Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Khoa cấp cứu, Khoa hồi sức tích cực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217795-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Khoa cấp cứu, Khoa hồi sức tích cực
Số hiệu KHLCNT 20201216498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 10:55:00 đến ngày 2020-12-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 39,645 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1491 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 4,1145 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80% KL) Theo chương V 0,5928 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%KL) Theo chương V 0,792 m3
6 Đào móng cột, trụ thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20% KL) Theo chương V 14,0274 m3
7 Đào đất bó nền thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (100% KL) Theo chương V 0,7947 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 4,5256 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4911 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,1487 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,0736 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 22,0986 m3
13 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0028 100m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 6,7442 m3
15 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK <=10mm Theo chương V 0,0416 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm Theo chương V 0,3171 tấn
17 Bê tông lót giằng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,5779 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,452 100m2
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 4,103 m3
20 Lấp đất móng, đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,0017 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 11,1899 m3
22 Xây tường tầng 1, tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 41,2639 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 8,6338 m3
24 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 2,2625 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1391 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,34 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5424 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,7291 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,0399 tấn
30 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo chương V 1,4259 100m2
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,0584 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 2,7135 100m2
33 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 11,3448 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 6,5604 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 28,8372 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0313 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2087 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,1903 100m2
39 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,2538 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,8107 tấn
41 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,012 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,8107 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 70,2698 1m2
44 Lợp mái bằng tôn Sutek 0,4ly Theo chương V 2,1121 100m2
45 Tôn úp sườn mái vát Theo chương V 9,1 0.0
46 SX, LD thép tay vịn lan can ( thành phẩm theo yêu cầu thiết kế) Theo chương V 70,27 kg
47 Que hàn hơi Inox 304 Theo chương V 1 kg
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Theo chương V 0,425 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Theo chương V 10 cái
50 Hộp thu nước Theo chương V 5 cái
51 Lồng chắn rác Inox Theo chương V 5 cái
52 Đai giữ ống Theo chương V 35 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,0175 100m
54 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V 0,01 100m
55 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo chương V 3 cái
56 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 15 m
57 Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng nhà sử dụng keo dán Theo chương V 27,207 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo chương V 163,0444 m2
59 Trát thành mái vữa XM M50 Theo chương V 60,336 m2
60 Trát gờ nảy miệng lỗ, chân lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo chương V 3,596 m2
61 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 69,56 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 267,9476 m2
63 Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 48,992 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 163,0444 m2
65 Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 60,336 m2
66 Sơn trụ cột, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 69,56 m2
67 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 267,9476 m2
68 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 48,992 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 XM PCB30 Theo chương V 240,528 m2
70 Ốp tường trong nhà gạch 300x600 màu trắng lên cao 1,8m, cao sát trần Theo chương V 302,664 m2
71 Ốp chân tường gạch 150x600mm Theo chương V 5,562 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 284,928 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Theo chương V 0,5165 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 18,9056 1m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 36,48 m2
76 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly Theo chương V 30 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly Theo chương V 26,88 m2
78 Bộ phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ mở quay Theo chương V 10 bộ
79 Bộ phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ mở trượt Theo chương V 10 bộ
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2 Theo chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2 Theo chương V 20 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo chương V 92 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo chương V 160 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo chương V 30 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V 120 m
86 Lắp đặt đèn sát trần Led Theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 16 bộ
88 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V 4 cái
92 Đế cài át, mặt đậy trơn Theo chương V 5 bộ
93 Tủ điện âm tường 250x350x150 Theo chương V 1 cái
94 Tủ điện âm tường KT 150x200x150 Theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100*100 Theo chương V 4 hộp
96 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo chương V 8 bảng
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 4 cái
99 Bảng điện cài các hạt (gồm đế + mặt) Theo chương V 18 bộ
100 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo chương V 9 cái
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 4,1145 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 4,1145 m3
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 2,65 m3
104 Đào đất rãnh bằng thủ công -đất cấp III Theo chương V 13,25 m3
105 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 2,65 m3
106 Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,664 m3
107 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 42,4 m2
108 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 15,9 m2
109 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 2,12 m3
110 Gia công, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,1272 100m2
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,1627 tấn
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 53 cái
B KHOA CẤP CỨU; HỒI SỨC TÍCH CỰC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 46,98 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 5,8032 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V 2,0511 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 14,5629 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,0511 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo chương V 11,3905 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V 5,6483 m3
8 Lấp móng, đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 19,8538 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 3,3332 m3
10 Láng chống ẩm chân tường dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 10,2696 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 14,7433 m3
12 Xây tường chèn cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 5,3797 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0056 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0613 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,0841 100m2
16 Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán Theo chương V 14,526 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 96,448 m2
18 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 103,6205 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 96,448 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 103,6205 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hiện trạng Theo chương V 80,212 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo chương V 36,696 m2
23 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 116,908 m2
24 Ốp tường trong khu vệ sinh gạch 300x600*cao 2,4m Theo chương V 128,664 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Theo chương V 38,4502 m2
26 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2ly kính mờ 6,38 ly Theo chương V 23,76 m2
27 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2ly kính mờ 6,38 ly (mở hất) Theo chương V 4,32 m2
28 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay Theo chương V 13 bộ
29 Bố phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất Theo chương V 12 bộ
30 Thi công trần bằng tấm nhôm HD vuông 600x600 khung xương định hình Theo chương V 40,296 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12*12 Theo chương V 0,057 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 4,32 m2
33 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo chương V 2,4192 m2
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo chương V 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo chương V 120 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V 120 m
37 Lắp đặt đèn Compac gắn tường 20w Theo chương V 12 bộ
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo chương V 12 bảng
40 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo chương V 12 cái
41 Mặt che + đế cái automat Theo chương V 12 bộ
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5Km bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 24,8443 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 17,8 m3
44 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 11 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa chân dài Theo chương V 11 bộ
46 Vòi chậu gật gù cho chậu rửa Theo chương V 11 bộ
47 Bộ phụ kiện cao cấp 6 chi tiết Theo chương V 11 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo chương V 11 bộ
49 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo chương V 0,65 100m
53 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo chương V 0,6 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo chương V 11 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm Theo chương V 11 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50 Theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo chương V 36 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,5 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm cho nước lạnh Theo chương V 0,54 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm cho nước nóng Theo chương V 0,33 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 60 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 60 cái
70 Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 36 cái
71 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V 2,3177 m3
72 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V 37,0829 m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0893 100m2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,3177 m3
75 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 4,6354 m3
76 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo chương V 14,141 m2
77 Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 12,961 m3
78 Lấp đất nền móng công trình Theo chương V 13,1335 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 51,4368 m2
80 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 51,4368 m2
81 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 14,4504 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 65,8872 m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,856 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,1349 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0832 100m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V 18 cái
87 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ Theo chương V 58,639 m2
88 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 59,389 m2
89 Trát má cửa đi phòng máy 2 dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,75 m2
C KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V 1,1308 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 8,8199 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,1308 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo chương V 8,6189 m3
5 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo chương V 0,2336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0692 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 2,5694 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2493 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,2686 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,147 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 9,2743 m3
12 Lấp móng, đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 14,3712 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 2,4565 m3
14 Xây thành mái bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 0,3855 m3
15 Lát gạch Hạ Long 400*400 Theo chương V 30,0249 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 112,7001 m2
17 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 7,325 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 112,7001 m2
19 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 7,325 m2
20 Ốp tường trong khu vệ sinh gạch 300x600*cao 2,4m Theo chương V 48,556 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 Theo chương V 24,895 m2
22 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2ly kính mờ 6,38 ly Theo chương V 3,6 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2ly kính mờ 6,38 ly (mở hất) Theo chương V 4,5 m2
24 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay Theo chương V 1 bộ
25 Bố phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất Theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo chương V 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1*1,5mm2 Theo chương V 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V 40 m
29 Lắp đặt đèn Compac treo trần 40w Theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo chương V 1 bảng
32 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo chương V 1 cái
33 Mặt che + đế cái automat Theo chương V 1 bộ
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 21,8466 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 17,8 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 1,8438 m3
37 Lát gạch Hạ Long 400*400 Theo chương V 18,4384 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->