Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 290 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 00:11:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m³/km |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,791 | m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,783 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,146 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m² |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m³ |
| 20 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,624 | m³ |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,653 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m³ |
| 29 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m³ |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 37 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,596 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m² |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,417 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,807 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,842 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | 100m² |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,191 | m² |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,277 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,457 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m² |
| 56 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,398 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | 100m² |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m² |
| 63 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m³ |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,505 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,198 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m³ |
| 68 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,205 | m² |
| 69 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,16 | m² |
| 70 | Đắp vữa XM giao các góc lợp mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,496 | m² |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,462 | m² |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,778 | m² |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,034 | m² |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,247 | m² |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,346 | m² |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,536 | m² |
| 78 | Kẻ Jion mạch 20x10 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,22 | m |
| 79 | Trát trần seno, trần sảnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,186 | m² |
| 80 | Trát thành seno, bờ bo mái, phần có sơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,463 | m² |
| 81 | Trát thành seno phần không sơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,339 | m² |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,339 | m² |
| 83 | Trát trần trong nhà khu vực không làm trần thạch cao, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,739 | m² |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,309 | m² |
| 85 | Trát cạnh cửa mái trang trí tum, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,882 | m² |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,77 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m |
| 88 | Đấu đỉnh cột bọ trang trí sát trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Đấu đỉnh cột tròn sảnh, sàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Đấu chân cột tròn sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,053 | m³ |
| 93 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,252 | m² |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,92 | m² |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,239 | m² |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,779 | m² |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,336 | m² |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,159 | m² |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,413 | m² |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m³ |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,682 | m² |
| 102 | Trụ tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 103 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,395 | m² |
| 106 | Vít nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 107 | Thang thép inox lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,786 | kg |
| 108 | Bản lề inox + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Đào móng băng, , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m³ |
| 110 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | m³ |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,983 | m³ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,944 | m³ |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m² |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,234 | m² |
| 115 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m³ |
| 116 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m³ |
| 117 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m² |
| 118 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,043 | m² |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m³ |
| 121 | Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,861 | m² |
| 122 | Làm trần giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,809 | m² |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,809 | m² |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,809 | m² |
| 125 | Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,939 | m² |
| 126 | Sen hoa cửa bằng inox hộp 12,7x12,7 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,021 | kg |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,606 | m² |
| 128 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5 ly, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5 ly, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 132 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính trắng 5ly, mở trượt lùa, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,879 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 134 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,559 | m2 |
| 135 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính trắng 5ly, mở hất lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,525 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Vách kính lấy sáng tầng 2 trục A; trục 3-5, kính an toàn 6,38mm khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,973 | m2 |
| 138 | Thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | kg |
| 139 | Cửa cuốn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m2 |
| 140 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Trục cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | md |
| 142 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m² |
| 145 | Kính 12 ly temper | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 146 | Bản lề V V P (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 147 | Tay nắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đôi |
| 148 | Kẹp kính L góc V V P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 149 | Kẹp kính trên dưới V V P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 150 | Khóa kính V V P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 151 | Kẹp nhôm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | md |
| 152 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m² |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | 100m² |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | 100m² |
| 155 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4-8 module ( HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 157 | Lắp đặt các automat 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu dao 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 2P- 40A và 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1P - 16A và 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 170 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 171 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 173 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 174 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 175 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn tuýp máng 3 chóa INOX 600x600m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn tuýp máng 3 chóa INOX 600x1200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 188 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 189 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 190 | Nhánh đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép tiếp địa d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 197 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m³ |
| 198 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m³ |
| 199 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 203 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Bình bột chữa cháy ABC - SMAF 3.3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 205 | Bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 206 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 208 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Hộp chứa, bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 211 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Xiphoong chậu rửa, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa đồng d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Clephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 259 | Lắp đặt ga thu sàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 264 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 265 | Đai giữ ống bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 266 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m³ |
| 267 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m³ |
| 268 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m³/km |
| 269 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m³ |
| 270 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m³ |
| 271 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m³ |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | m³ |
| 274 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m³ |
| 275 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m³ |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m³/km |
| 277 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m³ |
| 278 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 279 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m² |
| 280 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m³ |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,273 | m³ |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m³ |
| 283 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m² |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 286 | Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m³ |
| 287 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 289 | Trát lót tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,931 | m² |
| 290 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,931 | m² |
| 291 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m² |
| 292 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m² |
| 293 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | m³ |
| 295 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m³ |
| 296 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m³ |
| 297 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m³/km |
| 298 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m³ |
| 299 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 301 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 302 | Bê tông móng bể, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | m³ |
| 303 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | m³ |
| 304 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 305 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m² |
| 306 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 307 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m² |
| 308 | Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | m³ |
| 309 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 311 | Trát tường trong bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m² |
| 312 | Trát tường bể có đánh màu XM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m² |
| 313 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m² |
| 314 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m² |
| 315 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,188 | m3 |
| 316 | Đào rãnh thoát nước, , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,894 | m³ |
| 317 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m³ |
| 318 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m³ |
| 319 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m³/km |
| 320 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,902 | m³ |
| 321 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m² |
| 322 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,129 | m³ |
| 323 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m³ |
| 324 | Ván khuôn giằng mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m² |
| 325 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,67 | m² |
| 326 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m² |
| 327 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | m³ |
| 328 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m² |
| 329 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cấu kiện |
| 331 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m³ |
| 332 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 333 | Rải lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m² |
| 334 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m3 |
| 335 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m³ |
| 336 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m³/km |
| 337 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m³ |
| 338 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | m³ |
| 339 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m³ |
| 340 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m³ |
| 341 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,239 | m³ |
| 342 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,287 | 100m |
| 343 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m³ |
| 344 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m² |
| 345 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,503 | m³ |
| 346 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m³ |
| 347 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m³ |
| 348 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m² |
| 349 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 350 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 351 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m³ |
| 352 | Xây tường thẳng gạch không nung - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,617 | m³ |
| 353 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | m³ |
| 354 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m² |
| 355 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 357 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | m³ |
| 358 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m² |
| 359 | Láng chống thấm mái sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 PBC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m² |
| 360 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 362 | Bê tông lanh tô, đá 1x2cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m³ |
| 363 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 364 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 365 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m² |
| 366 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 367 | Gia công thép liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 368 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 369 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,335 | 1m² |
| 370 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m² |
| 371 | Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | md |
| 372 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,213 | m² |
| 373 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,814 | m² |
| 374 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m² |
| 375 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m² |
| 376 | Trát trần sê nô, trần phía ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | m² |
| 377 | Trát thành sê nô, phần có sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | m² |
| 378 | Trát thành sê nô, phần không sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,166 | m² |
| 379 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,596 | m² |
| 380 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m |
| 381 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m |
| 382 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,931 | m³ |
| 383 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,516 | m² |
| 384 | Quét sơn chống thấm sàn khu vệ sinh, sê nô mái, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m² |
| 385 | Bả bằng bột bảvào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,814 | m² |
| 386 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,509 | m² |
| 387 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,323 | m² |
| 388 | Sơn tường, cột, trần, dầm ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,365 | m² |
| 389 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 390 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m² |
| 391 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5 ly, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 392 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 393 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính trắng 5ly, mở trượt lùa, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 394 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa (phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 395 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 396 | Kính 12 ly temper | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | m2 |
| 397 | Bản lề V V P (Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 398 | Tay nắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 399 | Kẹp kính L góc V V P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 400 | Kẹp kính V V P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 401 | Kẹp nhôm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | md |
| 402 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | m² |
| 403 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m² |
| 404 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4-8 module ( HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 405 | Lắp đặt các automat 2P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt các automat 1P - 16A và 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 407 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 409 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 410 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 411 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 412 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 413 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 416 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 418 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 419 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 421 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 422 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 423 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 424 | Đai giữ ống bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi