Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng một cửa; phòng cháy chữa cháy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng một cửa; phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 16:05:00 đến ngày 2020-12-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,711,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 115,125 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 9,246 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 4,862 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 12,245 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,353 | tấn | |
| 6 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | 1.120,392 | kg | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,067 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,067 | tấn | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 18,278 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,443 | 100m | |
| 11 | Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) | 237,006 | kg | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 114 | mối nối | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,381 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 14,97 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 9,599 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,21 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,819 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 13,262 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 69,613 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,218 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,316 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,694 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,183 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,51 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,92 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,574 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,129 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,767 | tấn | |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 44,42 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,727 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,222 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,232 | tấn | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,638 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1655 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,244 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,993 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,504 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 25,68 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,983 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,214 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,139 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,526 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,521 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,98 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,309 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 40,828 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,44 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,633 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,956 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,517 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,855 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,995 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,046 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 133,049 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,583 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 13,797 | tấn | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,616 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,699 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,293 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,812 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,591 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,667 | tấn | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,143 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,797 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,378 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,256 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,778 | tấn | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,287 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,342 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,411 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 1,443 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,443 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 135,576 | m2 | |
| 77 | Bu lông M12 | 372 | Bộ | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 78,886 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,076 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 248,614 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 3,969 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,338 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 2,352 | m3 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,754 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 480mm dày 2mm | 43,8 | m | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 226,01 | m2 | |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 103,554 | m2 | |
| 88 | Thang lên mái (hoàn thiện) | 1 | bộ | |
| 89 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa | 1 | bộ | |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 72,1 | m | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 67,2 | m | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 103,554 | m2 | |
| 93 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ | 7,585 | m2 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,759 | m3 | |
| 95 | Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) | 19,766 | m | |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.791,033 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 15,675 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 237,942 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,602 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 142,071 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 125,155 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.229,501 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.916,189 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 400,615 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.316,804 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.229,501 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.229,501 | m2 | |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 178,47 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường cột | 45,53 | m2 | |
| 110 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly | 701,91 | m2 | |
| 111 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm | 85,655 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả Kova vào trần thạch cao chống thấm (khu vệ sinh) | 85,655 | m2 | |
| 113 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,655 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 60,534 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 730,334 | m2 | |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại | 8,06 | m2 | |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | 3,715 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | 75,4 | m2 | |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 279,17 | m2 | |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 72,87 | m2 | |
| 121 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm | 69,02 | m2 | |
| 122 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen | 9,9 | m2 | |
| 123 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | 8 | bộ | |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang | 112,001 | m2 | |
| 125 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm | 53,09 | md | |
| 126 | Gia công lan can | 0,5 | tấn | |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,184 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | 47,781 | m2 | |
| 129 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | 33,71 | m2 | |
| 130 | Bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | 3 | bộ | |
| 131 | Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 132 | Xích chống nâng cửa | 3 | bộ | |
| 133 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | 6 | bộ | |
| 134 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) | 3 | bộ | |
| 135 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 8,6 | m | |
| 136 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 33,71 | m2 | |
| 137 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng | 20,1 | m2 | |
| 138 | Bản lề 2 chiều VPP | 6 | bộ | |
| 139 | Tay nắm Inox | 6 | bộ | |
| 140 | Kẹp góc VPP | 6 | bộ | |
| 141 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm bọc bông thủy tinh, kính chống cháy lưới thép 6.8mm | 8,64 | m2 | |
| 142 | Tay đẩy thoát hiểm panic cánh đơn GMT, hợp kim sơn tĩnh điện cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 143 | Khóa tay ngang cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 144 | Bản lề cối đồng tâm Inox, tay co thủy lực King cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 145 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 59,37 | m2 | |
| 146 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 5,76 | m2 | |
| 147 | Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 18,855 | m2 | |
| 148 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng | 21,17 | m2 | |
| 149 | Vách kính kết hợp Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 6,67 | m2 | |
| 150 | Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 10,78 | m2 | |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 104,185 | m2 | |
| 152 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ | 25,83 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 261,26 | m2 | |
| 154 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,354 | tấn | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,477 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 130,015 | m2 | |
| 157 | Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việc | 123,15 | m2 | |
| 158 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, kích thước 0.7x0.7m | 1 | bộ | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,743 | m3 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,616 | m3 | |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,746 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,167 | 100m2 | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,11 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 166 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,574 | m3 | |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,151 | m3 | |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,347 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,035 | 100m2 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,24 | m2 | |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,24 | m2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,24 | m2 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,017 | 100m3 | |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,056 | m3 | |
| 177 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 13,819 | m2 | |
| 178 | Kẻ khe, tạo nhám mặt đường dốc (sử dụng công bậc 3/7) | 4 | bộ | |
| 179 | Lát đá bậc tam cấp | 22,973 | m2 | |
| 180 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,131 | m2 | |
| 181 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường cột | 14,452 | m2 | |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,239 | m3 | |
| 183 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 15,365 | m2 | |
| 184 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,405 | m2 | |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,018 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 188 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,832 | m2 | |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,092 | m3 | |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,008 | 100m3 | |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,109 | m3 | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 194 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,208 | m2 | |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 0,546 | m2 | |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,089 | m3 | |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,02 | tấn | |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 âm trần, bóng đèn led 48W | 81 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, đèn led 12W-220V/AC | 81 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang với chấn lưu bóng sp 1x36W-220V | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn chống thấm 2x36W-220V | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | 47 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 71 | cái | |
| 9 | Hộp điện chứa 2 apstomat | 11 | hộp | |
| 10 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | 3 | hộp | |
| 11 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 36KVA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 36KVA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 36KVA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KVA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KVA | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 36KVA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | 25 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | 55 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | 30 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | 27 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | 500 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 20 | 700 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 16 | 900 | m | |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 35 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | 430 | m | |
| 36 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | 230 | m | |
| 37 | Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 38 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 39 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | 3 | cái | |
| 41 | Hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34 kg/bao) | 3 | bao | |
| 43 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | 1 | toàn bộ | |
| 44 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | toàn bộ | |
| 45 | Đào móng tiếp địa, đất cấp I | 9 | m3 | |
| 46 | Lấp đất rãnh tiếp địa | 0,09 | 100m3 | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN63 - PN16 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN50 - PN16 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | 0,51 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | 0,35 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN63/25/63 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | 21 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x50 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x20 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | 4 | cái | |
| 33 | Đai giữ ống theo trục đứng | 15 | cái | |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 54 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | 0,03 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | 0,26 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van hai chiều ppr, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | 2 | cái | |
| 47 | Vòi đồng phi 15 | 2 | cái | |
| 48 | Rơ le phao | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | 1 | bể | |
| 50 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 51 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,19 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | 1 | cái | |
| 59 | Van phao D40 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | 0,17 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | 0,3 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | 0,22 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | 0,24 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | 0,03 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x75 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | 23 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | 24 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 7 | cái | |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu D60 | 6 | cái | |
| 97 | Xi phông D60 | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn PVC D110x75 | 1 | cái | |
| 102 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | 0,8 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 10 | cái | |
| 106 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | 0,34 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | 0,05 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 111 | Vòi xịt | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 8 | bộ | |
| 113 | ống thải chữa P | 8 | bộ | |
| 114 | Dây cấp nước | 8 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 116 | Bộ xả cảm ứng | 8 | bộ | |
| 117 | Si phông con thỏ D60 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt thanh treo khăn | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 124 | ống thải chữa P | 1 | bộ | |
| 125 | Dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,006 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,09 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,067 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,067 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 5,4 | 100m | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,293 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,854 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,21 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,074 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,228 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,658 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,393 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 1,629 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 1,458 | m3 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 3,99 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 10,64 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,948 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,588 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,1 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 | 1 | bộ | |
| 25 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH LONG AN" cao 100 và chữ Inox "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN THỦ THỪA" cao 210 | 1 | bộ | |
| 26 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN THỦ THỪA, TỈNH LONG AN" cao 60 | 1 | bộ | |
| 27 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 | 1 | bộ | |
| 28 | Gia công lan can | 0,273 | tấn | |
| 29 | Gia công lan can | 0,044 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,883 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,515 | m2 | |
| 32 | Mua sắt hộp 20x30x1.2, hao phí vật liệu 1.01 | 62,756 | kg | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,063 | tấn | |
| 34 | Mua thép tấm Pl100x100x16 | 50,24 | kg | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,05 | tấn | |
| 36 | Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01 | 365,75 | kg | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,366 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,718 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,73 | m2 | |
| 40 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | 1 | bộ | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 4,899 | m3 | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,44 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,326 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,326 | 100m3 | |
| 46 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 22,95 | 100m | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,066 | m3 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,719 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,105 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,366 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,091 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,978 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,457 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,396 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,54 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,328 | tấn | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 34,538 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 4,757 | m3 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 30,625 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 354,375 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,042 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,417 | m2 | |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 3 | m | |
| 3 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | 2 | cái | |
| 4 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | 2 | cái | |
| 5 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | 188 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | 338 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 220 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 4 | m | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,704 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,495 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 | |
| 14 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | 1.700 | viên | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,882 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,196 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,008 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 19 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 4 | cột | |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 23 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu cáp | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | đầu cáp | |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 6,548 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0435 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0435 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 2,042 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 7,656 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 1,44 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,026 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 6,552 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,37 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,145 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,2905 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,2905 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,433 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 5,032 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 99,42 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 12,87 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,856 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,338 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,032 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,124 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,196 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 44 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 3 | đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm | 5 | đoạn cống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 3 | mối nối | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,32 | 100m | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,196 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,246 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,133 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,045 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,099 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,464 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,093 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,222 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,325 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,181 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,406 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 6,864 | m3 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,16 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 12,16 | m2 | |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ | 12,16 | m2 | |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | 12,16 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 32,685 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | 9,48 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 30,54 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,108 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,685 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,107 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,792 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,54 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,08 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,62 | m2 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,98 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | 10,04 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượt, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu | 4,8 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hất, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu, bản lề chữ A, tay nắm không khóa | 1,8 | m2 | |
| 47 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kính, thanh nhựa chính hãng Sparlee trắng nhập khẩu, Phụ kiện khóa đa điểm chính hãng GQ nhập khẩu | 1,92 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,52 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,066 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,822 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,6 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 1 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | 30 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| H | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 4,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0156 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0312 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0312 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,846 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,129 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,116 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,024 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,144 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,101 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,144 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,101 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,528 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,497 | 100m2 | |
| 20 | Bu lông M14- bu lông móng | 24 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 2 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 150 | m | |
| I | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,815 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,163 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 81,48 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 14,179 | 10m | |
| 5 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | 141,79 | m | |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 3,6 | m3 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 18,75 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 12 | m2 | |
| 13 | Trồng cỏ nhật | 50 | m2 | |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,851 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,257 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,094 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1915 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,1915 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,958 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 7,182 | 100m | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,839 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,112 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,13 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,102 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | 5,004 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 32,136 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | 32,136 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | 26,63 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 6,688 | m2 | |
| 17 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 52,416 | kg | |
| 18 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 | 2 | công | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,845 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,069 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,041 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | 7 | cái | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 24,925 | m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,243 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,863 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,6292 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,6292 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 42,68 | 100m | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,691 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | 45,848 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,691 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,11 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 5,699 | tấn | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90,26 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 90,26 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 119,15 | m2 | |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 117,45 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 155,38 | m2 | |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 37,93 | m2 | |
| 40 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 620,4 | kg | |
| 41 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 (NC= 192.738) | 2 | công | |
| 42 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | 1 | bộ | |
| 43 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | 33,9 | m | |
| K | SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,126 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,126 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,126 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,763 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100m3 | |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,599 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,054 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0532 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0532 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,32 | 100m | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,008 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,778 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,139 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,197 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,245 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,448 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,067 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,32 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,137 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,117 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,156 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,004 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,192 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 6,454 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,364 | m3 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 9,1 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 9,732 | m2 | |
| 37 | Tạo khía rãnh chống trơn trượt ram dốc gara oto, khía 10x10 a150 (Vận dụng nhân công 2.0/7) | 1 | bộ | |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 26,928 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 41 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,312 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | 57,25 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,24 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,04 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,04 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,45 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3 | m | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 2,04 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 0,8 | m | |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu | 0,84 | m2 | |
| 52 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | 5,832 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,672 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,01 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,442 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,84 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 1 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | 40 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| M | CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12,000Btu/h<br/>1 chiều lạnh | 10 | Bộ | |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnh | 10 | Bộ | |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 1 chiều lạnh | 3 | Bộ | |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 23 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,95 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 1,9 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 1,95 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 1,9 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 10 | Gas hàn ống đồng | 6 | bình | |
| 11 | Oxy hàn | 6 | chai | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (vít, tắc kê, long đền….) ống đồng (2 bộ trên 1,5 mét) | 140 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 1,12 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 1,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 60 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 19 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm | 1,12 | 100m | |
| 20 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm | 1,16 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | 1,12 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 1,16 | 100m | |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt (vít, tắc kê, long đền….) ống đồng (2 bộ trên 1,5 mét) | 90,667 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 400x200x150 | 4 | tủ | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P-20A cho máy 12,18.000btu | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P-25A cho máy 24.000btu | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 170 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 245 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 10 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 170 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 245 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 (1,5mm2) | 220 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột <= 10mm2 (6mm2) | 10 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột <= 10mm2 (10mm2) | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | 4,15 | m | |
| 41 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10treo giá đỡ đường điện phục vụ công tác lắp đặt hệ thống điện (2 bộ/giá) | 220 | bộ | |
| O | CUNG CẤP THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn BHT1250M1 Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 2 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1450x1050 - Hòa Phát hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 3 | Bàn DT1890H12 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 4 | Bàn họp SCT 5022 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 5 | Bàn HP100 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 6 | Bàn HU12 Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 7 | Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát hoặc tương đương | 16 | cái | |
| 8 | Bàn trực lãnh đạo (ET1600E) + ghế xoay (G901A) - bàn trưởng phòng - | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng công khai thủ tục | 1 | cái | |
| 10 | Bộ salon FS71 Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 11 | Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 12 | Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 13 | Ghế GL410 Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 14 | Ghế băng chờ PC14-4 Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 15 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960(Hòa Phát hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 16 | Ghế G0498 Hòa Phát hoặc tương đương | 35 | cái | |
| 17 | Ghế GL208 Hòa Phát hoặc tương đương | 18 | cái | |
| 18 | Ghế làmVT1S Hòa Phát hoặc tương đương | 16 | cái | |
| 19 | Ghế SG103K Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 20 | Ghế SG350 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 21 | Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát hoặc tương đương | 12 | cái | |
| 22 | Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 / 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 / 1 chiếc; Micro Shure ugx8 / 1 đôi) | 1 | bộ | |
| 23 | Phông rèm sân khấu | 25 | m2 | |
| 24 | Tủ phai tài liệu FS410 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 25 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát hoặc tương đương | 18 | cái | |
| 26 | Tủ tài liệu CAT118G Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 27 | Bàn ăn Inox Hòa Phát BK721I (hoặc tương đương) | 4 | chiếc | |
| 28 | Ghế gấp khung thép G18 Hòa Phát hoặc tương đương) | 16 | chiếc | |
| 29 | Bộ bếp ga đôi dương kính và bình ga (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 1 | bộ | |
| P | CUNG CẤP THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=32m - N=1kw (1 làm việc 1 dự phòng chạy luân phiên) | 2 | chiếc | |
| Q | CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 04 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m | 1 | cái | |
| 5 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | 2 | cái | |
| 6 | Bình chứa khí FM200 ,(chứa 55kg khí) và phụ kiện | 1 | bình | |
| 7 | Bình chứa khí FM200 ,(chứa 35kg khí) và phụ kiện | 1 | bình | |
| R | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | 34 | bộ | |
| 3 | Lắp đế đầu báo khói quang | 34 | cái | |
| 4 | Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đế đầu báo nhiệt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt chuông điện | 5 | cái | |
| 8 | Linh kiện báo cháy (nút nhấn báo cháy) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,4 | 5 đèn | |
| 10 | Linh kiện chống điện giật (điện trở cuối kênh) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,8 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố | 4,6 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (12A) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (2x0,75mm2) | 680 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | 300 | m | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (16A) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 550 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| S | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy tự động cơ điện Q=10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp Q=10L/S, H=45m | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | 0,42 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bít thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bít thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lúp bê, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 75mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc xả khí | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 6 | cái | |
| 32 | Bảng nội quy PCCC | 4 | bộ | |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 34 | Bệ phóng máy bơm | 3 | bệ | |
| 35 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt bình điều áp | 0 | bình | |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 20 | m | |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy + lăng phun | 2 | cái | |
| 43 | Bình chữa cháy khí CO2 | 9 | cái | |
| 44 | Bình bột ABC | 18 | cái | |
| 45 | Bình cầu nổ | 3 | cái | |
| 46 | Kệ đựng bình chữa cháy | 9 | cái | |
| T | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặttủ điều khiển xả khí | 2 | hộp | |
| 2 | Bình chứa khí FM200 55kg + phụ kiện | 1 | cái | |
| 3 | Bình chứa khí FM200 35kg + phụ kiện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu phun xả | 3 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | 0,4 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | 0,4 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt còi + đèn báo | 0,4 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt bộ kích hoạt | 0,4 | 5 nút | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi