Gói thầu: Toàn bộ khối lương xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Vinh (HM: Xây dụng 04 phòng học, nhà hiệu bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217148-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lương xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Vinh (HM: Xây dụng 04 phòng học, nhà hiệu bộ)
Số hiệu KHLCNT 20201217066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 17:11:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,796,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 4 PHÒNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 3,5543 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 32,4955 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 13,006 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 38,8912 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,9742 100m2
6 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,095 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0623 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,6015 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V 0,5593 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 3,248 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,6321 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 43,7581 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 9,168 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1227 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,3935 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,9214 100m2
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,5564 100m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo Chương V 24,16 m3
19 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 11,3929 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 23,837 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 0,198 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0189 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0325 100m2
24 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 27,552 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 57,4 m
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V 27,552 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 27,552 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 25,152 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch 50x250mm - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, XM PCB40 Theo Chương V 8,568 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 27,876 m2
31 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 4,82 m2
32 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 4,82 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 18 m
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 14,6105 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,386 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,7897 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,805 tấn
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 2,0563 100m2
39 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1862 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 35,069 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,8672 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,5767 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,9712 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 4,2848 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 44,732 m3
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 5,412 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0036 tấn
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 4,478 100m2
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,7204 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,3483 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1998 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,4292 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 7,8496 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,5005 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,7122 tấn
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 1,4259 100m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 1,8353 m3
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,2395 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,2332 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 79 cái
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,39 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0874 tấn
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,06 100m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 73,0415 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 42,7835 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 14,1791 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,7016 m3
68 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo Chương V 2,212 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,8928 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 1,0955 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 2,08 m2
72 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn sãnh + sê nô Theo Chương V 15,6572 m3
73 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 206,207 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 432,787 m2
75 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 1,767 tấn
76 Gia công sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1.4mm, mạ kẽm Theo Chương V 1,2022 tấn
77 Gia công sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1.2mm, mạ kẽm Theo Chương V 1,1929 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Theo Chương V 4,1621 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 47,9856 1m2
80 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 3,1281 100m2
81 Sản xuất cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) Theo Chương V 44,28 m2
82 Sản xuất cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) Theo Chương V 30,24 m2
83 SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 700, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 11,88 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( sắt vuông rỗng 14x14mm, dày 1,1mm Theo Chương V 0,1838 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 21,2899 1m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 34,6292 m2
87 SXLD Lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D90 (chi tiết thiết kế) Theo Chương V 27,6 m
88 SXLD tay vịn cầu thang INOX Su304 Theo Chương V 10,7 m
89 Lan can ram dốc INOX Su304 (chi tiết thiết kế) Theo Chương V 5,2 md
90 SXLĐ. Tiểu nam bằng máng tiểu inox 200x300, ốp inox 2 mặt, khung đỡ máng bằng thép hộp inox 20x20 theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 9,6 md
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 518,1695 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 590,9793 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 163,0864 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 527,4824 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 447,8 m2
96 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 81,192 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 235,1 m
98 Kẽ ron rộng 3cm, âm 1 cm Theo Chương V 8,1 m
99 Đắp ú nổi tại vị trí lam cong đầu lan can Theo Chương V 8 cái
100 Đắp ú nổi tại vị trí lan can hành lang Theo Chương V 8 cái
101 Đắp chi tiết CT1 vị trí trên sảnh trục A Theo Chương V 1 cái
102 Ốp tường trụ, cột bằng gạch đất sét nung kt50x250 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 3,33 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x450 ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 287,703 m2
104 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 130x400 ≤ 0,048m2 Theo Chương V 11,5973 m2
105 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 18,84 m
106 Trát lót bậc cấp cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 38,413 m2
107 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 38,413 m2
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 51,15 m
109 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 5,5414 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V 45,536 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo Chương V 3,12 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 404,23 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo Chương V 448,5993 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo Chương V 503,1895 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 1.219,5608 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.668,1601 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 503,1895 m2
118 Bảng khung vẽ ảnh trang trí thiếu nhi (tranh vẽ theo yêu cầu của chủ đầu tư) Theo Chương V 7,54 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,99 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,08 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 16 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 24 cái
123 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 Theo Chương V 14 cái
124 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô mái Theo Chương V 2 cái
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,0756 100m3
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 3,3642 1m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 0,288 m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 1,11 m3
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0462 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0023 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0727 tấn
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0815 100m3
133 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,0277 100m3
134 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 2,1076 m3
135 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,558 m3
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,01 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0692 tấn
138 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0558 100m2
139 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0103 100m3
140 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo Chương V 0,792 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,117 m3
142 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 4,914 m2
143 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V 3,744 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 3,744 m2
145 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 0,624 m3
146 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0138 tấn
147 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,106 tấn
148 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0624 100m2
149 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,224 m3
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0265 tấn
151 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2058 tấn
152 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,1428 100m2
153 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 7,344 m3
154 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,204 tấn
155 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,021 tấn
156 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,1368 100m2
157 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,5693 m3
158 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1231 tấn
159 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,2062 100m2
160 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 4 cái
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1446 m3
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0352 tấn
163 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0222 100m2
164 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 3,9664 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,4399 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,228 m3
167 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn sãnh + sê nô Theo Chương V 1,008 m3
168 Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 20,96 m2
169 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 20,96 m2
170 SXLD Lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D90 (chi tiết thiết kế) Theo Chương V 10,2 m
171 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 69,684 m2
172 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 16,3392 m2
173 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 33,7621 m2
174 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 13,68 m2
175 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 33,608 m
176 Đắp ú nổi tại vị trí lam cong đầu lan can Theo Chương V 4 cái
177 Đắp ú nổi tại vị trí lan can hành lang Theo Chương V 4 cái
178 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 16,72 m2
179 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo Chương V 69,684 m2
180 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 63,7813 m2
181 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 63,7813 m2
182 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 69,684 m2
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,324 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,024 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 4 cái
186 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V 4 cái
187 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 Theo Chương V 4 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V 22,0944 1m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 0,8903 m3
190 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 3,2468 m3
191 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,6494 100m2
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 0,3925 m3
193 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,392 m3
194 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 3,925 m2
195 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 25,12 m2
196 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 29,045 m2
197 Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy phạm Theo Chương V 6,28 m3
198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,5672 m3
199 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0499 tấn
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0196 100m2
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 6 cái
202 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 1 cái
203 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,221 100m3
C PHẦN ĐIỆN:
1 Cụm đón điện Theo Chương V 1 cụm
2 Hộp điện + yếm KT (300x240x150) Theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 63A/250V(2 tép) Theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 40A/250V Theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A/250V Theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(máng siêu mỏng) Theo Chương V 33 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng xương cá) Theo Chương V 9 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần loại 18W Theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần loại 32W Theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x10) Theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(CVV 2x6) Theo Chương V 35 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x4) Theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5) Theo Chương V 690 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5) Theo Chương V 120 m
16 Khung nắp loại 1-3 phần tử Theo Chương V 26 cái
17 Khung nắp loại 4-6 phần tử Theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 46 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cầu chì gắn chìm Theo Chương V 30 cái
21 Lắp đặt ô cắm gắn ngầm (loại có màng che) Theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 20 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16mm2 Theo Chương V 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn ABC-LV(2x35)mm2 Theo Chương V 70 m
25 Trụ thép D90 dày 3li; đế bê tông chân trụ Theo Chương V 1 bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) Tây Ban Nha Theo Chương V 1 hệ
2 Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L8m Theo Chương V 1 hệ
3 Gia công, đóng cọc tiếp địa chống sét cọc thép L63x63x6; L=2.5m Theo Chương V 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V 60 m
5 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo Chương V 1 cụm
6 Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) Theo Chương V 35 m
7 Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột Theo Chương V 1 hệ
8 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) Theo Chương V 1,5 kg
9 Que hàn Theo Chương V 2 kg
10 Cáp fi6 Theo Chương V 36 m
11 Tăng đơ < 1 tấn Theo Chương V 3 cái
12 Cùm siết cáp thoát sét Theo Chương V 6 cái
13 Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim Theo Chương V 12 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 8,4 1m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 20,96 m3
16 Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m Theo Chương V 3 giếng
E PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 56 cái
3 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 27mm Theo Chương V 9 cái
4 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 150mm Theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V 2 bể
7 Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm Theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D21mm Theo Chương V 28 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,75 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 1,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 40 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 25 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 125 cái
17 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 30 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 20 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 35 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 13 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 21 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt bầu nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt ren ngoài nhựa- Đường kính 27mm Theo Chương V 55 cái
33 Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27/21mm Theo Chương V 28 cái
34 Lắp đặt tê ren trong- Đường kính 27/21mm Theo Chương V 15 cái
35 Lắp đặt ren trong nhựa - Đường kính 27mm Theo Chương V 10 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V 50 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm Theo Chương V 20 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo Chương V 30 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Theo Chương V 10 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V 40 cái
41 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Theo Chương V 16 cái
42 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V 8 cái
F * TÍNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT TƯ
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km): k=1,35) Theo Chương V 48,8123 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km): k=1,35) Theo Chương V 48,8123 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km): k=2,1) Theo Chương V 75,9302 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 176,2926 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(6km) k=1,0) Theo Chương V 126,2375 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(10km) k=1,35) Theo Chương V 284,0343 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 44,1831 10m³/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 14,533 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 14,533 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 259,6709 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 44,8814 10 tấn/1km
12 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 21,4972 1000v
13 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 19,6004 1000v
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km) k=1,35) Theo Chương V 3,4344 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 30,9094 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(3km) k=1,35) Theo Chương V 10,3031 10 tấn/1km
17 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 8,6495 tấn
18 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 5,3424 tấn
19 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 6,7179 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(10km) k=0,68) Theo Chương V 67,1788 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 120,0327 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 20,7464 10 tấn/1km
23 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 14,8189 tấn
24 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 10,8672 tấn
G NHÀ HIỆU BỘ
H PHẦN XÂY LẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 4,1197 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 16,6168 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 10,2196 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 32,6375 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0582 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,7557 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,1689 100m2
8 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0367 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 45,3771 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 8,495 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,2057 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,3379 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,8747 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 3,5423 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,7422 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1067 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 18,5 m3
18 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,4359 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4,5503 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 17,6719 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0105 100m2
22 Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM Theo Chương V 176,7188 m2
23 Cắt ron 1,0m x1,0m co giản 2x4, sân bê tông Theo Chương V 32,702 10m
24 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 62,457 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,08 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 42,1 m
27 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chương V 13,908 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 24,433 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 13,479 m2
30 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 6,3 m2
31 Lát gạch đất nung kích thước 50x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 Theo Chương V 11,6353 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Theo Chương V 3,9501 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 15,2503 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 2,4663 100m2
35 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,063 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 28,2617 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 3,4296 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 42,7556 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 4,4601 100m2
40 Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật Theo Chương V 226,64 m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,6468 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,2874 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,7238 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,8849 100m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 2,5021 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,2108 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 46 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 25 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 8 1cấu kiện
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,5115 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,1981 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,3875 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 3,5091 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2814 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 4,3693 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0809 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2526 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,8163 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2382 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1589 tấn
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,226 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 99,1089 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,306 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 20,1519 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,7425 m3
66 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Chương V 4,1075 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Theo Chương V 4,108 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 54,2844 1m2
69 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,7664 100m2
70 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo Chương V 13,7025 m2
71 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 41,85 m2
72 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 44,64 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 86,49 m2
74 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm (kể cả sơn dầu 3 nước) Theo Chương V 44,9154 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 44,9154 m2
76 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK Theo Chương V 10,25 md
77 SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox Theo Chương V 1 trụ
78 Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK Theo Chương V 7,18 md
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x450 ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 84,4668 m2
80 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 130x400mm ≤ 0,06m2 Theo Chương V 27,1872 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 329,0013 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 663,6132 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 148,4814 m2
84 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 20,15 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 178,2977 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 28,3955 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 64,168 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 403,5356 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 444,7604 m2
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 281,9006 m2
91 Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 125,0903 m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 3,1033 m3
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 467,556 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 13,816 m
95 Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhà Theo Chương V 28,4 md
96 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 25,9475 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 36 m
98 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 13,396 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 339,2277 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V 23,4898 m2
101 Dùng vữa lót lát gạch nền vữa XM75 trộn với CT-11B.chống thấm theo TK: Theo Chương V 11,7449 m2
102 Đắp tô tạo ú nổi Lan can hành lang (KT 300x300) Theo Chương V 12 cái
103 Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong HL theo chi tiết TK : Theo Chương V 12 cái
104 Đắp trát vữa XM mác cao, tạo hình LOGO nổi theo đúng TK trên Tường sảnh Tầng 2 Theo Chương V 1 cái
105 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V 329,0013 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V 663,6132 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 1.154,0386 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 417,9949 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.728,6578 m2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,731 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V 1,0035 100m
112 SX và LĐ rọ chắn rác Theo Chương V 14 bộ
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 18 cái
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,2043 100m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 0,5826 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,5382 100m2
118 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,7632 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,2355 m3
120 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,392 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 14,13 m2
122 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 14,13 m2
123 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 7,6866 m2
124 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,517 m3
125 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0421 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,018 100m2
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 6 cái
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 20,4 m3
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V 0,021 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,081 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 1 cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1 Cùm đón điện 1 pha Theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ Theo Chương V 1 cái
3 Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ Theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-600V/1P Theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P Theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V/1P Theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại 24W Theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại 18W Theo Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo Chương V 26 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED Theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 10 cái
12 Quạt đứng loại cao Theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CVV 2x10) Theo Chương V 65 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x4) Theo Chương V 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5) Theo Chương V 360 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5) Theo Chương V 820 m
17 Khung âm loại 1-3 phần tử Theo Chương V 38 bộ
18 Khung âm loại 4-6 phần tử Theo Chương V 12 bộ
19 Mặt nạ loại 1-3 phần tử Theo Chương V 38 bộ
20 Mặt nạ loại 4-6 phần tử Theo Chương V 12 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt (5A-250V) Theo Chương V 43 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt (10A-250V) Theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cầu chì gắn ngầm Theo Chương V 40 cái
24 Lắp đặt ô cắm ngầm 2 cực (loại có màng che) Theo Chương V 42 cái
25 Lắp đặt trạm đấu nối Theo Chương V 20 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (CVV/DSTA 2x16mm2) Theo Chương V 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn ABC-LV 2x35mm2 Theo Chương V 60 m
J Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) Tây Ban Nha Theo Chương V 1 hệ
2 Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L8m Theo Chương V 1 hệ
3 Gia công, đóng cọc tiếp địa chống sét cọc thép L63x63x6; L=2.5m Theo Chương V 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V 60 m
5 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo Chương V 1 cụm
6 Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) Theo Chương V 35 m
7 Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột Theo Chương V 1 hệ
8 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) Theo Chương V 1,5 kg
9 Que hàn Theo Chương V 2 kg
10 Cáp fi6 Theo Chương V 36 m
11 Tăng đơ < 1 tấn Theo Chương V 3 cái
12 Cùm siết cáp thoát sét Theo Chương V 6 cái
13 Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim Theo Chương V 12 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 8,4 1m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 8,4 m3
16 Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m Theo Chương V 3 giếng
K HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 24 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 28 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài- Đường kính 27mm Theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt bầu nhựa - Đường kính 34/27mm Theo Chương V 16 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V 14 cái
18 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 4 bộ
19 Măng bu lông Theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
25 Bộ nhấn xả tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
26 Bộ thoát lavabô Theo Chương V 4 bộ
27 Bộ thoát tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
28 Vòi lavabô Inox Theo Chương V 4 bộ
29 Vòi rửa Inox Theo Chương V 8 bộ
30 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V 1 bể
L * TÍNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT TƯ
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km): k=1,35) Theo Chương V 33,224 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km): k=1,35) Theo Chương V 33,224 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km): k=2,1) Theo Chương V 51,6817 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 143,0924 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(6km) k=1,0) Theo Chương V 101,8979 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(10km) k=1,35) Theo Chương V 229,2702 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 35,6643 10m³/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 12,8342 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 12,8342 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 229,3169 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 39,635 10 tấn/1km
12 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 18,8638 1000v
13 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 17,1994 1000v
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4(1km) k=1,35) Theo Chương V 2,9582 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 26,6238 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(3km) k=1,35) Theo Chương V 8,8746 10 tấn/1km
17 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 7,4503 tấn
18 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 4,6016 tấn
19 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2(1km) k=0,68) Theo Chương V 5,5719 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(10km) k=0,68) Theo Chương V 55,7187 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(9km) k=1,35) Theo Chương V 99,5561 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5(1km) k=2,1) Theo Chương V 17,2072 10 tấn/1km
23 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 12,2909 tấn
24 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 9,0133 tấn
M HỆ THỐNG PCCC
N NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Theo Chương V 2 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo Chương V 2 Bình
3 Bình chữa cháy khí CO2 MT2 Theo Chương V 2 Bình
4 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Theo Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm Theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt mặt nạ + đế báo cháy các loại Theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt dây nguồn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 220 m
9 Kệ để bình chữa cháy Theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Theo Chương V 1 tủ
11 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị trí Theo Chương V 2 hộp
12 Lắp đặt đầu báo khói Theo Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 2 bộ
16 Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối zone Theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC Theo Chương V 1 cái
18 Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháy Theo Chương V 550 m
19 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo Chương V 12 bộ
20 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 Theo Chương V 550 m
22 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệu Theo Chương V 10 m
23 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cọc tiếp địa trung tâm báo cháy d16x2.3m Theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cáp thoát sét D8mm2 Theo Chương V 30 m
27 Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 Theo Chương V 280 cái
28 Măng sông nối ống chống cháy D16/20 Theo Chương V 80 cái
O NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Theo Chương V 3 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo Chương V 3 Bình
3 Bình chữa cháy khí CO2 MT2 Theo Chương V 3 Bình
4 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo Chương V 11 bộ
5 Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm Theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt mặt nạ + đế báo cháy các loại Theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt dây nguồn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 200 m
9 Kệ để bình chữa cháy Theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Theo Chương V 1 tủ
11 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị trí Theo Chương V 3 hộp
12 Lắp đặt đầu báo khói Theo Chương V 10 bộ
13 Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp) Theo Chương V 3 bộ
16 Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối zone Theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC Theo Chương V 1 cái
18 Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháy Theo Chương V 500 m
19 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo Chương V 10 bộ
20 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Theo Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 Theo Chương V 500 m
22 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệu Theo Chương V 10 m
23 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cọc tiếp địa trung tâm báo cháy d16x2.3m Theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cáp thoát sét D8mm2 Theo Chương V 20 m
27 Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 Theo Chương V 250 cái
28 Măng sông nối ống chống cháy D16/20 Theo Chương V 70 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->