Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà trực + nhà để xe ô tô, Nhà kho, hàng rào, Sân Asphal+bồn hoa+lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây; Nhà để xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà trực + nhà để xe ô tô, Nhà kho, hàng rào, Sân Asphal+bồn hoa+lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây; Nhà để xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:12:00 đến ngày 2020-12-12 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III *40% *10%TC | Theo Chương V | 1,3299 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, đất cấp IV *60%*10%TC | Theo Chương V | 1,9949 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III *40% *90%M | Theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | Đào móng trụ cổng, đất cấp IV *60%*90%M | Theo Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo Chương V | 4,1048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 4,7775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 51,5952 | m2 |
| 14 | Bu lông D14 dài 450mm | Theo Chương V | 78 | Bộ |
| 15 | Lợp mái tôn AUSTNAM AD-11 dày 0.42mm sóng vuông màu xanh Ngọc | Theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 1,5131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,5131 | tấn |
| B | Hạng mục: Nhà trực xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp III *40% *10%TC | Theo Chương V | 2,2439 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*10%TC | Theo Chương V | 3,3659 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà, đất cấp III *40% *90%M | Theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*90%M | Theo Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng | Theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây giằng móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,7025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 1,1044 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, giằng móng | Theo Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,2699 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 2,3618 | m3 |
| 18 | Lót bao dứa bê tông nền nhà | Theo Chương V | 23,6176 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. | Theo Chương V | 0,3619 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,1853 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính <=10 mm, | Theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính <=10 mm, | Theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam ngang đổ tại chỗ | Theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 15,2839 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thu hồi, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,2348 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao trên mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,9768 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao , chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 1,1616 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 100,3492 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 93,54 | m2 |
| 33 | Trát móng. mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 19,972 | m2 |
| 34 | Trát trụ giằng móng, trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 26,9752 | m2 |
| 35 | Đắp vữa tạo rãnh, VXM M50 | Theo Chương V | 0,1154 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 120,5152 | m2 |
| 37 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 120,3212 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng dung dịch sika | Theo Chương V | 60,048 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,2468 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 4,7862 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh cột, tiết diện gạch 250x400; vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,988 | m2 |
| 43 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng (Bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng(Bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 50 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,6388 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn AUSTNAM AD- 11 dày 0.42 11 sóng màu đỏ | Theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc +úp sườn AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ | Theo Chương V | 16,288 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 21,57 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V | 21,57 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang(STH 22W) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Mặt si nô 1 lỗ | Theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Mặt si nô 2 lỗ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Mặt Sinô ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đế sino âm tường | Theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đinh vít các loại | Theo Chương V | 1 | kg |
| 72 | Băng dính cách điện | Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Bộ bình phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D=110mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=110x110mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thoát nước mưa | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 83 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ống xả thải chậu rửa D34 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Vigracera | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cấp nước: | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt cút PPR lạnh 90% d32 bằng PP hàn | Theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 lạnh bằng PP hàn | Theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Đào móng bể tự hoại đất C3 70% | Theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 98 | Đào móng bể tự hoại đất C4 30% | Theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,4158 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,0096 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,8415 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk<=18mm | Theo Chương V | 0,0689 | tấn |
| 111 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 3,3264 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp III *40%*10%TC | Theo Chương V | 1,8771 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*10%TC | Theo Chương V | 4,6927 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà, đất cấp III *40%*90%M | Theo Chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 4 | Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*90%M | Theo Chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng | Theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây giằng móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,8399 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V | 1,2025 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,3239 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 4,8995 | m3 |
| 15 | Lót bao dứa nền nhà | Theo Chương V | 48,9953 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,0598 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô,lam ngang, ĐK < 10 mm. | Theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô,lam ngang, ĐK = 10 mm, | Theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lam ngang đổ tại chỗ | Theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,2759 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép < 10mm, | Theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mm, | Theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 19,5584 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 4,7011 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằngmóng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,0141 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 113,0698 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 85,266 | m2 |
| 29 | Trát ngoài giằng móng, trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo Chương V | 7,2171 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 85,266 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 120,2868 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp. | Theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 33 | SX cửa đi cửa sắt xếp có bịt tôn | Theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,2223 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép thép hộp - mạ kẽm | Theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo - thép tấm dày 6 ly | Theo Chương V | 0,0786 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V | 0,1726 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ các cấu kiện vì kèo | Theo Chương V | 1,318 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn AUSTNAM AD-11mm dày 0.42 11 sóng màu đỏ | Theo Chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ | Theo Chương V | 10,12 | m |
| 42 | Tôn úp sườn AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ | Theo Chương V | 13,92 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V | 0,7 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 20,49 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V | 31,19 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V | 1 | bảng |
| 51 | Đế sino âm tường | Theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đinh vít các loại | Theo Chương V | 1 | kg |
| 54 | Băng dính cách điện | Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Bộ bình phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V | 6,2371 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 6,2371 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 6,2371 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III * 40% | Theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp IV * 60% | Theo Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 6 | Cát lót móng trụ | Theo Chương V | 0,3235 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,529 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,4259 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 3,0512 | m3 |
| 11 | Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 27,8586 | m2 |
| 12 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 3,872 | m2 |
| 13 | Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,1423 | m3 |
| 14 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 31,873 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 24,7076 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 24,7076 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 24,7076 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 40% | Theo Chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 19 | Đào móng đất C4 60% | Theo Chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 1,4103 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,7435 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 12,8802 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 117,6021 | m2 |
| 26 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 27 | Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,6205 | m3 |
| 28 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 141,802 | m2 |
| 29 | Tuyến D | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III * 40% | Theo Chương V | 1,1034 | m3 |
| 31 | Đào móng trụ cổng, đất cấp IV * 60% | Theo Chương V | 1,655 | m3 |
| 32 | Cát lót móng trụ | Theo Chương V | 0,1056 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,4788 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,9576 | m3 |
| 37 | Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 17,0704 | m2 |
| 38 | Trát trụ rào vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 39 | Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,0465 | m3 |
| 40 | Sơn hàng rào 3 lớp bằng sơn KoVa | Theo Chương V | 19,974 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| E | Sân Asphal+Bồn hoa+Lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây | |||
| 1 | Rải thảm sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V | 18,0878 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 40,897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V | 5,4576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 47,576 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 mm | Theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 162,1141 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V | 31,784 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 34,2155 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 34,2155 | m3 |
| 10 | Đào khuôn viên trồng hoa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 1,3861 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,3861 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 1,3861 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,6593 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,1293 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 212,3243 | m2 |
| 16 | Gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50mm | Theo Chương V | 443,4096 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 24 | Láng đáy rãnh tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,1138 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo Chương V | 0,1677 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 29 | Đắp vữa tôn rãnh XM M75 | Theo Chương V | 10,4412 | m3 |
| F | Hạng mục: Nhà để xe máy | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V | 4,837 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V | 2,6808 | tấn |
| 3 | Đào móng tường bó nền đất C3 40% | Theo Chương V | 4,7361 | m3 |
| 4 | Đào móng tường bó nền đất C4 60% | Theo Chương V | 7,1042 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,0211 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 9,8032 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bó nền | Theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V | 1,586 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,795 | m2 |
| 11 | Ốp đá rối, bó nền | Theo Chương V | 5,795 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 1,0562 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 13,5624 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 134,0572 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản | Theo Chương V | 1,6943 | tấn |
| 19 | Bu lông M12x200 | Theo Chương V | 172 | Bộ |
| 20 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | Theo Chương V | 5,756 | 1m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V | 1,5229 | tấn |
| 23 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Theo Chương V | 0,138 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp | Theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,2881 | tấn |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(Tận dụng) | Theo Chương V | 4,6172 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn AUSTNAM AD-11 dày 0.42 11 sóng màu đỏ (Mái làm mới) | Theo Chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc (Mái tận dụng) | Theo Chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 29 | Gia công lan can - Thép hộp | Theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản | Theo Chương V | 0,2758 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 27,443 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi