Gói thầu: Gói thầu XL-GDTC: Xây dựng Khu giáo dục thể chất ngoài trời và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-GDTC: Xây dựng Khu giáo dục thể chất ngoài trời và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:11:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,334,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG ĐÁ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7202 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5734 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4624 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 44,892 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 316,07 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 87,21 | kg |
| 12 | Gia công bản mã, bản sườn đế cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | kg |
| 13 | Lắp cột bản mã, bản sườn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | kg |
| 14 | LD Bu lông fi 16 (đầu có ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.838,9272 | kg |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.838,9272 | kg |
| 17 | Lắp đặt tăng đơ INOX M12 tại cao độ 2.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt puli nhựa PA fi 60 hàn đầu cột neo cáp căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | LD dây căng lưới bằng cáp bọc nhựa fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,6 | m |
| 20 | LD lưới hàng rào bằng lưới ni lông sợi PE đan ô KT135x135 cao 7000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.218,4 | m2 |
| 21 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm a1500 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 49,7 | m |
| 24 | Bản lề+ khuy ổ khóa bằng thép bản 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Gia công cửa lưới thép (Khung cửa bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước màu xanh đen | Sơn Expo hoặc tương đương | 126,8259 | 1m2 |
| 28 | Làm mặt sân đá Base dày 150 lu lèn chặt đạt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,0946 | m3 |
| 29 | Làm mặt sân bằng đá MI dày 30 lu lèn K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0189 | m3 |
| 30 | Mặt sân trải 1 lớp cỏ nhân tạo mua sẵn (Bao gồm lớp cao su 5kg/m2) (Khoán gọn) | VF-CCG Fantturf hoặc tương đương | 2.856 | m2 |
| 31 | Khung thành thủ môn+lưới cho sân bóng 5 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Khung thành thủ môn+lưới cho sân bóng 7 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Sơn kẻ chỉ đường rộng 80 màu trắng bằng máy | Sơn Nippon hoặc tương đương | 57,312 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 250W-220V/50Hz | Rạng Đông hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm KT 20x40x1,2, thép góc 50x50x5 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 84 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE /DSTA/XLPE 4x25mm2 (cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Sino hoặc tương đương | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tôn chống thấm có nắp khóa, đèn báo KT 300x400x160 | Sino hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối PVC 80x80 | Sino hoặc tương đương | 20 | hộp |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,761 | m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8125 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung (9v/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 1000v |
| 15 | Kéo rải dây thép CT3 fi 12 nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 (OPSEN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cọc |
| 18 | Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 L=100 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,464 | kg |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG-ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Chặt bỏ cây (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Lớp đệm cát D50 tạo mặt phẳng sân bê tông, đường chạy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,62 | m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.050,4 | m2 |
| 4 | Bê tông sân, đường chạy, M200, đá 2x4, D200 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bậc cấp M200, đá 2x4, D100 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | m3 |
| 6 | Bê tông lót thành bậc cấp M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sân bê tông, đường chạy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,2 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5 ly a5000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637 | m |
| 9 | Sơn đường chạy bằng sơn 2 nước, kẻ vạch line | Sơn Expo hoặc tương đương | 2.684 | 1m2 |
| 10 | Xây bậc cấp, thành bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4436 | m3 |
| 11 | Trát tường thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1506 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1506 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.573 | m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | 100m2/tháng |
| 15 | Đổ đất mùn trồng cây dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 1,2m 18W-220V | Roman hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 0,6m 10W-220V | Roman hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Comet hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Sumax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tường | Comet hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D25/32 (OPSEN) | Opsen hoặc tương đương | 50 | m |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2044 | m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung (9v/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - KÈ BTCT+KÈ ĐÁ+RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,0018 | m3 |
| 2 | Lấp đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,0006 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,041 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1288 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4512 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,352 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6272 | m3 |
| 8 | Chét khe lún bằng 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,733 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.770,09 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 225,82 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 8.999,33 | kg |
| 15 | Trát mặt ngoài kè theo mạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,062 | m2 |
| 16 | Xây rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,225 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7044 | m3 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,3 | m2 |
| 19 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,54 | m2 |
| 20 | Bê tông chèn tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,325 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bê tông chèn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3732 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,7761 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đk<10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.139,8928 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan đk=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.921,9797 | kg |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm, a=2,5m | Đệ Nhất hoặc tương đương | 47,56 | m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9208 | m3 |
| 30 | Trát bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,312 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI -NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1903 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0634 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7651 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,228 | m2 |
| 8 | Lót cát móng móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9384 | m3 |
| 10 | Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8495 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1015 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4538 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9036 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0356 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 137 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 202,5 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 998,1 | kg |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6482 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9276 | m3 |
| 22 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0435 | m3 |
| 23 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6359 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 380,4135 | kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 380,4135 | kg |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly, có lớp PU cách nhiệt | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 76,4338 | m2 |
| 27 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,94 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,6 | m |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox cao 800 (Khoán gọn) | Inox 304 hoặc tương đương | 7,96 | m |
| 30 | Quét 2 nước chống thấm sê nô (Khoán gọn) | Sika hoặc tương đương | 7,9376 | m2 |
| 31 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9376 | m2 |
| 32 | Lát gạch gốm màu nâu đỏ KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,849 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 | Viglacera hoặc tương đương | 60,288 | m2 |
| 34 | Ốp viền tường WC gạch Ceramic | Viglacera hoặc tương đương | 2,936 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn Compact màu ghi dày 18ly (Khoán gọn) | HPL hoặc tương đương | 13,671 | m2 |
| 36 | Gia công khung giá đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3758 | kg |
| 37 | Lắp dựng khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3758 | kg |
| 38 | Ke INOX, vít nỡ, vật liệu phụ giá bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng bàn đá Granit màu đen bàn rửa khu vệ sinh | Đá Bình Định hoặc tương đương | 2,592 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính 1cánh, mở quay kính dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 7,68 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1cánh mở lật, kính dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox KT 14x14x1,2mm | Inox 304 hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 44 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5068 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,638 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5978 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0356 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8389 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,102 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 198,8734 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 63,3457 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép D1mm R200 a10x10 gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,696 | m2 |
| 55 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9165 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3055 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0229 | m3 |
| 58 | Lát gạch đặc đáy bê tự hoại, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0104 | m2 |
| 59 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5033 | m3 |
| 60 | Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2604 | m2 |
| 61 | Trát trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75(Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,064 | m2 |
| 62 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75(lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,064 | m2 |
| 63 | Quét 2 nước XMNC bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3244 | m2 |
| 64 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9768 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 24,5319 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 44,64 | kg |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Đổ gạch vở 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 72 | Đổ gạch vở 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 73 | Đổ than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 74 | Đổ than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI- NHÀ PHỤ TRỢ (CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC) | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34X27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Lavabô âm bàn +xi phông+vòi lạnh | INAX AL 2094V, vòi lạnh LF1 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi Imox ngoại | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Xiphong+Van xả tiểu | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.605,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.024,1573 | m3 |
| 3 | Đắp đất biên hòa bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85(Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,61 | m3 |
| 4 | Đào giếng thu bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6293 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3003 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 9 | Trát tường trong giếng thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,98 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 69,1 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,21 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hình giếng thu L80x80x8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 34,354 | kg |
| 14 | Bộ nắp gang Composite H=12,5T, KT 890x890 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi