Gói thầu: Gói thầu XL-GDTC: Xây dựng Khu giáo dục thể chất ngoài trời và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218593-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-GDTC: Xây dựng Khu giáo dục thể chất ngoài trời và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201201380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 11:11:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,334,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG ĐÁ NHÂN TẠO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7202 m3
2 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5734 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2756 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,586 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m2
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4624 m3
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6156 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 44,892 kg
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 316,07 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 87,21 kg
12 Gia công bản mã, bản sườn đế cột bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,46 kg
13 Lắp cột bản mã, bản sườn đế cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,46 kg
14 LD Bu lông fi 16 (đầu có ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
15 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.838,9272 kg
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.838,9272 kg
17 Lắp đặt tăng đơ INOX M12 tại cao độ 2.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Lắp đặt puli nhựa PA fi 60 hàn đầu cột neo cáp căng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
19 LD dây căng lưới bằng cáp bọc nhựa fi6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,6 m
20 LD lưới hàng rào bằng lưới ni lông sợi PE đan ô KT135x135 cao 7000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.218,4 m2
21 Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm a1500 Đệ Nhất hoặc tương đương 49,7 m
24 Bản lề+ khuy ổ khóa bằng thép bản 40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Gia công cửa lưới thép (Khung cửa bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
26 Lắp dựng cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước màu xanh đen Sơn Expo hoặc tương đương 126,8259 1m2
28 Làm mặt sân đá Base dày 150 lu lèn chặt đạt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,0946 m3
29 Làm mặt sân bằng đá MI dày 30 lu lèn K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,0189 m3
30 Mặt sân trải 1 lớp cỏ nhân tạo mua sẵn (Bao gồm lớp cao su 5kg/m2) (Khoán gọn) VF-CCG Fantturf hoặc tương đương 2.856 m2
31 Khung thành thủ môn+lưới cho sân bóng 5 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Khung thành thủ môn+lưới cho sân bóng 7 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Sơn kẻ chỉ đường rộng 80 màu trắng bằng máy Sơn Nippon hoặc tương đương 57,312 m2
B HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN
1 Lắp đặt đèn pha LED 250W-220V/50Hz Rạng Đông hoặc tương đương 40 bộ
2 Lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm KT 20x40x1,2, thép góc 50x50x5 (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 84 m
4 Lắp đặt cáp LV-ABC 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 450 m
5 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE /DSTA/XLPE 4x25mm2 (cadivi) Cadivi hoặc tương đương 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Sino hoặc tương đương 450 m
7 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Sino hoặc tương đương 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Sino hoặc tương đương 4 cái
9 Lắp đặt tủ điện tôn chống thấm có nắp khóa, đèn báo KT 300x400x160 Sino hoặc tương đương 1 tủ
10 Lắp đặt hộp nối PVC 80x80 Sino hoặc tương đương 20 hộp
11 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,36 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,761 m3
13 Đắp cát rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8125 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung (9v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 1000v
15 Kéo rải dây thép CT3 fi 12 nối cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 (OPSEN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
17 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cọc
18 Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 L=100 thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,464 kg
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG-ĐƯỜNG CHẠY
1 Chặt bỏ cây (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Lớp đệm cát D50 tạo mặt phẳng sân bê tông, đường chạy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,62 m3
3 Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,4 m2
4 Bê tông sân, đường chạy, M200, đá 2x4, D200 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,72 m3
5 Bê tông lót bậc cấp M200, đá 2x4, D100 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5103 m3
6 Bê tông lót thành bậc cấp M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 m3
7 Ván khuôn gỗ sân bê tông, đường chạy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,2 m2
8 Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5 ly a5000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637 m
9 Sơn đường chạy bằng sơn 2 nước, kẻ vạch line Sơn Expo hoặc tương đương 2.684 1m2
10 Xây bậc cấp, thành bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4436 m3
11 Trát tường thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1506 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước thành bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1506 m2
13 Trồng thảm cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.573 m2
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,73 100m2/tháng
15 Đổ đất mùn trồng cây dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,6 m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt đèn Tuyp LED 1,2m 18W-220V Roman hoặc tương đương 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Tuyp LED 0,6m 10W-220V Roman hoặc tương đương 6 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường Comet hoặc tương đương 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Sumax hoặc tương đương 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tường Comet hoặc tương đương 3 cái
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 170 m
7 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 30 m
8 Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Sino hoặc tương đương 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D25/32 (OPSEN) Opsen hoặc tương đương 50 m
11 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2044 m3
13 Đắp cát rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung (9v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 1000v
E HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - KÈ BTCT+KÈ ĐÁ+RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,0018 m3
2 Lấp đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,0006 m3
3 Lót cát móng đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,041 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1288 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4512 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,352 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,6272 m3
8 Chét khe lún bằng 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,852 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,733 m3
10 Bê tông dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,062 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,12 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.770,09 kg
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 225,82 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 8.999,33 kg
15 Trát mặt ngoài kè theo mạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,062 m2
16 Xây rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,225 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7044 m3
18 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,3 m2
19 Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,54 m2
20 Bê tông chèn tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,325 m3
21 Ván khuôn gỗ bê tông chèn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3732 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,7761 m2
24 Cốt thép tấm đan đk<10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.139,8928 kg
25 Cốt thép tấm đan đk=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.921,9797 kg
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.724 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm, a=2,5m Đệ Nhất hoặc tương đương 47,56 m
28 Vải địa kỹ thuật 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 m2
29 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9208 m3
30 Trát bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,312 m2
F HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI -NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1903 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0634 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7651 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5294 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0147 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,228 m2
8 Lót cát móng móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9384 m3
10 Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8495 m3
11 Bê tông giằng móng gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7775 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,25 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1015 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4538 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9036 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0356 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 137 kg
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 202,5 kg
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 998,1 kg
20 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6482 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9276 m3
22 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0435 m3
23 Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6359 m3
24 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 380,4135 kg
25 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 380,4135 kg
26 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly, có lớp PU cách nhiệt Tôn Việt Ý hoặc tương đương 76,4338 m2
27 Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,94 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,6 m
29 Lắp dựng lan can Inox cao 800 (Khoán gọn) Inox 304 hoặc tương đương 7,96 m
30 Quét 2 nước chống thấm sê nô (Khoán gọn) Sika hoặc tương đương 7,9376 m2
31 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9376 m2
32 Lát gạch gốm màu nâu đỏ KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,849 m2
33 Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 Viglacera hoặc tương đương 60,288 m2
34 Ốp viền tường WC gạch Ceramic Viglacera hoặc tương đương 2,936 m2
35 Lắp dựng vách ngăn Compact màu ghi dày 18ly (Khoán gọn) HPL hoặc tương đương 13,671 m2
36 Gia công khung giá đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3758 kg
37 Lắp dựng khung giá đỡ bàn đá bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3758 kg
38 Ke INOX, vít nỡ, vật liệu phụ giá bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp dựng bàn đá Granit màu đen bàn rửa khu vệ sinh Đá Bình Định hoặc tương đương 2,592 m2
40 Cửa đi kính 1cánh, mở quay kính dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Tâm Việt Window hoặc tương đương 7,68 m2
41 Cửa sổ 1cánh mở lật, kính dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Tâm Việt Window hoặc tương đương 2,4 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox KT 14x14x1,2mm Inox 304 hoặc tương đương 2,4 m2
44 Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5068 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,638 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5978 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0356 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8389 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,102 m2
51 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 198,8734 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 63,3457 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m2
54 Căng lưới thép D1mm R200 a10x10 gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,696 m2
55 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9165 m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3055 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0229 m3
58 Lát gạch đặc đáy bê tự hoại, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0104 m2
59 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5033 m3
60 Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2604 m2
61 Trát trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75(Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,064 m2
62 Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75(lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,064 m2
63 Quét 2 nước XMNC bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3244 m2
64 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3212 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m2
66 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6145 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9768 m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 24,5319 kg
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 44,64 kg
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
71 Đổ gạch vở 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
72 Đổ gạch vở 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
73 Đổ than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
74 Đổ than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
G HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI- NHÀ PHỤ TRỢ (CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC)
1 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 23 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 22 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 15 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 m
7 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
8 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34X27 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
9 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
10 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
12 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
13 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 7 cái
14 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
15 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
16 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
17 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 6 cái
22 Lắp đặt Lavabô âm bàn +xi phông+vòi lạnh INAX AL 2094V, vòi lạnh LF1 hoặc tương đương 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi Imox ngoại 2 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt INAX C-306VRN hoặc tương đương 3 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van khóa, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
27 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam +Xiphong+Van xả tiểu INAX hoặc tương đương 1 bộ
H HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.605,2 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.024,1573 m3
3 Đắp đất biên hòa bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85(Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,61 m3
4 Đào giếng thu bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6293 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3003 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3435 m3
8 Ván khuôn gỗ giếng thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,48 m2
9 Trát tường trong giếng thu dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m2
10 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,98 kg
11 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 69,1 kg
12 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,21 kg
13 Lắp dựng cốt thép hình giếng thu L80x80x8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 34,354 kg
14 Bộ nắp gang Composite H=12,5T, KT 890x890 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->