Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khoa Y tế công cộng thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khoa Y tế công cộng thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao trong dự toán năm 2019 -2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 16:32:00 đến ngày 2020-12-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,723,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,203 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.686,691 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,056 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,62 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,056 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,62 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,34 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,34 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,94 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,488 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,265 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,429 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,661 | m2 |
| 17 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,429 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,488 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,265 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,265 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,975 | m2 |
| 23 | SXLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | md |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,27 | m2 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m2 |
| 28 | Gia công cắt, sửa chữa khung bao, bản lề găn lanh tô khi nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,61 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,59 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,863 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,452 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,233 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,748 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 65 | Vận chuyển các thùng hóa chất và hồ sơ ra ngoài để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,941 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 74 | SXLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | md |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi