Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219735-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201219702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 17:06:00 đến ngày 2020-12-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,636,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 4,424 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II 48,509 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,651 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,726 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 64,893 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,034 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,45m) 58,666 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,45m) 5,092 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,5 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,673 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,513 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,226 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,671 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) 41,97 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) 8,74 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,728 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,248 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,613 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,475 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,773 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,115 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,52 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,304 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,104 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 17,824 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,471 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,091 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước 24,562 m2
30 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng 5,346 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,893 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,444 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,487 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,066 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 11,392 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,248 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,296 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,113 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,13 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 27,935 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,127 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 5,085 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 47,398 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,638 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,307 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,729 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,294 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,372 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,07 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,325 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 101,576 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 11,398 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 16,808 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,299 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 34,708 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 280,917 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 647,144 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 310,22 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 208,632 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 441,036 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 257,85 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 72,73 m
64 Trang trí phào cột 21 cột
65 Gia công xà gồ thép 1,147 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,376 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,075 100m2
68 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 46,13 m
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 132,184 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,209 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.579,982 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền 27,05 m2
73 Công tác ốp gạch thẻ 34,708 m2
74 Lát nền, Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 330,643 m2
75 Láng Granito nền, sàn 4,972 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 8,354 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 37,63 m2
78 Láng Granito tam cấp, bậc thang 57,008 m2
79 SX và lắp dựng lan can cầu thang inox 30x30x1,8mm , tay vịn D80 theo thiết kế 7,432 md
80 Trụ cầu thang 1 cái
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,557 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 37,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,283 m2
84 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 27 m2
85 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh) 20,25 m2
86 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38ly 3,44 m2
87 SX và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh , cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly 27,54 m2
88 Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 0,48 m2
89 Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm 26,17 m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,003 100m2
91 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm 1 cái
92 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm 1 cái
93 Hộp điện âm tường 6 module 8 cái
94 Hộp điện âm tường 8 module 1 cái
95 MCCB -3C-50A-10 ka 1 cái
96 MCCB -3C-32A-10 ka 1 cái
97 MCB-2C-40A-10ka 2 cái
98 MCB-2C-25A-10ka 16 cái
99 MCCB -1C-16A-6ka 21 cái
100 MCCB -1C-10A-6ka 10 cái
101 Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi 22 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w 24 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
104 Móc treo quạt trần 12 cái
105 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 39 cái
106 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 5 cái
107 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
108 Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy 2 cái
109 Công tắc đảo chiều 1 cực 2 cái
110 Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa 0,05 100m
111 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 50 m
112 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 20 m
113 Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 25 m
114 Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 240 m
115 Dây CU/PVC 1x10 mm2 10 m
116 Dây CU/PVC 1x6 mm2 45 m
117 Dây CU/PVC 1*4mm2 240 m
118 Dây CU/PVC 1*2,5mm2 1.050 m
119 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 680 m
120 Ống Gel D32 45 m
121 Ống Gel D25 240 m
122 Ống Gel D20 380 m
123 Ống Gel D16 560 m
124 Tủ rack 6U 1 cái
125 Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 9 cái
126 Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E 0,22 km cáp
127 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port 1 thiết bị
128 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 1 thiết bị
129 Ổ cắm mạng điện thoại 9 cái
130 Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 22 10 m
131 Hộp chia MDF 10P 1 bộ
132 Lắp đặt tổng đài điện thoại 16 máy lẻ 1 tổng đài
133 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 1 hộp
134 Lắp đặt cầu chì 2A 1 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
136 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A 1 cái
137 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A 1 bộ
138 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
140 Băng đồng tiếp địa 25x3 6 m
141 Đào rãnh tiếp địa 2,16 m3
142 Đào rãnh tiếp địa 3,6 m3
143 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
144 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
145 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 75 m
146 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 30 m
147 Thép bản 40x4 12 m
148 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 55 cái
149 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 56 bộ
150 Kẹp kiểm tra 12 bộ
151 Bu lông đai ốc 12 bộ
152 Đệm chỉ lá 2 cái
153 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
154 Lắp đặt vòi xịt 2 bộ
155 Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước 2 bộ
156 Lắp đặt gương soi 2 cái
157 Lắp đặt kệ kính 2 cái
158 Phếu thu sàn D76 2 cái
159 Van phao điện 1 trọn bộ
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
161 Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h 1 cái
162 Ống lạnh PPR D25 0,16 100m
163 Ống lạnh PPR D20 0,05 100m
164 Cút PPR D25 9 cái
165 Cút PPR D20 9 cái
166 Tê PPR D25 3 cái
167 Tê PPR D25x20 4 cái
168 Tê PPR D20 4 cái
169 Côn thu PPR D25x20 3 cái
170 Van khóa D25 2 cái
171 Van khóa D20 2 cái
172 Cút ren trong PPR D20 8 cái
173 Tê ren trong PPR D20 6 cái
174 Nút bịt ren PPR D20 7 cái
175 Rắc co D25 3 cái
176 Rắc co D20 2 cái
177 Đai kẹp ống 10 bộ
178 Ống U.PVC D110 class 3 0,06 100m
179 Ống U.PVC D76 class 3 0,04 100m
180 Ống U.PVC D60 class 3 0,04 100m
181 Ống U.PVC D42 class 3 0,03 100m
182 Chếch U.PVC D110 class 3 8 cái
183 Chếch U.PVC D90 class 3 6 cái
184 Chếch U.PVC D76 class 3 4 cái
185 Cút U.PVC D90 class 3 5 cái
186 Cút U.PVC D76 class 3 5 cái
187 Cút U.PVC D42 class 3 4 cái
188 Măng sông class 3 D110 6 cái
189 Măng sông class 3 D90 6 cái
190 Măng sông class 3 D76 6 cái
191 Bộ đai + ty treo ống 6 bộ
192 Côn UPVC class3 D76x42 6 cái
193 Y UPVC class3 D110x110 5 cái
194 Y UPVC class3 D90x76 4 cái
195 Y UPVC class3 D76 4 cái
196 Ống U.PVC D90 class 3 0,85 100m
197 Chếch U.PVC D90 class 3 16 cái
198 Cút U.PVC D90 class 3 16 cái
199 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 8 cái
200 Bộ đai treo ống D90 35 bộ
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1273 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,4143 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0879 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1132 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1012 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0381 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1677 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,4806 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,0454 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,0782 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,6174 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,008 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,0664 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 136,0744 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0746 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0668 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,65 m3
18 Rải nilon làm sân 113 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,3 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,5263 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6105 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,6105 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,585 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6105 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0092 100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 31,32 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép 31,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,1253 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,7242 m3
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng 36 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,2545 100m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 79,68 m2
9 Tháo dỡ kết cấu thép 73,68 m2
10 Tháo dỡ cột thép 12 cột
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,867 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,308 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,408 m3
14 Phá dỡ đan bê tông 9,6 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1956 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,3555 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,88 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,5916 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1383 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,7 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1595 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->