Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 23:47:00 đến ngày 2020-12-11 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| B | Hệ thống chữa cháy tự động tầng hầm nhà N4 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy có thông số: Q>=57,6 l/s; H>=60 m, P=55KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy có thông số: Q>=1 l/s; H>=65 m, P=2,2KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 5 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x10+1x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 6 | Bình tích áp 200 lit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 7 | Đường ống chữa cháy D150 dày 4,78 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 8 | Đường ống chữa cháy D125 dày 3,96ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 9 | Đường ống chữa cháy D65 dày 2,9ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Đường ống chữa cháy D50 dày 2,6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m |
| 11 | Đường ống chữa cháy D32 dày 2,3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | 100m |
| 12 | Đường ống chữa cháy D25 dày 2,3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 100m |
| 13 | Rọ hút D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Rọ hút D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Y lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Khớp chống rung D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 17 | Khớp chống rung D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 18 | Khớp chống rung D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Khớp chống rung D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Van khóa D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Van khóa D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Van khóa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Van Khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Đầu phun chữa cháy tự động D15 quay lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 29 | Cút thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 30 | Tê 150/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn thu D150/ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn thu D125/ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 34 | Kép 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 35 | Kép 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 36 | Cút D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 37 | Côn thu D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 38 | Côn thu D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | cái |
| 39 | Giá treo ống D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 40 | Gía treo ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 41 | Giá treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | cái |
| 42 | Bê tông mác 200 đổ bệ máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Lò xo giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 47 | Bích thép D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | chiếc |
| 48 | Bích thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | chiếc |
| 49 | Bich thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chiếc |
| 50 | Bích thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | chiếc |
| 51 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,73 | m2 |
| 52 | Sơn chổng rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,73 | m2 |
| 53 | Sơn chống cháy đường ông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,73 | m2 |
| 54 | Thử áp đường ống DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 55 | Thử áp đường ống DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 56 | Thử áp đường ống DN<=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 57 | Kiểm tra, test hệ thống đường ống chữa cháy của tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| C | Hệ thống hút khói tầng hầm nhà N4 | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ: Cấp độ 1 ( Q1=12.000 m3/h; H1=400pa ), Cấp độ 2:(Q2=20.000 m3/h; H2=600pa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Quạt |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 quạt loại 2 cấp tốc độ; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lover KT: 1600x300 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Cổ bạt nối ông gió KT: 1600x300 / Quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Cổ bạt nối ông gió KT: 1400x300 / Quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Cửa gió + OBD kích thước: 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | chiếc |
| 7 | Ống gió KT: 1600x300; tôn hoa sen dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m |
| 8 | Ống gió KT: 1400x300; tôn hoa sen dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m |
| 9 | Ống gió KT: 1000x300; tôn hoa sen dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,2 | m |
| 10 | Ống gió KT: 800x300; tôn hoa sen dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,4 | m |
| 11 | Bịt cuối đường ống KT: 800x300 tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Chạc ba KT: 1400x300/(1000x300/1000x300);tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu KT: 1000x300/800x300; L=400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 15 | Giá đỡ quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lò xo giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 18 | Dây cáp điều khiển quạt 3x10+1x6 mm2 ( Cấp độ 1 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89 | m |
| 19 | Dây cáp điều khiển quạt 3x16+1x10mm2 ( Cấp độ 2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89 | m |
| 20 | Bọc chống tháy cho quạt và hệ thống đường ống thông gió và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường dây, đường ống cũ, thu dọn và vận chuyển ra khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| D | SỬA CHỮA , THAY THẾ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| E | Nhà N1 | |||
| 1 | Di chuyển buồng bơm chữa cháy ra khỏi phòng kỹ thuật điện bao gồm:+ Nhân công tháo giá bơm.+ Đổ bệ bơm mới+ Kết nối và vận hành lại bơm+ Nối thêm đường ống vơi hệ thống đường ống cũ+Vị trí di chuyển ra ngoài chân cầu thang cạnh bên ( trường hợp chuyển vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 2 | Thay thế đường dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,4 | m |
| 3 | Ghen hộp 14x8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,4 | m |
| 4 | Thay thế nút ấn báo cháy - PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Thay thế đường dây tín hiệu Exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 11 | Ghen hộp 14x8 mm2 cho HT Exit, sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 12 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | Cái |
| 13 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 14 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 15 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đăặt bình cầu nổ tại các phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| F | Nhà N2 | |||
| 1 | Thay thế đường dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6 | m |
| 2 | Ghen hộp 14x8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6 | m |
| 3 | Thay thế nút ấn báo cháy PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Thay thế đường dây tín hiệu Exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,6 | m |
| 10 | Ghen hộp 14x8 mm2 cho HT Exit, sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,6 | m |
| 11 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 12 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đăặt bình cầu nổ tại các phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| G | Nhà N3 | |||
| 1 | Thay thế đường dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 2 | Ghen hộp 14x8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 3 | Thay thế nút ấn báo cháy PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 7 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Thay thế đường dây tín hiệu Exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,6 | m |
| 10 | Ghen hộp 14x8 mm2 cho HT Exit, sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,6 | m |
| 11 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 12 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 13 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đăặt bình cầu nổ tại các phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| H | Nhà N4 | |||
| 1 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247 | chiếc |
| 2 | Thay thế nút ấn báo cháy PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chiếc |
| 3 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chiếc |
| 4 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chiếc |
| 5 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | chiếc |
| 6 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | chiếc |
| 7 | Thay thế đường dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 985 | m |
| 8 | Ghen hộp 14x8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 9 | Thay thế đường dây tín hiệu Exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 560 | m |
| 10 | Ghen hộp 14x8 mm2 cho HT Exit, sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 344 | m |
| 11 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | Cái |
| 12 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | Cái |
| 13 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cuộn |
| 14 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 15 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đăặt bình cầu nổ tại các phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| I | Nhà N5 | |||
| 1 | Thay thế đường dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,3 | m |
| 2 | Ghen hộp 14x8m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,3 | m |
| 3 | Thay thế nút ấn báo cháy PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Thay thế đường dây tín hiệu Exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6 | m |
| 10 | Ghen hộp 14x8 mm2 cho HT Exit, sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6 | m |
| 11 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 12 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 13 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| J | Nhà N6 | |||
| 1 | Sửa chữa rọ hút máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Thay thế bình ác quy máy bơm xăng, 75Ah-12VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 3 | Sửa chưã, bảo trì máy bơm chữa cháy xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Thay thế nút ấn báo cháy PPE-2(JE) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | chiếc |
| 5 | Thay thế đèn báo cháy TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | chiếc |
| 6 | Thay thế chuông báo cháy FBB-150I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | chiếc |
| 7 | Thay thế đầu báo cháy khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 8 | Thay thế đèn Exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | chiếc |
| 9 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | chiếc |
| 10 | Thay thế bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 11 | Thay thế bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 12 | Thay thế cuộn vòi D50; L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cuộn |
| 13 | Thay thế lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 14 | Thay thế nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đăặt bình cầu nổ tại các phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 16 | Kiểm tra, test đường các trục đường ống chữa cháy lên các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 17 | Nhân công hoàn trả là tường lắp đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 18 | Tháo dỡ các đường dây cũ, thiết bị cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| K | Ngoài nhà và bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đăt tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ống nhựa D20 luồn dây tín hiệu cáp báo cháy từ các nhà N4, N6 ra tủ trung tâm báo cháy bằng phương pháp thi công đi nổi trên nên quanh viền các tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 3 | Ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu cáp báo cháy từ các nhà N1, N2, N3, N5 ra tủ trung tâm báo cháy bằng phương pháp thi công đi nổi trên nên quanh viền các tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 4 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 20 đôi từ các nhà ra tủ trung tâm báo cháy ( 2x20x0,5 mm2 ) từ nhà N4, N6 đến tủ trung tâm ( phương pháp bằng đi nổi và chỉ ngầm lúc qua đường và viền đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 5 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 5 đôi từ các nhà ra tủ trung tâm báo cháy ( 2x5x0,5 mm2 ) từ nhà N1, N2, N3, N5 đến tủ trung tâm ( phương pháp bằng đi nổi và chỉ ngầm lúc qua đường và viền đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 6 | Đào đất và đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,495 | 1000v |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | xe |
| L | Chi phí bù tiền lương làm ca đêm đối để đảm bảo giờ làm việc | |||
| 1 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,88 | ca |
| 2 | Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,48 | ca |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy có thông số: Q>=57,6 l/s; H>=60 m, P=55KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm chữa cháy có thông số: Q>=1 l/s; H>=65 m, P=2,2KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Bể nước mồi 500l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Quạt hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ: Cấp độ 1 ( Q1=12.000 m3/h; H1=400pa ), Cấp độ 2:(Q2=20.000 m3/h; H2=600pa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Quạt |
| 6 | Tủ điều khiển 2 quạt loại 2 cấp tốc độ; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 48 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trung tâm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi