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,09 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI BỂ NƯỚC VÀ BỆ XÍ TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH, THAY MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀ THOÁT PHÂN) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,865 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,55 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,55 | 1m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,1 | 1m2 |
| 6 | Tháo bỏ đường ống cấp nước và thoát phân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | công |
| 7 | Lắp đặt ống thép D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4431 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép (90 độ) D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép (90 độ) D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép giảm D34-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép (90 độ) giảm D34-D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa (90 độ) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa (90 độ) D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI BỆ NẰM 05 BUỒNG GIAM 03 PHẠM,MỖI BUỒNG 2 BỆ NẰM KT 1MX2.9M) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| 7 | Láng granitô bệ nằm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất toàn bộ nền công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,05 | 1m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất chân tường các khu vệ sinh cao 1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,25 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (THAY MỚI CỬA D1,D2,S3,S4) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,55 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,671 | tấn |
| 3 | SX cửa đi D1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,45 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,22 | m2 |
| 5 | SXLD cửa S3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | SXLD cửa S4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| M | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 25 CHỖ-01 ĐƠN NGUYÊN: PHẦN CẢI TẠO (THAY MỚI TOÀN BỘ XÀ GỒ,TOLE) (khối lượng mời thầu đang tính cho một nhà, nhà thầu chào đơn giá khối lượng cho hai nhà) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.2zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7158 | 100m2 |
| 7 | Chuyên chở phế liệu ra khỏi công trình đến nơi quy định | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | xe |
| 8 | Dọn dẹp trả lại mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | công |
| N | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG,CỬA ĐI,CỬA SỔ TRỤC B(1-6)) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5472 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5472 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5472 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,288 | m2 |
| O | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG,CỬA SỔ S5 TRỤC C(1-13)) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,928 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,273 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,201 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,201 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,201 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m2 |
| P | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ TƯỜNG TRỤC 1,15(B-C)) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,934 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỘ BỂ NƯỚC VÀ BỆ XÍ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9984 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0094 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0094 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0094 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| R | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (THÁO DỠ TOÀN BỆ NẰM 06 BUỒNG TẠM GIỮ 3 PHẠM TRỤC 1-2,2-3,3-4,4-5,5-6,6-7,7-8,8-9(B-C)) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1472 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,368 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5232 | m3 |
| S | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP TRÁT GRANITO BỆ NẰM CÁC BUỒNG CÒN LẠI TRỤC 9-10,10-11,11-12,12-13,13-14,14-15(B-C)) | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ lớp trát granito bệ nằm các buồng còn lại trục 9-10,10-11,11-12,12-13,13-14,14-15(B-C) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| T | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN THÁO DỠ (CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP QUÉT VÔI TRẦN,TƯỜNG CÒN LẠI) | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 679,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 557,278 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.236,928 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (XÂY TƯỜNG,LẮP DỰNG CỬA ĐI D2',CỬA SỔ S1' TRỤC B(1-9)) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,36 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5629 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,6528 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1233 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | 100kg |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,6528 | 1m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,6528 | 1m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,2528 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6735 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa đi,cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6735 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,1845 | m2 |
| V | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI VÁCH BTCT D100 CAO 1,8M TRỤC C(1-15); XÂY TƯỜNG, LẮP DỰNG CỬA SỔ S5 TRỤC C(1-15)) (LÀM MỚI VÁCH BTCT D100 CAO 1.8M TRỤC 1,15(B-C),XÂY MỚI TƯỜNG TRỤC 1,15(B-C)) | |||
| 1 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,604 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,721 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7208 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,97 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7652 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100kg |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,258 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,31 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,31 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,97 | 1m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,04 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,59 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| W | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI BỂ NƯỚC VÀ BỆ XÍ TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH, THAY MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀ THOÁT PHÂN) | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,808 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,011 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,77 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,77 | 1m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,54 | 1m2 |
| 6 | Tháo bỏ đường ống cấp nước và thoát phân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | công |
| 7 | Lắp đặt ống thép D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2204 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép (90 độ) D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép (90 độ) D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép giảm D34-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép (90 độ) giảm D34-D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa (90 độ) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa (90 độ) D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| X | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (XÂY MỚI BỆ NẰM 06 BUỒNG GIAM 03 PHẠM,MỖI BUỒNG 2 BỆ NẰM KT 1MX2.9M) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,368 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7158 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1172 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,992 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,96 | m2 |
| 7 | Láng granitô bệ nằm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,4 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | công |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất toàn bộ nền công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,65 | 1m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất chân tường các khu vệ sinh cao 1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,95 | 1m2 |
| Y | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (THAY MỚI CỬA D1,D2,S3,S4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,86 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8505 | tấn |
| 3 | SX cửa đi D1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,34 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,66 | m2 |
| 5 | SXLD cửa S3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | SXLD cửa S4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 36 CHỖ: PHẦN CẢI TẠO (THAY MỚI TOÀN BỘ XÀ GỒ,TOLE) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1055 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1055 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1055 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -tấm lợp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1055 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.2zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1055 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6038 | 100m2 |
| 7 | Chuyên chở phế liệu ra khỏi công trình đến nơi quy định | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | xe |
| 8 | Dọn dẹp trả lại mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi