Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà trực + nhà để xe ô tô, Nhà kho, hàng rào, Sân Asphal+bồn hoa+lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây; Nhà để xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217774-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà trực + nhà để xe ô tô, Nhà kho, hàng rào, Sân Asphal+bồn hoa+lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây; Nhà để xe máy
Số hiệu KHLCNT 20201216229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 11:12:00 đến ngày 2020-12-12 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà để xe ô tô
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp III *40% *10%TC Theo Chương V 1,3299 m3
2 Đào móng trụ cổng, đất cấp IV *60%*10%TC Theo Chương V 1,9949 m3
3 Đào móng trụ cổng, đất cấp III *40% *90%M Theo Chương V 0,1197 100m3
4 Đào móng trụ cổng, đất cấp IV *60%*90%M Theo Chương V 0,1795 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 1,872 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo Chương V 4,1048 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 4,7775 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,702 100m2
9 Rải thảm sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo Chương V 0,4778 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,4534 100m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V 0,1569 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V 0,024 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 51,5952 m2
14 Bu lông D14 dài 450mm Theo Chương V 78 Bộ
15 Lợp mái tôn AUSTNAM AD-11 dày 0.42mm sóng vuông màu xanh Ngọc Theo Chương V 1,512 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 1,5131 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,5131 tấn
B Hạng mục: Nhà trực xe ô tô
1 Đào móng nhà, đất cấp III *40% *10%TC Theo Chương V 2,2439 m3
2 Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*10%TC Theo Chương V 3,3659 m3
3 Đào móng nhà, đất cấp III *40% *90%M Theo Chương V 0,202 100m3
4 Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*90%M Theo Chương V 0,3029 100m3
5 Cát lót móng Theo Chương V 1,044 m3
6 Xây đá hộc, xây giằng móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 13,7025 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V 0,056 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,4 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 1,1044 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, giằng móng Theo Chương V 0,0133 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo Chương V 0,0078 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo Chương V 0,055 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,2699 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,0709 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,188 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V 0,188 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 2,3618 m3
18 Lót bao dứa bê tông nền nhà Theo Chương V 23,6176 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 4,558 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. Theo Chương V 0,3619 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V 0,4616 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,1853 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính <=10 mm, Theo Chương V 0,0034 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính <=10 mm, Theo Chương V 0,0105 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam ngang đổ tại chỗ Theo Chương V 0,0121 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 15,2839 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,693 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thu hồi, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,2348 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao trên mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,9768 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao , chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 1,1616 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 100,3492 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 93,54 m2
33 Trát móng. mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 19,972 m2
34 Trát trụ giằng móng, trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 26,9752 m2
35 Đắp vữa tạo rãnh, VXM M50 Theo Chương V 0,1154 m2
36 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 120,5152 m2
37 Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 120,3212 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 13,344 m2
39 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng dung dịch sika Theo Chương V 60,048 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,2468 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 4,7862 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh cột, tiết diện gạch 250x400; vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,988 m2
43 SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng (Bao gồm phụ kiện) Theo Chương V 6,72 m2
44 SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng(Bao gồm phụ kiện) Theo Chương V 4,8 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 11,52 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Chương V 0,069 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 4,8 m2
48 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,4453 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,4453 tấn
50 Đai thép giữ ống Theo Chương V 3 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 33,6388 m2
52 Lợp mái tôn AUSTNAM AD- 11 dày 0.42 11 sóng màu đỏ Theo Chương V 0,434 100m2
53 Tôn úp nóc +úp sườn AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ Theo Chương V 16,288 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V 20 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 21,57 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V 21,57 m
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang(STH 22W) Theo Chương V 1 Bộ
62 Mặt si nô 1 lỗ Theo Chương V 2 cái
63 Mặt si nô 2 lỗ Theo Chương V 1 cái
64 Mặt Sinô ổ cắm đôi Theo Chương V 2 Cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 2 cái
68 Đế sino âm tường Theo Chương V 5 0.0
69 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V 1 cái
71 Đinh vít các loại Theo Chương V 1 kg
72 Băng dính cách điện Theo Chương V 4 cuộn
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo Chương V 2 hộp
74 Bộ bình phòng cháy chữa cháy Theo Chương V 1 0.0
75 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D=110mm Theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=110x110mm Theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V 0,165 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo Chương V 0,007 100m
79 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V 1 cái
81 Thoát nước mưa Theo Chương V 0 0.0
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V 0,038 100m
83 Đai thép giữ ống Theo Chương V 4 Cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera Theo Chương V 1 bộ
85 Ống xả thải chậu rửa D34 Theo Chương V 1 Cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Vigracera Theo Chương V 1 bộ
89 Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Theo Chương V 1 bộ
90 Cấp nước: Theo Chương V 0 0.0
91 Lắp đặt cút PPR lạnh 90% d32 bằng PP hàn Theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt Tê PPR 32x32 lạnh bằng PP hàn Theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Chương V 2 cái
94 Van khóa tay vặn 2 chiều D32 Theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Chương V 0,056 100m
96 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo Chương V 6 cái
97 Đào móng bể tự hoại đất C3 70% Theo Chương V 0,112 100m3
98 Đào móng bể tự hoại đất C4 30% Theo Chương V 0,048 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,0084 100m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,4158 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,0096 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 21,24 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V 0,561 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,8415 m3
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,561 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,025 100m2
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Theo Chương V 0,0168 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo Chương V 0,0014 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V 0,1432 tấn
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk<=18mm Theo Chương V 0,0689 tấn
111 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 3,3264 m2
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 3 cấu kiện
C Hạng mục: Nhà kho
1 Đào móng nhà, đất cấp III *40%*10%TC Theo Chương V 1,8771 m3
2 Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*10%TC Theo Chương V 4,6927 m3
3 Đào móng nhà, đất cấp III *40%*90%M Theo Chương V 0,1689 100m3
4 Đào móng nhà, đất cấp IV *60%*90%M Theo Chương V 0,4223 100m3
5 Cát lót móng Theo Chương V 1,283 m3
6 Xây đá hộc, xây giằng móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 16,8399 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V 1,2025 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm Theo Chương V 0,0106 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V 0,0571 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,3239 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,0245 100m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,1209 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V 0,1209 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 4,8995 m3
15 Lót bao dứa nền nhà Theo Chương V 48,9953 m2
16 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo Chương V 0,0598 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô,lam ngang, ĐK < 10 mm. Theo Chương V 0,0011 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô,lam ngang, ĐK = 10 mm, Theo Chương V 0,0042 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô,lam ngang đổ tại chỗ Theo Chương V 0,0054 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,2759 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép < 10mm, Theo Chương V 0,0026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mm, Theo Chương V 0,0103 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0435 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 19,5584 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 4,7011 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằngmóng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,0141 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 113,0698 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 85,266 m2
29 Trát ngoài giằng móng, trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo Chương V 7,2171 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 85,266 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 120,2868 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp. Theo Chương V 8,1 m2
33 SX cửa đi cửa sắt xếp có bịt tôn Theo Chương V 8,1 m2
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V 0,2223 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V 0,2223 tấn
36 Gia công vì kèo thép thép hộp - mạ kẽm Theo Chương V 0,0949 tấn
37 Sản xuất vì kèo - thép tấm dày 6 ly Theo Chương V 0,0786 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V 0,1726 tấn
39 Sơn chống gỉ các cấu kiện vì kèo Theo Chương V 1,318 m2
40 Lợp mái tôn AUSTNAM AD-11mm dày 0.42 11 sóng màu đỏ Theo Chương V 0,7043 100m2
41 Tôn úp nóc AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ Theo Chương V 10,12 m
42 Tôn úp sườn AUSTNAM dày 0.42mm khổ rộng 300mm màu đỏ Theo Chương V 13,92 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo Chương V 10 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V 0,7 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 20,49 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V 31,19 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo Chương V 1 bảng
50 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Chương V 1 bảng
51 Đế sino âm tường Theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V 1 cái
53 Đinh vít các loại Theo Chương V 1 kg
54 Băng dính cách điện Theo Chương V 4 cuộn
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo Chương V 1 hộp
56 Bộ bình phòng cháy chữa cháy Theo Chương V 1 bộ
D Hạng mục: Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Chương V 6,2371 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 6,2371 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 6,2371 m3
4 Đào móng, đất cấp III * 40% Theo Chương V 0,036 100m3
5 Đào móng, đất cấp IV * 60% Theo Chương V 0,0541 100m3
6 Cát lót móng trụ Theo Chương V 0,3235 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 4,529 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,0349 100m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,4259 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 3,0512 m3
11 Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 27,8586 m2
12 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 3,872 m2
13 Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,1423 m3
14 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 31,873 m2
15 Phá dỡ hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V 24,7076 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 24,7076 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 24,7076 m3
18 Đào móng đất C3 40% Theo Chương V 0,1571 100m3
19 Đào móng đất C4 60% Theo Chương V 0,2357 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 1,4103 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 19,7435 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,1521 100m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 2,662 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 12,8802 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 117,6021 m2
26 Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 24,2 m2
27 Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,6205 m3
28 Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 141,802 m2
29 Tuyến D Theo Chương V 0 0.0
30 Đào móng trụ cổng, đất cấp III * 40% Theo Chương V 1,1034 m3
31 Đào móng trụ cổng, đất cấp IV * 60% Theo Chương V 1,655 m3
32 Cát lót móng trụ Theo Chương V 0,1056 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,4788 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 0,0114 100m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,213 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,9576 m3
37 Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 17,0704 m2
38 Trát trụ rào vữa XM M75 Theo Chương V 2,904 m2
39 Đắp vữa đỉnh trụ vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,0465 m3
40 Sơn hàng rào 3 lớp bằng sơn KoVa Theo Chương V 19,974 m2
41 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,0533 100m3
42 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V 0,0533 100m3
E Sân Asphal+Bồn hoa+Lát sàn sảnh+ốp mái ta luy+rãnh xây
1 Rải thảm sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo Chương V 18,0878 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 40,897 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V 5,4576 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 47,576 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 mm Theo Chương V 24,88 m2
6 Ốp đá granit bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo Chương V 162,1141 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V 31,784 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 34,2155 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 34,2155 m3
10 Đào khuôn viên trồng hoa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 1,3861 100m3
11 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 1,3861 100m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V 1,3861 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 14,6593 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,1293 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 212,3243 m2
16 Gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50mm Theo Chương V 443,4096 m2
17 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V 0,396 m3
18 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V 0,3432 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 0,7392 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 0,7392 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,396 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,6 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V 0,312 m3
24 Láng đáy rãnh tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 1,8 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,1138 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,1692 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo Chương V 0,1677 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 54 cấu kiện
29 Đắp vữa tôn rãnh XM M75 Theo Chương V 10,4412 m3
F Hạng mục: Nhà để xe máy
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V 4,837 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V 2,6808 tấn
3 Đào móng tường bó nền đất C3 40% Theo Chương V 4,7361 m3
4 Đào móng tường bó nền đất C4 60% Theo Chương V 7,1042 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 8,0211 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo Chương V 9,8032 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V 0,488 m3
8 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bó nền Theo Chương V 0,0244 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V 1,586 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,795 m2
11 Ốp đá rối, bó nền Theo Chương V 5,795 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 1,0562 100m3
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 0,4258 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,4258 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V 0,4258 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 13,5624 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 134,0572 m2
18 Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản Theo Chương V 1,6943 tấn
19 Bu lông M12x200 Theo Chương V 172 Bộ
20 Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột Theo Chương V 5,756 1m2
21 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo Chương V 1,22 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V 1,5229 tấn
23 Sơn chống ăn mòn vào vì kèo Theo Chương V 0,138 1m2
24 Gia công xà gồ thép - Thép hộp Theo Chương V 0,322 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,2881 tấn
26 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(Tận dụng) Theo Chương V 4,6172 100m2
27 Lợp mái che bằng tôn AUSTNAM AD-11 dày 0.42 11 sóng màu đỏ (Mái làm mới) Theo Chương V 1,2777 100m2
28 Tôn úp nóc (Mái tận dụng) Theo Chương V 0,1259 100m2
29 Gia công lan can - Thép hộp Theo Chương V 0,1919 tấn
30 Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản Theo Chương V 0,2758 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 27,443 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->