Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 17:06:00 đến ngày 2020-12-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,636,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,424 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 48,509 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,651 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,726 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 64,893 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,034 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,45m) | 58,666 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,45m) | 5,092 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,673 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,513 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,226 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,671 | tấn | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) | 41,97 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) | 8,74 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,728 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,248 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,613 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,475 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,773 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,52 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,304 | tấn | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,104 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 17,824 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,471 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,091 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,562 | m2 | |
| 30 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | 5,346 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,893 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,444 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,487 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,066 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 11,392 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,248 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,296 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,113 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,13 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 27,935 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,127 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 5,085 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 47,398 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,638 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,307 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,729 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,294 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,372 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,07 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,325 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 101,576 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 11,398 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 16,808 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,299 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 34,708 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 280,917 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 647,144 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 310,22 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 208,632 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 441,036 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 257,85 | m | |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 72,73 | m | |
| 64 | Trang trí phào cột | 21 | cột | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 1,147 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,376 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,075 | 100m2 | |
| 68 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 46,13 | m | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 132,184 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,209 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.579,982 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền | 27,05 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch thẻ | 34,708 | m2 | |
| 74 | Lát nền, Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 330,643 | m2 | |
| 75 | Láng Granito nền, sàn | 4,972 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 8,354 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 37,63 | m2 | |
| 78 | Láng Granito tam cấp, bậc thang | 57,008 | m2 | |
| 79 | SX và lắp dựng lan can cầu thang inox 30x30x1,8mm , tay vịn D80 theo thiết kế | 7,432 | md | |
| 80 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,557 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,2 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,283 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 27 | m2 | |
| 85 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh) | 20,25 | m2 | |
| 86 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38ly | 3,44 | m2 | |
| 87 | SX và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh , cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | 27,54 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 0,48 | m2 | |
| 89 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm | 26,17 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,003 | 100m2 | |
| 91 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | 1 | cái | |
| 92 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm | 1 | cái | |
| 93 | Hộp điện âm tường 6 module | 8 | cái | |
| 94 | Hộp điện âm tường 8 module | 1 | cái | |
| 95 | MCCB -3C-50A-10 ka | 1 | cái | |
| 96 | MCCB -3C-32A-10 ka | 1 | cái | |
| 97 | MCB-2C-40A-10ka | 2 | cái | |
| 98 | MCB-2C-25A-10ka | 16 | cái | |
| 99 | MCCB -1C-16A-6ka | 21 | cái | |
| 100 | MCCB -1C-10A-6ka | 10 | cái | |
| 101 | Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi | 22 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w | 24 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 104 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 105 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 39 | cái | |
| 106 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 107 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | 10 | cái | |
| 108 | Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 109 | Công tắc đảo chiều 1 cực | 2 | cái | |
| 110 | Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa | 0,05 | 100m | |
| 111 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 50 | m | |
| 112 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 20 | m | |
| 113 | Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 | 25 | m | |
| 114 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | 240 | m | |
| 115 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | 10 | m | |
| 116 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | 45 | m | |
| 117 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | 240 | m | |
| 118 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | 1.050 | m | |
| 119 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | 680 | m | |
| 120 | Ống Gel D32 | 45 | m | |
| 121 | Ống Gel D25 | 240 | m | |
| 122 | Ống Gel D20 | 380 | m | |
| 123 | Ống Gel D16 | 560 | m | |
| 124 | Tủ rack 6U | 1 | cái | |
| 125 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | 9 | cái | |
| 126 | Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E | 0,22 | km cáp | |
| 127 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port | 1 | thiết bị | |
| 128 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 1 | thiết bị | |
| 129 | Ổ cắm mạng điện thoại | 9 | cái | |
| 130 | Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 | 22 | 10 m | |
| 131 | Hộp chia MDF 10P | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 16 máy lẻ | 1 | tổng đài | |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 1 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | 1 | bộ | |
| 138 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 140 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 141 | Đào rãnh tiếp địa | 2,16 | m3 | |
| 142 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 75 | m | |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 30 | m | |
| 147 | Thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 148 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 55 | cái | |
| 149 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 56 | bộ | |
| 150 | Kẹp kiểm tra | 12 | bộ | |
| 151 | Bu lông đai ốc | 12 | bộ | |
| 152 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 158 | Phếu thu sàn D76 | 2 | cái | |
| 159 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 161 | Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h | 1 | cái | |
| 162 | Ống lạnh PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 163 | Ống lạnh PPR D20 | 0,05 | 100m | |
| 164 | Cút PPR D25 | 9 | cái | |
| 165 | Cút PPR D20 | 9 | cái | |
| 166 | Tê PPR D25 | 3 | cái | |
| 167 | Tê PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 168 | Tê PPR D20 | 4 | cái | |
| 169 | Côn thu PPR D25x20 | 3 | cái | |
| 170 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 171 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 172 | Cút ren trong PPR D20 | 8 | cái | |
| 173 | Tê ren trong PPR D20 | 6 | cái | |
| 174 | Nút bịt ren PPR D20 | 7 | cái | |
| 175 | Rắc co D25 | 3 | cái | |
| 176 | Rắc co D20 | 2 | cái | |
| 177 | Đai kẹp ống | 10 | bộ | |
| 178 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 179 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,04 | 100m | |
| 180 | Ống U.PVC D60 class 3 | 0,04 | 100m | |
| 181 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 182 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 8 | cái | |
| 183 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 6 | cái | |
| 184 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 4 | cái | |
| 185 | Cút U.PVC D90 class 3 | 5 | cái | |
| 186 | Cút U.PVC D76 class 3 | 5 | cái | |
| 187 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 188 | Măng sông class 3 D110 | 6 | cái | |
| 189 | Măng sông class 3 D90 | 6 | cái | |
| 190 | Măng sông class 3 D76 | 6 | cái | |
| 191 | Bộ đai + ty treo ống | 6 | bộ | |
| 192 | Côn UPVC class3 D76x42 | 6 | cái | |
| 193 | Y UPVC class3 D110x110 | 5 | cái | |
| 194 | Y UPVC class3 D90x76 | 4 | cái | |
| 195 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 196 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,85 | 100m | |
| 197 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 198 | Cút U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 199 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 200 | Bộ đai treo ống D90 | 35 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1273 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,4143 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0879 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,1132 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1012 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0381 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1677 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,4806 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,0454 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,0782 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,6174 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,008 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,0664 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 136,0744 | m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0746 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0668 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,65 | m3 | |
| 18 | Rải nilon làm sân | 113 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,3 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,5263 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6105 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,6105 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,585 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6105 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0092 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 31,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | 31,32 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,1253 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,7242 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 36 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2545 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 79,68 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép | 73,68 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cột thép | 12 | cột | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,867 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,308 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,408 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ đan bê tông | 9,6 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1956 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,3555 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,88 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,5916 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1383 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,7 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1595 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi