Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện từ nguồn đấu giá QSD đất và vay của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:38:00 đến ngày 2020-12-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,926,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cành, bốc xếp cây lên ô tô | Theo chương V | 5 | công |
| 4 | Xe vận chuyển cây, cành cây đổ đi | Theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Vét bùn đáy ao | Theo chương V | 26,2612 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ | Theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 85,5613 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 18,5436 | 100m3 |
| 9 | Mua đất san nền k90 | Theo chương V | 10.729,387 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường K95 | Theo chương V | 2.388,7866 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 2.626,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V | 2.626,12 | m3 |
| 13 | Bơm nước để thi công | Theo chương V | 30 | ca |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V | 1,5707 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 17,452 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 45,0893 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 18,7872 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 88,065 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 135,7669 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 24,2894 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo chương V | 0,3914 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,7396 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 113,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V | 113,13 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V | 2,0743 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 23,048 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 23,6974 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,7255 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 35,546 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,0513 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9673 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,6397 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 418,977 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 4,6373 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 31,9189 | m3 |
| 14 | phên nứa+ khung xương làm ván khuôn cho tấm đan liền rãnh | Theo chương V | 103,755 | m2 |
| 15 | Ni nông lót đáy tấm đan đổ liền rãnh | Theo chương V | 114,1305 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,1187 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo chương V | 0,6603 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 7,336 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 73,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V | 73,36 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 2,0221 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 37,9152 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót mặt đường | Theo chương V | 1.390,224 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 256,8459 | m3 |
| 9 | Xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 143,6147 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo chương V | 45,879 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 157,922 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 157,922 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 14.545,1017 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi