Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng một cửa; phòng cháy chữa cháy.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171701-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng một cửa; phòng cháy chữa cháy.
Số hiệu KHLCNT 20201171626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 16:05:00 đến ngày 2020-12-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,711,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 115,125 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 9,246 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 4,862 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 12,245 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,353 tấn
6 Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) 1.120,392 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,067 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,067 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 18,278 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 1,443 100m
11 Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) 237,006 kg
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 114 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,381 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 14,97 m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 9,599 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,21 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,819 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 13,262 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 69,613 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,218 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,316 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,694 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,183 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,51 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,92 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,574 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,129 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,767 tấn
30 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 44,42 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,727 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,222 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,232 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,638 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1655 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,244 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,993 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,504 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 25,68 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 4,983 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,214 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,139 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,526 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,521 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,98 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,309 tấn
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 40,828 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,44 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,633 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,956 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,517 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,855 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,995 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,046 tấn
55 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 133,049 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,583 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 13,797 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,616 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,699 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,293 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,812 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,591 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,667 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,143 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,797 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,378 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,256 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,778 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,287 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,342 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,411 tấn
74 Gia công xà gồ thép 1,443 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 1,443 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước 135,576 m2
77 Bu lông M12 372 Bộ
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 78,886 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,076 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 248,614 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 3,969 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,338 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 2,352 m3
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,754 100m2
85 Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 480mm dày 2mm 43,8 m
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 226,01 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 103,554 m2
88 Thang lên mái (hoàn thiện) 1 bộ
89 Nắp tôn lên mái, lắp có khóa 1 bộ
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 72,1 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 67,2 m
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 103,554 m2
93 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ 7,585 m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,759 m3
95 Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) 19,766 m
96 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.791,033 m2
97 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 15,675 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 237,942 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 20,602 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 142,071 m2
101 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 125,155 m2
102 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.229,501 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường 1.916,189 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 400,615 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.316,804 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường 1.229,501 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.229,501 m2
108 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 178,47 m2
109 Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường cột 45,53 m2
110 Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly 701,91 m2
111 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm 85,655 m2
112 Bả bằng bột bả Kova vào trần thạch cao chống thấm (khu vệ sinh) 85,655 m2
113 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,655 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 60,534 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 730,334 m2
116 Lát đá mặt bệ các loại 8,06 m2
117 Lát đá bậc tam cấp 3,715 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm 75,4 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 279,17 m2
120 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 72,87 m2
121 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm 69,02 m2
122 Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen 9,9 m2
123 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện 8 bộ
124 Lát đá bậc cầu thang 112,001 m2
125 Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm 53,09 md
126 Gia công lan can 0,5 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,184 m2
128 Lắp dựng lan can sắt 47,781 m2
129 Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) 33,71 m2
130 Bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg 3 bộ
131 Bộ lưu điện 3 bộ
132 Xích chống nâng cửa 3 bộ
133 Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 6 bộ
134 Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) 3 bộ
135 Hộp kỹ thuật cửa cuốn 8,6 m
136 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 33,71 m2
137 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng 20,1 m2
138 Bản lề 2 chiều VPP 6 bộ
139 Tay nắm Inox 6 bộ
140 Kẹp góc VPP 6 bộ
141 Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm bọc bông thủy tinh, kính chống cháy lưới thép 6.8mm 8,64 m2
142 Tay đẩy thoát hiểm panic cánh đơn GMT, hợp kim sơn tĩnh điện cửa chống cháy 4 bộ
143 Khóa tay ngang cửa chống cháy 4 bộ
144 Bản lề cối đồng tâm Inox, tay co thủy lực King cửa chống cháy 4 bộ
145 Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 59,37 m2
146 Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 5,76 m2
147 Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 18,855 m2
148 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng 21,17 m2
149 Vách kính kết hợp Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 10ly, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 6,67 m2
150 Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 10,78 m2
151 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 104,185 m2
152 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, dùng khung nhựa cứng, phụ kiện GQ 25,83 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 261,26 m2
154 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,354 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,477 m2
156 Lắp dựng hoa sắt cửa 130,015 m2
157 Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việc 123,15 m2
158 Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, kích thước 0.7x0.7m 1 bộ
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,743 m3
160 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,017 100m3
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,616 m3
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,746 m3
163 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,167 100m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,11 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
166 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,574 m3
167 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,151 m3
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,347 m3
169 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,035 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
171 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,24 m2
172 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 14,24 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,24 m2
174 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
175 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,017 100m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,056 m3
177 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 13,819 m2
178 Kẻ khe, tạo nhám mặt đường dốc (sử dụng công bậc 3/7) 4 bộ
179 Lát đá bậc tam cấp 22,973 m2
180 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 16,131 m2
181 Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường cột 14,452 m2
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,239 m3
183 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 15,365 m2
184 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 18,405 m2
185 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,22 m3
186 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,018 tấn
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
188 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 2,832 m2
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,092 m3
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,008 100m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,109 m3
193 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,226 m3
194 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 5,208 m2
195 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 0,546 m2
196 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,089 m3
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,02 tấn
198 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 âm trần, bóng đèn led 48W 81 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight âm trần, đèn led 12W-220V/AC 81 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V 4 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang với chấn lưu bóng sp 1x36W-220V 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn chống thấm 2x36W-220V 4 bộ
7 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) 47 cái
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) 71 cái
9 Hộp điện chứa 2 apstomat 11 hộp
10 Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh 3 hộp
11 Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh 2 hộp
12 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 36KVA 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 36KVA 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 36KVA 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KVA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KVA 7 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 36KVA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA 14 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA 21 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA 25 cái
21 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 40 m
22 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 55 m
23 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 500 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 900 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 450 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.200 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.300 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 27 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 500 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 20 700 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 16 900 m
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 9 cọc
35 Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 430 m
36 Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 230 m
37 Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 4 cọc
38 Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m 5 cọc
39 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m 3 cái
40 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m 3 cái
41 Hộp kiểm tra 2 cái
42 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34 kg/bao) 3 bao
43 Phụ kiện định vị dây thoát sét 1 toàn bộ
44 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét 1 toàn bộ
45 Đào móng tiếp địa, đất cấp I 9 m3
46 Lấp đất rãnh tiếp địa 0,09 100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN63 - PN16 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN50 - PN16 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 0,51 100m
5 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 0,35 100m
7 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 2 cái
8 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 7 cái
9 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 7 cái
10 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20 12 cái
11 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN63/25/63 1 cái
12 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 1 cái
13 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 1 cái
14 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 1 cái
15 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 3 cái
16 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 3 cái
17 Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 1 cái
18 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 2 cái
19 Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 3 cái
20 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 5 cái
21 Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' 16 cái
22 Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ 21 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x50 1 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 1 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 1 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 3 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x20 6 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 3 cái
32 Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' 4 cái
33 Đai giữ ống theo trục đứng 15 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 54 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 2 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 3 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 0,03 cái
39 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 0,26 cái
40 Lắp đặt van hai chiều ppr, đường kính van d=32mm 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van d=25mm 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ 4 cái
43 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 2 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 2 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm 2 cái
47 Vòi đồng phi 15 2 cái
48 Rơ le phao 2 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 1 bể
50 Bản lề 2 bộ
51 Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm 0,19 100m
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 1 cái
54 Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm 2 cái
55 Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm 1 cái
56 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm 2 cái
58 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm 1 cái
59 Van phao D40 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 0,17 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 0,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 0,22 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 0,16 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 0,24 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 0,03 100m
67 Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 3 cái
68 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 9 cái
69 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 5 cái
73 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 2 cái
74 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 4 cái
77 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x75 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 2 cái
81 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 23 cái
86 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 16 cái
90 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 4 cái
92 Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 3 cái
93 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 7 cái
94 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 1 cái
95 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm 3 cái
96 Lắp đặt phễu thu D60 6 cái
97 Xi phông D60 12 cái
98 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm 5 cái
99 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm 5 cái
100 Lắp đặt măng xông PVC D75 1 cái
101 Lắp đặt côn PVC D110x75 1 cái
102 Đai giữ ống 20 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 0,8 100m
104 Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 4 cái
105 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 10 cái
106 Đai giữ ống 20 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 0,34 100m
108 Lắp đặt măng sông PVC D140 9 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 0,05 100m
110 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
111 Vòi xịt 12 cái
112 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 8 bộ
113 ống thải chữa P 8 bộ
114 Dây cấp nước 8 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
116 Bộ xả cảm ứng 8 bộ
117 Si phông con thỏ D60 8 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
119 Lắp đặt gương soi 8 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 8 cái
121 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh 12 cái
122 Lắp đặt thanh treo khăn 8 cái
123 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) 1 bộ
124 ống thải chữa P 1 bộ
125 Dây cấp nước 2 bộ
126 Lắp đặt Vời bếp 1 vòi 1 bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,006 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,09 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,033 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,067 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,067 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 5,4 100m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,293 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,854 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,21 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,228 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,658 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,132 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,393 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 1,629 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 1,458 m3
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 3,99 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 10,64 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,948 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,588 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,1 m2
24 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 1 bộ
25 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH LONG AN" cao 100 và chữ Inox "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN THỦ THỪA" cao 210 1 bộ
26 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN THỦ THỪA, TỈNH LONG AN" cao 60 1 bộ
27 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 1 bộ
28 Gia công lan can 0,273 tấn
29 Gia công lan can 0,044 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,883 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,515 m2
32 Mua sắt hộp 20x30x1.2, hao phí vật liệu 1.01 62,756 kg
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,063 tấn
34 Mua thép tấm Pl100x100x16 50,24 kg
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,05 tấn
36 Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01 365,75 kg
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,366 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,718 m2
39 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,73 m2
40 Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ 1 bộ
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,899 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,44 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,326 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,326 100m3
46 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 22,95 100m
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,066 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 15,719 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,105 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,366 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,091 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,978 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,457 100m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,396 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,54 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,328 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 34,538 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 4,757 m3
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 30,625 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 354,375 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,042 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 401,417 m2
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm 1 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm 3 m
3 Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V 2 cái
4 Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V 2 cái
5 Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 188 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 150 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 338 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 220 m
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 4 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,704 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,495 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,231 100m3
14 Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm 1.700 viên
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,882 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,196 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,008 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
19 Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 4 bộ
20 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 4 cột
21 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 4 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
23 Làm đầu cáp khô 8 đầu cáp
24 Luồn cáp ngầm cửa cột 8 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 4 bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 6,548 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,0435 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,864 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 2,042 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 7,656 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 1,44 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,026 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,1 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 6,552 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,37 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,145 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,2905 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,2905 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,433 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 5,032 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 99,42 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 12,87 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,856 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,338 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,032 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,124 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,196 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 44 cái
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 3 đoạn ống
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm 5 đoạn cống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 3 mối nối
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,06 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,04 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 4,32 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,196 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,246 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,133 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,045 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,099 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,464 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,093 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,528 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,08 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,222 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,325 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,181 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,406 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,04 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 6,864 m3
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 12,16 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 12,16 m2
28 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ 12,16 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm 12,16 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 32,685 m2
31 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 9,48 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 30,54 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 9,8 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,108 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 32,685 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,107 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,792 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 30,54 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 15,08 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,62 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,034 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,98 m3
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 10,04 m2
45 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượt, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu 4,8 m2
46 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hất, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu, bản lề chữ A, tay nắm không khóa 1,8 m2
47 Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kính, thanh nhựa chính hãng Sparlee trắng nhập khẩu, Phụ kiện khóa đa điểm chính hãng GQ nhập khẩu 1,92 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,52 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,066 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,822 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,6 m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
53 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 1 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 30 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
H NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0156 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0312 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,0312 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 4,5 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,846 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,72 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,129 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,047 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,116 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,024 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình 0,144 tấn
13 Gia công giằng mái thép 0,101 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,246 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,144 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,101 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,246 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,528 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,497 100m2
20 Bu lông M14- bu lông móng 24 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 2 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 80 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
I SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,815 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,163 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 81,48 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 14,179 10m
5 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc 141,79 m
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,6 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,2 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 3,6 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 18,75 m2
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 12 m2
13 Trồng cỏ nhật 50 m2
J BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,851 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,257 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,094 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1915 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,1915 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,958 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 7,182 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,839 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,112 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,13 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,102 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 5,004 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 32,136 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 100 32,136 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 26,63 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 6,688 m2
17 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) 52,416 kg
18 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 2 công
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,845 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,069 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,041 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn 7 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 24,925 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,243 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,863 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,6292 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,6292 100m3
28 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 42,68 100m
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,691 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm 45,848 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,691 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,11 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 5,699 tấn
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,26 m2
35 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 90,26 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 119,15 m2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường 117,45 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 155,38 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 37,93 m2
40 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) 620,4 kg
41 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 (NC= 192.738) 2 công
42 Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) 1 bộ
43 Băng cản nước PVC, rộng 240 33,9 m
K SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,126 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,126 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,126 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,763 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,093 100m3
L NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,599 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,054 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,92 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0532 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,0532 100m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 4,32 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,008 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,778 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,139 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,052 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,197 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 0,864 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,016 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,245 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,528 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,448 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,067 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,32 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,137 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,117 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,156 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,024 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,004 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,192 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,019 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 6,454 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,12 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,364 m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 9,1 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 9,732 m2
37 Tạo khía rãnh chống trơn trượt ram dốc gara oto, khía 10x10 a150 (Vận dụng nhân công 2.0/7) 1 bộ
38 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 26,928 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,24 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 7,8 m2
41 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,312 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 57,25 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 1,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 29,24 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,04 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,04 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,45 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 3 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2,04 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 0,8 m
51 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện khóa chính hãng GQ nhập khẩu 0,84 m2
52 Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 5,832 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,672 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,01 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,442 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,84 m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
58 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 1 m
61 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 30 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
M CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa treo tường 12,000Btu/h<br/>1 chiều lạnh 10 Bộ
2 Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnh 10 Bộ
3 Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 1 chiều lạnh 3 Bộ
N LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 23 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 1,95 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,2 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 1,9 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,15 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 1,95 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,2 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 1,9 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,15 100m
10 Gas hàn ống đồng 6 bình
11 Oxy hàn 6 chai
12 Phụ kiện lắp đặt (vít, tắc kê, long đền….) ống đồng (2 bộ trên 1,5 mét) 140 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 1,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 1,16 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 60 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 10 cái
19 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm 1,12 100m
20 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm 1,16 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm 1,12 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm 1,16 100m
23 Phụ kiện lắp đặt (vít, tắc kê, long đền….) ống đồng (2 bộ trên 1,5 mét) 90,667 bộ
24 Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 400x200x150 4 tủ
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 4 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P-20A cho máy 12,18.000btu 20 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P-25A cho máy 24.000btu 3 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe 2 cái
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 170 m
32 Lắp đặt dây đơn 4mm2 245 m
33 Lắp đặt dây đơn 6mm2 10 m
34 Lắp đặt dây đơn 10mm2 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 170 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 245 m
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 (1,5mm2) 220 m
38 Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột <= 10mm2 (6mm2) 10 m
39 Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột <= 10mm2 (10mm2) 30 m
40 Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 4,15 m
41 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10treo giá đỡ đường điện phục vụ công tác lắp đặt hệ thống điện (2 bộ/giá) 220 bộ
O CUNG CẤP THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA
1 Bàn BHT1250M1 Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
2 Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1450x1050 - Hòa Phát hoặc tương đương) 5 m
3 Bàn DT1890H12 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
4 Bàn họp SCT 5022 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
5 Bàn HP100 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
6 Bàn HU12 Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
7 Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát hoặc tương đương 16 cái
8 Bàn trực lãnh đạo (ET1600E) + ghế xoay (G901A) - bàn trưởng phòng - 1 bộ
9 Bảng công khai thủ tục 1 cái
10 Bộ salon FS71 Hòa Phát hoặc tương đương 3 bộ
11 Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
12 Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
13 Ghế GL410 Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
14 Ghế băng chờ PC14-4 Hòa Phát hoặc tương đương 4 cái
15 Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960(Hòa Phát hoặc tương đương) 4 cái
16 Ghế G0498 Hòa Phát hoặc tương đương 35 cái
17 Ghế GL208 Hòa Phát hoặc tương đương 18 cái
18 Ghế làmVT1S Hòa Phát hoặc tương đương 16 cái
19 Ghế SG103K Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
20 Ghế SG350 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
21 Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát hoặc tương đương 12 cái
22 Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 / 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 / 1 chiếc; Micro Shure ugx8 / 1 đôi) 1 bộ
23 Phông rèm sân khấu 25 m2
24 Tủ phai tài liệu FS410 (Hòa Phát hoặc tương đương) 3 cái
25 Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát hoặc tương đương 18 cái
26 Tủ tài liệu CAT118G Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
27 Bàn ăn Inox Hòa Phát BK721I (hoặc tương đương) 4 chiếc
28 Ghế gấp khung thép G18 Hòa Phát hoặc tương đương) 16 chiếc
29 Bộ bếp ga đôi dương kính và bình ga (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) 1 bộ
P CUNG CẤP THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=32m - N=1kw (1 làm việc 1 dự phòng chạy luân phiên) 2 chiếc
Q CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ báo cháy 04 kênh 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m 1 cái
5 Tủ TT điều khiển xả khí FM 2 cái
6 Bình chứa khí FM200 ,(chứa 55kg khí) và phụ kiện 1 bình
7 Bình chứa khí FM200 ,(chứa 35kg khí) và phụ kiện 1 bình
R LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
2 Linh kiện báo cháy (đầu báo khói) 34 bộ
3 Lắp đế đầu báo khói quang 34 cái
4 Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) 2 bộ
5 Lắp đế đầu báo nhiệt 2 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn
7 Lắp đặt chuông điện 5 cái
8 Linh kiện báo cháy (nút nhấn báo cháy) 5 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy 2,4 5 đèn
10 Linh kiện chống điện giật (điện trở cuối kênh) 4 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 8 hộp
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn sự cố 4,6 5 đèn
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (12A) 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (2x0,75mm2) 680 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) 300 m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (16A) 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 550 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
S LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=10L/S, H=40m 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy tự động cơ điện Q=10L/S, H=40m 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp Q=10L/S, H=45m 1 cái
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm 0,42 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,12 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm 0,12 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm 8 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm 8 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 6 cái
11 Lắp đặt bít thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm 20 cái
12 Lắp đặt bít thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm 10 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm 2 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm 1 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 1 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm 2 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm 1 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm 1 cái
19 Lắp đặt lúp bê, đường kính van 80mm 2 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm 1 cái
21 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm 1 cái
22 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 75mm 2 cái
23 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm 4 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm 2 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 1 cái
28 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
29 Lắp đặt công tắc xả khí 3 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm 6 cái
32 Bảng nội quy PCCC 4 bộ
33 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 bộ
34 Bệ phóng máy bơm 3 bệ
35 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 1 cái
36 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
37 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy 1 hộp
38 Lắp đặt bình điều áp 0 bình
39 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy 1 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 20 m
42 Cuộn vòi chữa cháy + lăng phun 2 cái
43 Bình chữa cháy khí CO2 9 cái
44 Bình bột ABC 18 cái
45 Bình cầu nổ 3 cái
46 Kệ đựng bình chữa cháy 9 cái
T LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1 Lắp đặttủ điều khiển xả khí 2 hộp
2 Bình chứa khí FM200 55kg + phụ kiện 1 cái
3 Bình chứa khí FM200 35kg + phụ kiện 1 cái
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu phun xả 3 10 đầu
6 Lắp đặt nút nhấn xả khí 0,4 5 nút
7 Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí 0,4 5 nút
8 Lắp đặt còi + đèn báo 0,4 5 đèn
9 Lắp đặt bộ kích hoạt 0,4 5 nút
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->